Hóa 10: Đề kiểm tra học kì 2 dạng trắc nghiệm (Đề 8)

  • 1 Đánh giá

Bài có đáp án. Đề kiểm tra học kì 2 dạng trắc nghiệm (Đề 8). Học sinh luyện tập bằng cách chọn đáp án của mình trong từng câu hỏi. Dưới cùng của bài trắc nghiệm, có phần xem kết quả để biết bài làm của mình. Kéo xuống dưới để bắt đầu.

Câu 1: thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với

  • A. (xt, t°).
  • B. dung dịch .
  • C. dung dịch .
  • D. .

Câu 2: Nhận xét nào sau đây là không đúng?

  • A. Trong đời sống ozon dùng làm chất sát trùng nước sinh hoạt.
  • B. Ozon có tính oxi hóa mạnh hơn oxi.
  • C. Trong y học ozon được dùng để chữa sâu răng.
  • D. Ở điều kiện thường, ozon oxi hóa được vàng.

Câu 3: Dung dịch đậm đặc có thể làm khô được chất nào sau đây?

  • A. .
  • B. .
  • C. .
  • D. .

Câu 4: Chất nào sau đây không phản ứng được với ?

  • A. .
  • B. .
  • C. .
  • D. .

Câu 5: Cho hỗn hợp gồm 6,4 gam Cu và 5,6 gam Fe tác dụng với dung dịch loãng dư thì thể tích khí (đktc) thu được là

  • A. 2,24 lít.
  • B. 4,48 lít.
  • C. 3,36 lít.
  • D. 5,60 lít.

Câu 6: Trong phòng thí nghiệm khí nào sau đây được thu vào bình bằng cách dời chỗ của nước?

  • A. .
  • B. .
  • C. .
  • D. .

Câu 7: Ở trạng thái cơ bản, số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm halogen bằng

  • A. 6.
  • B. 8.
  • C. 7.
  • D. 5.

Câu 8: Axit được dùng để khắc chữ lên thủy tinh là

  • A. HF.
  • B. HI.
  • C. HCl.
  • D. HBr.

Câu 9: Công thức phân tử của clorua vôi là

  • A.
  • B. .
  • C. .
  • D. .

Câu 10: Thể tích dung dịch 0,04M cần để trung hòa 25ml dung dịch $HCl$ 0,24M là

  • A. 300 ml.
  • B. 75 ml
  • C. 125 ml.
  • D. 150 ml.

Câu 11: Cho 20 gam hỗn hợp gồm tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,8 mol $HCl$ thì thu được dung dịch X và 0,15 mol khí $H_{2}$. Cô cạn dung dịch X thì khối lượng muối khan thu được là

  • A. 48,90 gam.
  • B. 30,65 gam.
  • C. 42,00 gam.
  • D. 44,40 gam.

Câu 12: Cho phản ứng hóa học X Y. Nồng độ ban đầu của X là 0,3 mol/l, sau 10 phút nồng độ của X còn 0,21 mol/l. Tốc độ phản ứng trung bình của phản ứng trên trong 10 phút là

  • A. mol/l.s
  • B. mol/l.s
  • C. mol/l.s
  • D. mol/l.s

Câu 13: Cho các chất sau , số chất bị oxi hóa bởi dung dịch $H_{2}SO_{4}$ đặc, nóng là

  • A. 1.
  • B. 2.
  • C. 3.
  • D. 4.

Câu 14: Cho dư vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,1 mol $NaF$, 0,2 mol $NaBr$ thì khối lượng kết tủa thu được là

  • A. 12,7 gam.
  • B. 18,8 gam.
  • C. 37,6 gam.
  • D. 50,3 gam.

Câu 15: Ở nhiệt độ thường lưu huỳnh tác dụng được với

  • A. .
  • B. .
  • C. .
  • D. .

Câu 16: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào dùng để điều chế trong phòng thí nghiệm?

  • A.
  • B.
  • C.
  • D.

Câu 17: Cho các chất: lần lượt vào dung dịch $H_{2}SO_{4}$ loãng. Số phương trình phản ứng xảy ra là:

  • A. 2
  • B. 3
  • C. 4
  • D. 5

Câu 18: Cho các khí sau . Khí có độ tan trong $H_{2}O$ nhiều nhất:

  • A.
  • B.
  • C.
  • D.

Câu 19: Cho sơ đồ phản ứng sau:

Tổng hệ số tối giản của các chất tham gia phản ứng là:

  • A. 18
  • B. 30
  • C. 23
  • D. 45

Câu 20: Cho 29,75 gam muối KX (X là nguyên tố halogen) tác dụng với dung dịch dư thu được 47 gam kết tủa X là:

  • A. Flo
  • B. Clo
  • C. Brom
  • D. Iot

Câu 21: Cho 15,75 gam hỗn hợp Fe và Cu vào dung dịch loãng dư thu được một khí X và còn lại 7,35 gam chất rắn không tan. Thể tích khí X (đktc) là:

  • A. 5,04 lít
  • B. 3,36 lít
  • C. 4,48 lít
  • D. 6,72 lít

Câu 22: Trộn một ít bột với $KClO_{3}$ thu được 80 gam hỗn hợp X. Nhiệt phân hỗn hợp X đến khối lượng không đổi thu được 60,8 gam chất rắn. Phần trăm khối lượng của $KClO_{3}$ trong hỗn hợp X là:

  • A. 38,75%
  • B. 61,25%
  • C. 75,25%
  • D. 80,65%

Câu 23: Từ 400 kg quặng có chứa 60% (còn lại là tạp chất không chứa lưu huỳnh) ta có thể sản xuất được bao nhiêu kg dung dịch $H_{2}SO_{4}$ 95%. Giả sử khối lượng bị hao hụt trong quá trình sản xuất là 5%.

