Nối tên mỗi kiểu văn bản, phương thức biểu đạt ở cột bên tráu với mục đích giao tiếp thích hợp ở cột bên phải (theo mẫu)
b. Nối tên mỗi kiểu văn bản, phương thức biểu đạt ở cột bên tráu với mục đích giao tiếp thích hợp ở cột bên phải (theo mẫu)
Kiểu văn bản, phương thực biểu đạt | Mục đích giao tiếp |
1.Tự sự | a. Bày tỏ tình cảm, cảm xúc |
2.Miêu tả | b. Nêu ý kiến đánh giá, bàn luận |
3 Biểu cảm | c. giới thiệu đặc điểm, tính chất, phương pháp |
4. Nghị luận | d. tái hiện trạng thái sự vật, hiện tượng, con người |
5. Thuyết minh | e. trình bày diễn biến sự việc |
6. Hành chính- công vụ | d. trình bày ý muốn, quyết định nào đó thể hiện quyền hạn, trách nghiệm giữa người với người. |
Bài làm:
Nối:
1-e
2-d
3-a
4-b
5-c
6-g
Xem thêm bài viết khác
- Xác định nạo thành nghĩa của từ tiếng tạo thành các từ Hán Việt sau đây và cho biết nghĩa của các từ Hán Việt này: Khán giả, thính giả, độc giảm tác giả, yếu điểm, yêu nhân ( có thể sử dụng từ điển)
- Tác dụng của những câu trả lời ấy đối với câu chuyện là gì? Chọn ô phù hợp
- Tìm và viết vào bảng sau các chi tiết nói về hành động của Thạch Sanh và Lí Thông. Nhận xét về tính cách của hai nhân vật đó.
- Chép các cụm động từ ở câu d vào mô hình sau và cho biết những phụ từ/phụ ngữ ở phần trước, phần sau ấy bổ sung ý nghĩa gì cho động từ trung tâm
- Xác định số từ và lượng từ trong từng đoạn trích sau đây
- Theo em làm cách nào để tạo nên sự hấp dẫn cho văn bản tự sự?
- Xác đinh các động từ trong những câu sau:
- Hãy kể lại cho các bạn trong nhóm/lớp cùng nghe một câu chuyện đời thường mà em thấy có nhiều ý nghĩa.
- Qua việc tìm hiểu truyện Treo biển, hãy cho biết: Thế nào là truyện cười( Đối tượng, mục đích, nghệ thuật gây cười,..)?
- Tìm một số từ chỉ bộ phận cơ thể người và viết cào bảng những trường hợp được dùng với nghĩa gốc và nghĩa chuyển:
- Dưới đây là một số hiện tượng chuyển nghĩa của từ Tiếng Việt. Hãy tìm thêm cho mõi hiện tượng chuyển nghĩa đó 3 ví dụ minh họa:
- Đọc thông tin và thực hiện yêu cầu ở dưới: Nối từ ở cột A với lời giải thích hợp với ở cột B trong bảng sau để hiểu nghĩa một số từ mượn tiếng Hán có trong truyện Thánh Gióng: