Trắc nghiệm địa lý 10: Đề ôn tập học kì 2 (Phần 6)

  • 1 Đánh giá

Bài có đáp án. Đề ôn thi cuối học kì 2 môn địa lý 10 phần 6. Học sinh ôn thi bằng cách chọn đáp án của mình trong từng câu hỏi. Dưới cùng của bài trắc nghiệm, học sinh bấm vào để xem đáp án. Kéo xuống dưới để bắt đầu.

Câu 1: Tài nguyên nước, không khí,... là tài nguyên?

  • A. Tài nguyên bị hao kiệt.
  • B. Tài nguyên có thể bị hao kiệt.
  • C. Tài nguyên không bị hao kiệt.
  • D. Tài nguyên khôi phục được

Câu 2: Biện pháp nào dưới đây được coi là quan trọng nhất tránh nguy cơ cạn kiệt tài nguyên khoáng sản?

  • A. Sử dụng tiết kiệm các nguồn tài nguyên khoáng sản
  • B. Sản xuất các vật liệu thay thế, vật liệu tổng hợp
  • C. Ngừng khai thác các nguồn tài nguyên khoáng sản
  • D. Khai thác đi đôi với bảo vệ và sử dụng hợp lí

Câu 3: Sự phát triển của khoa học kĩ thuật làm cho danh mục tài nguyên thiên nhiên có xu hướng:

  • A. Mở rộng.
  • B. Ngày càng cạn kiệt.
  • C. Ổn định không thay đổi.
  • D. Thu hẹp.

Câu 4: Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của sản xuất công nghiệp

  • A. bao gồm hai giai đoạn.
  • B. có tính tập trung cao độ.
  • C. phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.
  • D. bao gồm nhiều ngành phức tạp, được phân công tỉ mỉ và có sự phối hợp giữa nhiều ngành để tạo ra sản phẩm cuối cùng.

Câu 5: Ngoài các đồng cỏ tự nhiên, phần lớn thức ăn của nghành chăn nuôi hiện nay là do

  • A. Nghành trồng trọt cung cấp.
  • B. Nghành thủy sản cung cấp.
  • C. Công nghiệp chế biến cung cấp.
  • D. Nghành lâm nghiệp cung cấp.

Câu 6: Cách mạng khoa học kỹ thuật đã làm cho cơ cấu sử dụng năng lượng biến đổi theo hướng:

  • A. Than đá giảm nhanh để nhường chỗ cho dầu mỏ và khí đốt
  • B. Than đá, dầu khí đang dần từng bước nhường chỗ cho thủy năng, năng lượng hạt nhân và các nguồn năng lượng khác.
  • C. Thủy điện đang thay thế dần cho nhiệt điện
  • D. Nguồn năng lượng Mặt Trời, nguyên tử, sức gió đang thay thế cho củi, than đá,dầu khí

Câu 7: Hạn chế lớn nhất của sự bùng nổ trong việc sử dụng phường tiện ô tô là

  • A. Tắc nghẽn giao thông.
  • B. Gây ra vấn đề nghiêm trọng về môi trường.
  • C. Gây thủng tần ôdôn.
  • D. Chi phí cho sửa chữa đường hằng năm rất lớn.

Câu 8: Nguồn thủy sản có được để cung cấp cho thế giới chủ yếu do

  • A. Khai thác từ sông, suối , hồ.
  • B. Nuôi trong các ao, hồ, đầm.
  • C. Khai thác từ biển và đại dương.
  • D. Nuôi trồng trong các biển và đại dương.

Câu 9: Về phương diện quy mô có thể xếp các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp theo thứ tự từ nhỏ đến lớn như sau:

  • A. Điểm công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp, vùng công nghiệp
  • B. Điểm công nghiệp, vùng công nghiệp, trung tâm công nghiệp, khu công nghiệp
  • C. Khu công nghiệp, điểm công nghiệp, vùng công nghiệp, trung tâm công nghiệp
  • D. Vùng công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp, điểm công nghiệp

Câu 10: Sự phát triển của quốc gia nào sau đây là ví dụ điển hình nhất để chứng minh cho quan điểm hoàn cảnh địa lí quyết định là sai lầm?

