Trắc nghiệm Địa lí 9 học kì II (P3)

  • 1 Đánh giá

Bài có đáp án. Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm địa lí 9 học kì II (P3). Học sinh luyện tập bằng cách chọn đáp án của mình trong từng câu hỏi. Dưới cùng của bài trắc nghiệm, có phần xem kết quả để biết bài làm của mình. Kéo xuống dưới để bắt đầu.

Câu 1: Tỉ lệ dân số thành thị ở Đông Nam Bộ đã vượt quá mức:

  • A. 50 %
  • B. 40 %
  • C. 30 %
  • D. 10 %

Câu 2: Chỉ số phát triển dân cư, xã hội ở Đông Nam Bộ thấp hơn trung bình cả nước là:

  • A. Tỉ lệ người lớn biết chữ
  • B. Tỉ lệ dân số thành thị
  • C. Tỉ lệ thất nghiệp ở đô thị
  • D. Tuổi thọ trung bình

Câu 3: Các di tích lịch sử, văn hóa ở Đông Nam Bộ là:

  • A. Bến Cảng Nhà Rồng, Địa đạo Củ Chi, Nhà Tù Côn Đảo.
  • B. Bến Cảng Nhà Rồng, Địa đạo Củ Chi, Thánh địa Mỹ Sơn.
  • C. Địa đạo Củ Chi, Nhà Tù Côn Đảo, Phố cổ Hội An.
  • D. Nhà Tù Côn Đảo, Phố cổ Hội An, Bến Cảng Nhà Rồng.

Câu 4: Khoáng sản quan trọng nhất ở Đông Nam Bộ là:

  • A. Than
  • B. Dầu khí
  • C. Boxit
  • D. Đồng

Câu 5: Thành phố có sức thu hút lao động nhất cả nước ở Đông Nam Bộ là:

  • A. Biên Hòa
  • B. Thủ Dầu Một
  • C. TP. Hồ Chí Minh
  • D. Bà Rịa – Vũng Tàu

Câu 6: Cây công nghiệp lâu năm được trồng nhiều nhất ở Đông Nam Bộ là:

  • A. Điều
  • B. Cà phê
  • C. Cao su
  • D. Hồ tiêu

Câu 7: Vấn đề quan trọng hàng đầu trong việc đẩy mạnh thâm canh cây trồng ở Đông Nam Bộ là:

  • A. Thủy lợi
  • B. Phân bón
  • C. Bảo vệ rừng đầu nguồn
  • D. Phòng chống sâu bệnh

Câu 8: Tỷ lệ dầu thô khai thác ở Đông Nam Bộ so với cả nước chiếm:

  • A. 30 %
  • B. 45 %
  • C. 90 %
  • D. 100 %

Câu 9: Năm 2002, GDP 3 vùng kinh tế trọng điểm của cả nước đạt 289 500 tỉ đồng, chiếm bao nhiêu % GDP của cả nước? (biết rằng năm 2002, GDP của cả nước là 534 375 tỉ đồng).

  • A. 54,17%.
  • B. 184,58%.
  • C. 541,7%.
  • D. 5,41%.

Câu 10: Vấn đề bức xúc nhất hiện nay ở Đông Nam Bộ là:

  • A. Nghèo tài nguyên
  • B. Dân đông
  • C. Thu nhập thấp
  • D. Ô nhiễm môi trường

Câu 11: Cây trồng nào sau đây không được trồng ở vùng Đông Nam Bộ

  • A. Cao su
  • B. Chè
  • C. Cà phê
  • D. Điều

Câu 12: Cây cao su được trồng nhiều nhất ở những tỉnh:

  • A. Đồng Nai, TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương.
  • B. Bà Rịa – Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương.
  • C. Bình Dương, Bình Phước, Đồng Nai.
  • D. Đồng Nai, Bình Phước, Bà Rịa – Vũng Tàu

Câu 13: Ngành công nghiệp ở Đông Nam Bộ tập trung chủ yếu ở:

  • A. TP. Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Bình Dương.
  • B. TP. Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Vũng Tàu.
  • C. TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai.
  • D. Biên Hòa, Vũng Tàu, Bình Dương.

