Tìm và viết vào vở các từ có tiếng mở đầu bàng r, d hoặc gi, có nghĩa như sau:
3. Tìm và viết vào vở các từ (chọn a hoặc b):
a. Có tiếng mở đầu bàng r, d hoặc gi, có nghĩa như sau:
- Có giá thấp hơn mức bình thường.
- Người nối tiếng.
- Đồ dùng để nằm ngủ, thường làm bằng gỗ, tre, có khung, trên mặt trải chiếu hoặc đệm.
b. Có tiếng chứa vần iên hoặc iêng, có nghĩa như sau:
- Máy truyền tiếng nói từ nơi này đến nơi khác.
- Làm cho một vật nát vụn bằng cách nén mạnh và xát nhiều lần.
- Nâng và chuyển vật nặng bằng sức của hai hay nhiều người hợp lại.
Bài làm:
a. Có tiếng mở đầu bàng r, d hoặc gi, có nghĩa như sau:
- Có giá thấp hơn mức bình thường => rẻ
- Người nối tiếng => doanh nhân
- Đồ dùng để nằm ngủ, thường làm bằng gỗ, tre, có khung, trên mặt trải chiếu hoặc đệm => giường
b. Có tiếng chứa vần iên hoặc iêng, có nghĩa như sau:
- Máy truyền tiếng nói từ nơi này đến nơi khác => điện thoại
- Làm cho một vật nát vụn bằng cách nén mạnh và xát nhiều lần => nghiền
- Nâng và chuyển vật nặng bằng sức của hai hay nhiều người hợp lại => Khiêng
Xem thêm bài viết khác
- Các câu hỏi sau được dùng làm gì?
- Tìm danh từ, động từ, tính từ trong đoạn văn sau:
- Giải bài 10C: Ôn tập 1
- Đọc các mở bài sau và trả lời câu hỏi: Mỗi đoạn mở bài dưới đây được viết theo cách nào?
- Quan sát bức tranh sau: Tranh vẽ những gì? Những người trong tranh là ai, họ đang làm gì?
- Hỏi - đáp:
- Giải bài 3A: Thông cảm và sẻ chia
- Giải bài 9C: Nói lên mong muốn của mình
- Thi tìm từ ngữ miêu tả mức độ khác nhau của các đặc điểm: đỏ, cao, vui. Viết từ ngữ tìm được vào bảng nhóm
- Thay nhau nêu tình huống và chọn thành ngữ, tục ngữ để khuyên bạn cho thích hợp:
- Sắp xếp các sự việc dưới đây theo đúng trình tự câu chuyện Gà Trống và Cáo:
- Giải bài 2B: Cha ông nhân hậu tuyệt vời