Trắc nghiệm GDCD 8 học kì II (P1)

  • 1 Đánh giá

Bài có đáp án. Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm GDCD 8 học kì II (P1). Học sinh luyện tập bằng cách chọn đáp án của mình trong từng câu hỏi. Dưới cùng của bài trắc nghiệm, có phần xem kết quả để biết bài làm của mình. Kéo xuống dưới để bắt đầu.

Câu 1: Em hãy chọn cách phòng chống tệ nạn xã hội mà em cho là đúng nhất?

  • A. Bắt hết các đối tượng tệ nạn xã hội đi cải tạo lao động
  • B. Đưa ra phê phán ở cơ quan hoặc nơi lưu trú
  • C. Phạt kinh tế đối với bậc cha mẹ cho con vi phạm
  • D. Tạo công ăn việc làm

Câu 2: Tác hại của tệ nạn xã hội là?

  • A. Ảnh hưởng đến sức khỏe, tinh thần và đạo đức con người.
  • B. Làm tan vỡ hạnh phúc gia đình.
  • C. Rối loạn trật tự xã hội, suy thoái giống nòi dân tộc.
  • D. Cả A, B, C.

Câu 3: Ý nào sau đây không phải là biện pháp phòng chống tệ nạn xã hội?

  • A. Bản thân nhận thức được tác hại của tệ nạn xã hội.
  • B. Đẩy mạnh công tác tuyên truyền phòng chống tệ nạn xã hội.
  • C. Sống giản dị, lành mạnh.
  • D. Chú trọng công việc làm ăn kinh tế hơn việc giáo dục con cái.

Câu 4: Các loại tệ nạn xã hội là?

  • A. Tham nhũng, nghiện game không lành mạnh.
  • B. Xâm hại tình dục trẻ em, trộm cắp, lừa đảo.
  • C. Ma túy, mại dâm.
  • D. Cả A, B, C.

Câu 5: Con đường nào ngắn nhất làm lây nhiễm HIV/AIDS?

  • A. Ma túy, mại dâm
  • B. Cờ bạc, rượu chè.
  • C. Xâm hại tình dục, bạo lực gia đình.
  • D. Cả A, B, C.

Câu 6: Tệ nạn xã hội là là hiện tượng xã hội bao gồm những hành vi sai lệch chuẩn mực xã hội, vi phạm đạo đức và pháp luật, gây hậu quả nghiêm trọng về mọi mặt đối với đời sống xã hội được gọi là?

  • A. Tệ nạn xã hội.
  • B. Vi phạm pháp luật.
  • C. Vi phạm đạo đức.
  • D. Vi phạm quy chế.

Câu 7: Những ai cần phải phòng chống tệ nạn xã hội ?

  • A. Bản thân cá nhân
  • B. Gia đình
  • C. Xã hội
  • D. Tất cả các đáp án trên

Câu 8: Hình thức cao nhất xử phạt vi phạm pháp luật là?

  • A. Tử hình.
  • B. Chung thân.
  • C. Phạt tù.
  • D. Cảnh cáo.

Câu 9: Trẻ dưới 14 tuổi khi vi phạm pháp luật áp dụng hình thức nào?

  • A. Đưa vào trường giáo dưỡng 1 năm kể từ ngày vi phạm.
  • B. Cảnh cáo.
  • C. Phạt tù.
  • D. Khuyên răn.

Câu 10: Khoản 1 trong Điều 4 của Luật phòng chống ma túy là

  • A. Phòng chống ma túy là trách nhiệm của cá nhân, gia đình, cơ quan, tổ chức và toàn xã hội
  • B. Nhà nước có chính sách khuyến khích bảo vệ cá nhân, gia đình, cơ quan, tổ chức và toàn xã hội trong phòng chống tệ nạn xã hội
  • C. Nghiêm cấm trồng cây chứa chất ma túy
  • D. Cấm sản xuất, tàng trữ, mua bán, sản xuất, sử dụng chất ma túy

Câu 11: Dải băng biểu hiện nhận thức về HIV/AIDS có màu gì?

  • A. Hồng
  • B. Đỏ
  • C. Đen
  • D. Vàng

Câu 12: Thời gian dự phòng lây nhiễm HIV/AIDS tốt nhất là trong thời gian nào?

  • A. 1 tiếng.
  • B. 1 tuần.
  • C. Ngay sau 2-3 giờ đầu.
  • D. 1 tháng.