Câu 14: Đầu mối giao thông vận tải hàng đầu của Đông Nam Bộ và cả nước là:

  • A. Vũng Tàu
  • B. TP Hồ Chí Minh
  • C. Đà Lạt
  • D. Nha Trang

Câu 15: Những ngành công nghiệp sử dụng nhiều lao động là:

  • A. Dệt may
  • B. Điện
  • C. Hoá chất
  • D. Khai thác dầu.

Câu 16: Mặt hàng không phải xuất khẩu hàng đầu của Đông Nam Bộ là:

  • A. Dầu thô
  • B. Thực phẩm chế biến
  • C. Than đá
  • D. Hàng nông sản

Câu 17: Khó khăn của vùng đối với phát triển kinh tế là :

  • A. Chỉ có hai tỉnh và thành phố giáp biển (TP HCM và Bà Rịa – Vũng Tàu)
  • B. Đất đai kém màu mỡ, thời tiết thất thường
  • C. Ít khoáng sản, rừng và tăng nguy cơ ô nhiễm môi trường.
  • D. Tài nguyên sinh vật hạn chế và có nguy cơ suy thoái

Câu 18: Đặc điểm không đúng với vùng ĐNB là :

  • A. Dân cư đông đúc, mật độ dân số khá cao
  • B. Thị trường tiêu thụ hạn chế do đời sống nhân dân ở mức cao
  • C. Lực lượng lao động dồi dào, có trình độ chuyên môn, nghiệp vụ.
  • D. Có sức hút mạnh mẽ với lao động cả nước.

Câu 19: Các thành phố tạo thành tam giác công nghiệp mạnh của vùng kinh tế trọng điểm phía Nam là:

  • A. TP. Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Vũng Tàu.
  • B. TP. Hồ Chí Minh, Thủ dầu Một, Vùng Tàu.
  • C. TP. Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Bình Dương.
  • D. TP. Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Đồng Nai.

Câu 20: Các tỉnh thuộc vùng Đông Nam Bộ nhưng không thuộc vùng kinh tế trọng điểm phía Nam là:

  • A. Bà Rịa - Vũng Tàu
  • B. Đồng Nai
  • C. Bình Dương
  • D. Tây Ninh

Câu 21: Tỉnh thuộc vùng kinh tế trọng điểm phía Nam nhưng không thuộc vùng Đông Nam Bộ là:

  • A. Đồng Nai
  • B. Bình Phước
  • C. Long An
  • D. Bình Dương

Câu 22: Các dân tộc ít người sinh sống ở Đồng bằng sông Cửu Long là:

  • A. Tày, Nùng, Thái.
  • B. Gia Rai, Ê Đê, Ba Na.
  • C. Khơ me, Chăm, Hoa.
  • D. Giáy, Dao, Mông.

Câu 23: Đồng bằng sông Cửu Long được tạo nên bởi phù sa của sông?

  • A. Đồng Nai.
  • B. Mê Công.
  • C. Thái Bình.
  • D. Sông Hồng.

Câu 24: Chỉ số phát triển nào Đồng bằng Sông Cửu Long cao hơn bình quân chung cả nước?

  • A. Thu nhập bình quân
  • B. Tỷ lệ hộ nghèo
  • C. Thu nhập bình quân
  • D. Tỉ lệ người lớn biết chữ

Câu 25: Loại hình giao thông vận tải phát triển nhất vùng là:

  • A. Đường sông
  • B. Đường sắt
  • C. Đường bộ
  • D. Đường biển.

Câu 26: Có một chợ đặc trưng của vùng đồng bằng Sông Cửu Long:

  • A. Chợ đêm
  • B. Chợ gỗ
  • C. Chợ nổi
  • D. Chợ phiên.

Câu 27: Trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp ở ĐBSCL, chiếm tỉ trọng lớn nhất là ngành

  • A. Sản xuất vât liệu xây dựng
  • B. Sản xuất hàng tiêu dung.
  • C. Công nghiệp cơ khí
  • D. Công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm.