  • A. Lào.
  • B. Thái Lan.
  • C. Trung Quốc.
  • D. Nhật Bản.

Câu 11: Sự hạn chế của các nguồn tài nguyên thể hiện rõ nhất ở tài nguyên nào dưới đây?

  • A. Khí hậu.
  • B. Đất.
  • C. Khoáng sản.
  • D. Nước

Câu 12: Gần 1/2 số sân bay quốc tế nằm ở

  • A. Hoa Kì và Tây Âu.
  • B. Nhật Bản, Anh và Pháp.
  • C. Hoa Kì và các nước Đông Âu.
  • D. Nhật Bản và các nước Đông Âu.

Câu 13: Ngành công nghiệp thực phẩm có vai trò

  • A. đáp ứng nhu cầu hàng ngày của con người về ăn, uống.
  • B. sản xuất ra nhiều sản phẩm mới.
  • C. giải quyết về nhu cầu may mặc, sinh hoạt của con người.
  • D. là ngành kinh tế mũi nhọn của nhiều nước.

Câu 14: Nguồn lực là

  • A. Tổng thể các yếu tố trong và ngoài nước có khả năng khai thác nhằm thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của một lãnh thổ nhất định.
  • B. Các điều kiện tự nhiên nhưng không thể khai thác để phục vụ cho sự phát triển kinh tế của một lãnh thổ nhất định.
  • C. Các điều kiện kinh tế - xã hội ở dưới dạng tiềm năng.
  • D. Các tác động từ bên ngoài không có sức ảnh hưởng đến sự phát triển của một lãnh thổ nhất định

Câu 15: Các ngành công nghiệp nhẹ thường phát triển mạnh ở các nước đang phát triển vì:

  • A. Đây là những ngành tạo tiền đề để thực hiện công nghiệp hóa
  • B. Đây là ngành đem lại hiệu quả kinh tế cao
  • C. Phù hợp với điều kiện của các nước đang phát triển
  • D. Sự phân công lao động quốc tế

Câu 16: Những nước có sản lượng khai thác than lớn là những nước.

  • A. Đang phát triển.
  • B. Có trữ lượng than lớn.
  • C. Có trữ lượng khoáng sản lớn.
  • D. Có trình độ công nghệ cao.

Câu 17: Ở các vùng hoang mạc nhiệt đới, người ta chuyên chở hàng hóa bằng

  • A. Máy bay.
  • B. Tàu hóa.
  • C. Ô tô.
  • D. Bằng gia súc (lạc đà).

Câu 18: Ngành công nghiệp điện tử - tin học có ưu điểm

  • A. thời gian xây dựng tương đối ngắn.
  • B. thu được lợi nhuận tương đối dễ dàng.
  • C. thời gian hoàn vốn nhanh.
  • D. không tiêu thụ nhiều kim loại.

Câu 19: Sông có diện tích lưu vực lớn nhất thế giới là:

  • A. Sông Amazôn
  • B. Sông Nin
  • C. Sông Trường Giang
  • D. Sông Vonga

Câu 20: Tại sao việc khai thác khoáng sản ở các nước đang phát triển ngày càng làm cho môi trường nước, không khí, đất đai bị ô nhiễm nghiêm trọng?

  • A. Khai thác không có kế hoạch.
  • B. Kỹ thuật khai thác thô sơ, lạc hậu.
  • C. Khai thác theo quy mô nhỏ.
  • D. Mỏ khoáng sản nhỏ, lẻ tẻ.

Câu 21: : Khu vực có mật độ dân số 4người/km2:

  • A. Đông Nam Á.
  • B.Tây Âu.
  • C. Châu Đại Dương.
  • D. Ca-ri-bê.

