Ngữ pháp Tiếng anh 4 Unit 20: What are you going to do this summer?

  • 1 Đánh giá

Ngữ pháp Tiếng anh 4 Unit 20: What are you going to do this summer? Bài sẽ cung cấp đầy đủ các nội dung ngữ pháp cần thiết kèm theo ví dụ cụ thể, dễ hiểu. Chúc các bạn học tốt

1. Hỏi xem bạn dự định đi đâu ( where ), làm gì ( what ), với ai ( with whom ), khi nào ( when ).

  • (?) Khi nào
  • (?) Đi đâu
  • (?) Làm gì
  • (?) Với ai
  • (?) When are you going to + ... ?
  • (?) Where are you going?
  • (?) What are you going to do?
  • (?) Who are you going with?
  • (?) I'm going + ...

Ex:

- When are you going to Hoi An?

I'm going there next month.

- Where are you going?

I'm going to Ho Chi Minh city.

- What are you going to do?

I'm going to visit Ben Thanh market.

- Who are you going with?

I'm going with my friends.

Ví dụ:

- Khi nào bạn định đi Hội An?

Tớ định đến đó tháng tới.

- Bạn định đi đâu?

Tớ định đi Thành phố Hồ Chí Minh.

- Bạn dự định làm gì?

Tớ định đi thăm chợ Bến Thành.

- Bạn dự định đi với ai?

Tớ định đi với bạn tớ.

2. Hỏi xem cậu ấy/ cô ấy dự định đi đâu ( where ), làm gì ( what ), với ai ( with whom ), khi nào ( when ).

  • (?) Khi nào
  • (?) Đi đâu
  • (?) Làm gì
  • (?) Với ai
  • (?) When is he/ she going to + ...?
  • (?) Where is he/ she going?
  • (?) What is he/ she going to do?
  • (?) Who is he/ she going with?
  • (?) He/ She is going + ...

Ex:

- When is he going to Phu Quoc Island?

He is going there tomorrow.

- Where is he going?

He is going to Can Tho,

- What is she going to do?

She is going to visit her grandparents.

- Who is she going with?

She is going with her brother.

Ví dụ:

- Khi nào cậu ấy định đi đảo Phú Quốc?

Cậu ấy định đến đó ngày mai.

- Cậu ấy định đi đâu?

Cậu ấy định đi Cần Thơ.

- Cô ấy dự định làm gì?

Cô ấy định đi thăm ông bà cô ấy.

- Cô ấy dự định đi với ai?

Cô ấy dự định đi với anh trai cô ấy.


  • 2 lượt xem
Cập nhật: 08/09/2021