Câu 28: Sản phẩm công nghiệp nào của Đông Nam Bộ chiếm tỉ trọng cao nhất cả nước?

  • A. Điện.
  • B. Hóa chất.
  • C. Dầu thô.
  • D. Dệt may.

Câu 29: Trong cơ cấu công nghiệp của vùng Đồng bằng sông Cửu Long, ngành công nghiệp nào chiếm tỉ trọng cao nhất?

  • A. Cơ khí nông nghiệp.
  • B. Chế biến lương thực, thực phẩm.
  • C. Vật liệu xây dựng.
  • D. Khai khoáng.

Câu 30: Vùng nào là vùng thu hút vốn đầu tư nước ngoài lớn nhất nước ta?

  • A. Đồng bằng sông Hồng.
  • B. Đồng bằng sông Cửu Long.
  • C. Tây Nguyên.
  • D. Đông Nam Bộ.

Câu 31: Một cơn bão xuất hiện ở Biển Đông Việt Nam cách bờ biển Quảng Trị 15 hải lí. Vậy vị trí tâm bão cách bờ biển Quảng Trị bao nhiêu Km?

  • A. 28,870
  • B. 27,870
  • C. 28,780
  • D. 27,780

Câu 32: Loại hình giao thông vận tải phát triển nhất vùng Đồng bằng Sông Cửu Long là:

  • A. Đường sông
  • B. Đường sắt
  • C. Đường bộ
  • D. Đường biển

Câu 33: Cây trồng nào sau đây không phải là thế mạnh của vùng Đông Nam Bộ

  • A. Cây công nghiệp lâu năm
  • B. Cây lương thực
  • C. Cây công nghiệp hàng năm
  • D. Cây ăn quả

Câu 34: Trong nền văn hóa Việt Nam, nền văn hóa của các dân tộc thiểu số có vị trí.

  • A. Bổ sung làm hoàn chỉnh nền văn hóa Việt Nam.
  • B. Làm cho nền văn hóa Việt Nam muôn màu, muôn vẻ.
  • C. Góp phần quan trọng trong sự hình thành nền văn hóa Việt Nam.
  • D. Trở thành bộ phận riêng của nền văn hóa Việt Nam.

Câu 35: Nghề thủ công của các dân tộc Thái, Tày là.

  • A. Làm đồ gốm.
  • B. Dệt thổ cẩm.
  • C. Khảm bạc.
  • D. Trạm trổ.

Câu 36: Nét Văn hóa riêng của mỗi dân tộc được thể hiện ở những mặt.

  • A. Ngôn ngữ, trang phục, phong tục tập quán.
  • B. Kinh nghiệm lao động sản xuất, ngôn ngữ.
  • C. Các nghề truyền thống của mỗi dân tộc,trang phục.
  • D. Ngôn ngữ, trang phục, đia bàn cư trú.

Câu 37: Dân số đông và tăng nhanh gây ra hậu quả.

  • A. Sức ép đối với kinh tế, xã hội và môi trường.
  • B. Chất lượng cuộc sống của người dân giảm.
  • C. Hiện tượng ô nhiễm môi trường gia tăng.
  • D. Tài nguyên ngày càng cạn kiệt, xã hội bất ổn.

Câu 38: Số dân nước ta năm 2003 là :

  • A. 76,6 triệu người
  • B. 79,7 triệu người
  • C. 80,9 triệu người
  • D. 76,3 triệu người

Câu 39: Chất lượng cuộc sống ở nước ta đang được nâng cao, biểu hiện nào sau đây sai :

  • A. Tỉ lệ người lớn biết chữ nâng lên
  • B. Cơ cấu sử dụng lao động thay đổi theo hướng tích cực
  • C. Thu nhập bình quân đầu người tăng
  • D. Người dân được hưởng các dịch vụ xã hội tốt hơn

Câu 40: Tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số nước ta năm 1999 là :

  • A. 1,52%
  • B. 1,12%
  • C. 1,43%
  • D. 1,37%
Xem đáp án
  • 10 lượt xem
Cập nhật: 07/09/2021