Câu 13: Dùng chung ly, tách, thức ăn, dao nĩa (để ăn), khăn tắm, ngồi chung bồn cầu .................lây nhiễm HIV

  • A. Có thể làm
  • B. Không làm
  • C. Không rõ có làm (lây nhiễm HIV) hay không
  • D. Cả 3 đáp án trên đúng

Câu 14: Tên gọi của 1 loại vi rút gây suy giảm miễn dịch ở người là?

  • A. HIV.
  • B. AIDS.
  • C. Ebola.
  • D. Cúm gà.

Câu 15: Tội cố ý truyền HIV/AIDS cho người khác bị phạt tù bao nhiêu lâu?

  • A. Từ 1 năm đến 3 năm.
  • B. Từ 3 năm đến 5 năm.
  • C. Từ 3 năm đến 10 năm.
  • D. Từ 2 năm đến 5 năm.

Câu 16: Dấu hiệu lâm sàng chính khi mắc HIV/AIDS là?

  • A. Sút cân trên 10% trọng lượng cơ thể.
  • B. Sốt kéo dài trên 1 tháng.
  • C. Ỉa chảy kéo dài trên 1 tháng.
  • D. Cả A, B, C.

Câu 17: Thời gian điều trị thuốc kháng vi rút HIV/AIDS bao lâu?

  • A. 10 năm.
  • B. 15 năm.
  • C. 20 năm.
  • D. Suốt đời.

Câu 18: Virut HIV lây qua:

  • A. Ăn, uống chung ly, chén với người nhiễm HIV
  • B. Muỗi, côn trùng chích hút máu người nhiễm HIV rồi chích sang người lành
  • C. Ho, hắt hơi
  • D. Hút thuốc lá, uống rượu bia chung với người nhiễm HIV

Câu 19: HIV/AIDS lây qua con đường nào?

  • A. Quan hệ tình dục.
  • B. Từ mẹ sang con trong quá trình mang thai.
  • C. Dùng chung ống kim tiêm.
  • D. Cả A, B, C.

Câu 20: Các việc làm phòng, chống HIV/AIDS là?

  • A. Tuyên truyền tới mọi người tác hại của ma túy để mọi người phòng chống.
  • B. Tham gia các hoạt động phòng, chống tại địa phương.
  • C. Không buôn bán, vận chuyển, tàng trữ chất ma túy.
  • D. Cả A, B, C.

Câu 21: Dầu hỏa là

  • A. Chất độc hại
  • B. Chất cháy
  • C. Chất nổ
  • D. Vũ khí

Câu 22: Cơ quan, tổ chức nào được nghiên cứu, chế tạo, sản xuất, kinh doanh, xuất khẩu, nhập khẩu, sửa chữa vũ khí?

  • A. Tổ chức, doanh nghiệp thuộc Bộ Quốc Phòng và Bộ Công an.
  • B. Cá nhân.
  • C. Công ty tư nhân.
  • D. Tổ chức phản động.

Câu 23: Số lượng buôn pháo nổ từ 10 kg đến dưới 50 kg bị phạt bao nhiêu tiền?

  • A. 10 triệu đến 100 triệu đồng.
  • B. 10 triệu đến 50 triệu đồng.
  • C. 10 triệu đến 150 triệu đồng.
  • D. 10 triệu đến 20 triệu đồng.

Câu 24: Ngày toàn dân phòng cháy chữa cháy là

  • A. Ngày 4 tháng 10
  • B. Ngày 14 tháng 4
  • C. Ngày 14 tháng 10
  • D. Ngày 10 tháng 4

Câu 25: Thiết bị, phương tiện hoặc tổ hợp những phương tiện được chế tạo, sản xuất có khả năng gây sát thương, nguy hại cho tính mạng, sức khỏe của con người, phá hủy kết cấu vật chất được gọi là?

  • A. Vũ khí.
  • B. Tang vật.
  • C. Chất độc hại.
  • D. Chất gây nghiện.

Câu 26: Hành động nào sau đây không thực hiện đúng quy định về phòng ngừa tai nạn về vũ khí, cháy, nổ và các chất độc hại?

  • A. Sử dụng súng tự chế.
  • B. Cưa mìn để lấy thuốc nổ.
  • C. Dùng dao để đánh nhau.
  • D. Cả A, B, C.

Câu 27: Hành vi sử dụng trái phép pháo nổ (đốt pháo) bị phạt tù mức cao nhất là bao lâu

  • A. 4 năm.
  • B. 5 năm
  • C. 6 năm.
  • D. 7 năm.