Câu 22: Sự phân bố dân cư , đặc biệt là sự phân bố các thành phố lớn ảnh hưởng sâu sắc đến

  • A. Vận tải hành khách, nhất là vận tải bằng ô tô.
  • B. Môi trường và sự an toàn giao thông.
  • C. Giao thông vận tải đường bộ và đường sắt.
  • D. Cường độ hoạt động của các phương tiện giao thông vạn tải.

Câu 23: Là một trong những ngành kinh tế quan trọng và cơ bản của một quốc gia

  • A. công nghiệp điện tử - tin học.
  • B. công nghiệp năng lượng.
  • C. công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.
  • D. công nghiệp thực phẩm.

Câu 24: Chức năng nào dưới đây không phải của môi trường địa lí ?

  • A. Là năng không gian sinh sống của con người.
  • B. Là nơi tồn tại các quy luật tự nhiên.
  • C. Là nguồn cung cấp tài nguyên thiên nhiên.
  • D. Là nơi chứa đựng các phế thải do con người tạo ra

Câu 25: Những vấn đề môi trường của các nước phát triển chủ yếu gắn với những tác động môi trường do sự?

  • A. Phát triển du lịch.
  • B. Phát triển nông nghiệp.
  • C. Phát triển công nghiệp.
  • D. Phát triển ngoại thương.

Câu 26: Trong cơ cấu sử dụng điện năng của thế giới:

  • A. Sản lượng thủy điện của Hoa Kỳ lớn hơn sản lượng thủy điện của Canada
  • B. Braxin là nước có tỷ trọng và sản lượng thủy điện cao nhất thế giới
  • C. Tuy chiếm tỷ lệ thấp nhưng nhờ sản lượng lớn nên thủy điện của Trung Quốc vẫn lớn hơn sản lượng điện của toàn nước Anh
  • D. Nhiệt điện chiếm tỷ trọng lớn nhất trong cơ cấu điện năng của thế giới

Câu 27: Sự phân bố mạng lưới đường sắt trên thế giới phản ánh khá rõ sự phân bố của ngành nào ở các nước ta và châu lục ?

  • A. Nông nghiệp.
  • B. Công nghiệp.
  • C. Dịch vụ.
  • D. Du lịch.

Câu 28: Nghành nuôi trồng thủy sản đang phát triển theo hướng

  • A. Nuôi quảng canh để đỡ chi phí thức ăn.
  • B. Nuôi thâm canh để đỡ chi phí ban đầu.
  • C. Nuôi những loại quay vòng nhanh để đáp ứng nhu cầu thị trường.
  • D. Nuôi đặc sản và thực phẩm cao cấp có giá trị kinh tế cao.

Câu 29: Quy mô và địa điểm xây dựng các xí nghiệp luyện kim đen thường phụ thuộc vào:

  • A. Trữ lượng và sự phân bố các mỏ than và sắt
  • B. Sự phân bố và tình hình phát triển của ngành công nghiệp cơ khí
  • C. Sự phân bố của nguồn nước và hệ thống giao thông vận tải
  • D. Các vùng dân cư và cơ sở hạ tầng

Câu 30: Nguồn lực kinh tế - xã hội quan trọng nhất, có tính quyết định đến sự phát triển kinh tế của một đất nước là

  • A. Khoa học – kĩ thuật và công nghệ.
  • B. Vốn.
  • C. Thì trường tiêu thụ.
  • D. Con người.

Câu 31: Nhân tố có ý nghĩa quyết định đối với sự phát triển, phân bố và hoạt động của ngành giao thông vận tải là

  • A. Sự phất triển và phân bố ngành cơ khí vận tải.
  • B. Sự phát triển và phân bố ngành kinh tế
  • C. Mối quan hệ kinh tế giữa nơi sản xuất và nơi tiêu thụ.
  • D. Trình độ phát triển công nghiệp của một vùng.

Câu 32: Khi cung lớn hơn cầu thì giá cả trên thị trường sẽ thay đổi như thế nào?