  • A. 412,6 kg
  • B. 372,4 kg
  • C. 392,0 kg
  • D. 240,0 kg

Câu 24: Hòa tan hoàn toàn 8,96 gam một kim loại M bằng dung dịch đặc nóng, dư thu được 5,376 lít khí $SO_{2}$ (đktc). Kim loại M là:

  • A. Cu
  • B. Al
  • C. Fe
  • D. Zn

Câu 25: Khi đun nấu thức ăn, nếu củi được chẻ nhỏ thì quá trình cháy xảy ra nhanh hơn. Vậy người ta đã dựa vào yếu tố nào sau đây để tăng tốc độ phản ứng?

  • A. nồng độ
  • B. nhiệt độ
  • C. diện tích tiếp xúc
  • D. áp suất

Câu 26: Tốc độ phản ứng không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

  • A. bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng
  • B. chất xúc tác
  • C. nồng độ của các chất phản ứng
  • D. thời gian xảy ra phản ứng

Câu 27: Cho phản ứng sau: X + Y Z. Lúc đầu nồng độ chất X là 0,4 mol/lít. Sau khi phản ứng 10 giây hì nồng độ của chất X là 0,2 mol/lít. Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo chất X trong khoảng thời gian trên là:

  • A. 0,02 mol/lít
  • B. 0,03 mol/lít
  • C. 0,04 mol/lít
  • D. 0,05 mol/lít

Câu 28: Trong công nghiệp, lưu huỳnh trioxit được sản xuất bằng cách nào ?

  • A. Cho lưu huỳnh tác dụng với axit sunfuric đậm đặc, đun nóng.
  • B. Oxi hóa lưu huỳnh đioxit ở nhiệt độ cao, có xúc tác .
  • C. Đốt quặng pirit sắt.
  • D. Cho lưu huỳnh tác dụng với axit nitric đậm đặc, đun nóng.

Câu 29: Cho phương trình phản ứng:

Hóa 10: Đề kiểm tra học kì 2 dạng trắc nghiệm (Đề 8)

Cặp yếu tố nào sau đây đều ảnh hưởng đến sự chuyển dịch cân bằng trên?

  • A. nhiệt độ và nồng độ
  • B. áp suất và nồng độ
  • C. nồng độ và chất xúc tác
  • D. chất xúc tác và nhiệt độ

Câu 30: Mệnh đề nào sau đây đúng?

  • A. bất cứ phản ứng hóa học nào cũng phải đạt đến trạng thái cân bằng hóa học
  • B. khi phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng thì phản ứng dừng lại
  • C. chỉ có những phản ứng thuận nghịch mới có trạng thái cân bằng hóa học
  • D. ở trạng thái cân bằng, lượng chất ở 2 vế của phương trình hóa học phải bằng nhau

Câu 31: Phản ứng hóa học nào sau đây dùng để sản xuất khí clo trong công nghiệp?

  • A.
  • B.
  • C.
  • D.

Câu 32: Trong một phân tử lưu huỳnh có bao nhiêu nguyên tử lưu huỳnh ?

  • A. 8
  • B. 6
  • C. 2
  • D. 1

Câu 33: Số oxi hóa của lưu huỳnh trong hợp chất SF6 là

  • A. –2
  • B. –1
  • C. +4
  • D. +6

Câu 34: Cần bao nhiêu thể tích dung dịch HCl 1,2M để trung hòa hoàn toàn 50 ml dung dịch NaOH 3M ?

  • A. 130 ml
  • B. 125 ml
  • C. 100 ml
  • D. 75 ml

Câu 35: X là chất khí không màu, mùi hắc, rất độc, tan nhiều trong nước tạo ra dung dịch axit yếu. X là

  • A.
  • B.
  • C.
  • D.

Câu 36: Phản ứng hóa học nào sau đây chứng tỏ có tính khử ?

  • A.
  • B.
  • C.
  • D.

Câu 37: Hỗn hợp khí nào dưới đây có thể gây nổ khi trộn đúng tỉ lệ và điều kiện thích hợp ?

  • A. và $O_{2}$
  • B. và $O_{2} $
  • C. và $Cl_{2}$
  • D. và $ O_{2}$

Câu 38: Có thể dùng chất nào để phân biệt hai dung dịch không màu và $H_{2}SO_{4}$ ?

  • A. Dung dịch
  • B. Dung dịch
  • C. Phenolphtalein
  • D. Fe

Câu 39: Điều nào sau đây không đúng khi nói về khí clo ?

  • A. Là chất oxi hóa mạnh.
  • B. Nặng hơn không khí và rất độc.
  • C. oxi hóa Fe lên $Fe^{3+}$.
  • D. Khí clo ẩm làm quỳ tím hóa đỏ.

Câu 40: Chất nào sau đây có độ âm điện lớn nhất ?

  • A. O
  • B. S
  • C. F
  • D. Cl
Xem đáp án
  • 17 lượt xem
Cập nhật: 07/09/2021