  • A. giá tăng
  • B. giá thay đổi theo hình sin
  • C. giá giảm
  • D. giá ổn định

Câu 33: Điều kiện tự nhiên ảnh hưởng tới……………………của ngành giao thông vận tải.

  • A. sự có mặt và vai trò của các loại hình
  • B. hoạt động
  • C. công tác thiết kế và khai thác các công trình giao thông vận tải
  • D. tất cả các yếu tố trên đúng

Câu 34: Làm thế nào để hạn chế sự cạn kiệt nhanh chóng nguồn tài nguyên khoáng sản trong quá trình phát triển kinh tế ?

  • A. Hạn chế khai thác các khoáng sản trong lòng đất.
  • B. Phải sử dụng thật tiết kiệm, sử dụng tổng hợp, đồng thời sản xuất các vật liệu thay thế (ví dụ: chất dẻo tổng hợp ).
  • C. Hạn chế sử dụng các sản phẩm có nguồn gốc là khoáng sản.
  • D. Hạn chế khai thác các tài nguyên thiên nhiên.

Câu 35: Nhận định nào sau đây không đúng:

  • A. Sản lượng điện của Hoa Kỳ lớn hơn của cả 3 nước Trung Quốc, Nga, Nhật Bản cộng lại.
  • B. Trung Quốc là nước có sản lượng lớn thứ 2 của thế giới nhưng chủ yếu là nhiệt điện
  • C. Nga là nước có sản lượng điện lớn và cơ cấu cân đối nhất Thế giới
  • D. Braxin có tỷ trọng và sản lượng thủy điện lớn nhất thế giới

Câu 36: Cơ cấu lãnh thổ là kết quả của

  • A. Sự phân hóa về điều kiện tự nhiên theo lãnh thổ.
  • B. Quá trình phân công lao động theo lãnh thổ.
  • C. Khả năng thu hút vốn đầu tư theo lãnh thổ.
  • D. Sự phân bố dân cư theo lãnh thổ

Câu 37: Cho bảng số liệu:

TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG CÁC SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CỦA THẾ GIỚI, THỜI KÌ 1970 - 2003

(Đơn vị: %)

Năm

1970

1980

1990

2003

Than

100

128

115

180

Dầu mỏ

100

131

142

167

Điện

100

166

238

299

Thép

100

114

129

146

Nhận định nào sau đây không đúng về tốc độ tăng trưởng các sản phẩm công nghiệp của thế giới thời kì 1970 - 2003.

  • A. điện có tốc độ tăng trưởng cao nhất.
  • B. tốc độ tăng trưởng của thép thấp hơn so với điện.
  • C. tốc độ tăng trưởng của than tăng liên tục.
  • D. tốc độ của dầu mỏ tăng liên tục và tăng cao hơn so với thép.

Câu 38: Nguyên nhân nào dưới đây đã làm cho diện tích đất trồng, đồi núi trọc ở các nước đang phát triển tăng nhanh và thúc đẩy quá trình hoang mạc hóa xảy ra ngày càng mạnh?

  • A. Đẩy mạnh hoạt động nuôi trồng rừng
  • B. Đốt nương làm rẫy, phá rừng để lấy gỗ.
  • C. Phát triển du lịch sinh thái.
  • D. Phát triển công nghiệp và đô thị.

Câu 39: Ảnh hưởng tiêu cực của đô thị hóa tới phát triển kinh tế- xã hội và môi trường

  • A. đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế.
  • B. thay đổi phân bố dân cư và lao động.
  • C. thay đổi quá trình sinh, tử và hôn nhân.
  • D. nạn thiếu việc làm, nghèo nàn ở thành phố ngày càng phát triển.

Câu 40: Nhìn vào sản lượng điện bình quân theo đầu người có thể đanh giá được

  • A. Tiềm năng thủy điện của một nước .
  • B. Sản lượng than khai thác của một nước .
  • C. Tiềm năng dầu khí của một nước.
  • D. Trình độ phát triển và văn minh của đất nước
Xem đáp án
  • 4 lượt xem
Cập nhật: 07/09/2021