Câu 28: Các trường hợp nổ súng quân dụng khi thực hiện nhiệm vụ bảo đảm an ninh, trật tự là?

  • A. Đối tượng đang sử dụng vũ khí, vật liệu nổ, vũ lực hoặc công cụ, phương tiện khác tấn công hoặc chống trả đe dọa tính mạng, sức khỏe của người thi hành công vụ hoặc người khác.
  • B. Đối tượng đang sử dụng vũ khí, vật liệu nổ, vũ lực hoặc công cụ, phương tiện khác gây rối trật tự công cộng đe dọa tính mạng, sức khỏe, tài sản của người khác.
  • C. Khi biết rõ đối tượng đang thực hiện hành vi phạm tội nghiêm trọng, phạm tội rất nghiêm trọng, phạm tội đặc biệt nghiêm trọng.
  • D. Cả A, B, C.

Câu 29: Hành động nào sau đây thực hiện đúng quy định về phòng ngừa tai nạn về vũ khí, cháy, nổ và các chất độc hại?

  • A. Công an sử dụng vũ khí để trấn áp tội phạm.
  • B. Sử dụng súng AK để tập huấn quân sự.
  • C. Nhà máy do Bộ Công an quản lý sản xuất pháo hoa để bắn chào mừng dịp tết nguyên đán.
  • D. Cả A, B, C.

Câu 30: Thuốc trừ sâu, thuốc diệt chuột là

  • A. Vũ khí
  • B. Chất độc hại
  • C. Chất thải
  • D. Chất nổ

Câu 31: Khi trông thấy bạn cùng lứa tuổi với em đang lấy trộm tiền của một người, em sẽ làm gì ?

  • A. Làm lơ, lặng thing
  • B. Tiếp tay giúp đỡ bạn để bạn dễ hành động trộm cắp
  • C. Ngăn cản hành động của bạn
  • D. Tất cả các đáp án trên

Câu 32: Chiếm đoạt tài sản có giá trị từ hai trăm triệu đồng đến dưới năm trăm triệu đồng bị phạt tù bao nhiêu năm?

  • A. Từ 7 năm đến 15 năm.
  • B. Từ 5 năm đến 15 năm.
  • C. Từ 5 năm đến 10 năm.
  • D. Từ 1 năm đến 5 năm.

Câu 33: Khi em nhặt được một túi xách nhỏ trong đó có tiền, một giấy chứng minh nhân dân, tiền và các giấy tờ của người khác, em hành động như thế nào?

  • A. Lấy tiền bỏ lại ví
  • B. Lặng lẽ giấu làm của riêng
  • C. Gửi cơ quan địa phương để trả lại người bị mất
  • D. Tất cả đáp án trên đều sai

Câu 34: Chiếm hữu bao gồm?

  • A. Chiếm hữu của chủ sở hữu.
  • B. Chiếm hữu của người không phải chủ sở hữu.
  • C. Chiếm hữu hoàn toàn và chiếm hữu không hoàn toàn.
  • D. Cả A, B.

Câu 35: Công dân không có quyền sở hữu tài sản nào sau đây?

  • A. Xe máy do mình đứng tên đăng kí
  • B. Sổ tiết kiệm do mình đứng tên
  • C. Thửa đất do mình đứng tên
  • D. Căn hộ do mình đứng tên

Câu 36: Việc ông A cho con gái thừa kế 1 mảnh đất đứng tên mình là ông thực hiện quyền nào?

  • A. Quyền sử dụng.
  • B. Quyền định đoạt.
  • C. Quyền chiếm hữu.
  • D. Quyền tranh chấp.

Câu 37: Trách nhiệm, nghĩa vụ công dân:

  • A. Không tôn trọng quyền sở hữu của người khác.
  • B. Không xâm phạm tài sản của người khác
  • C Khi vay, nợ không cần trả nợ đầy đủ, đúng hẹn.
  • D, Tất cả đáp án trên

Câu 38: Nhà nước … quyền sở hữu hợp pháp của công dân. Trong dấu “…” đó là?

  • A. Công nhận và chịu trách nhiệm.
  • B. Bảo hộ và chịu trách nhiệm.
  • C. Công nhận và đảm bảo.
  • D. Công nhận và bảo hộ.

Câu 39: Quyền quyết định đối với tài sản như mua, bán, tặng, cho được gọi là?

  • A. Quyền định đoạt.
  • B. Quyền khai thác.
  • C. Quyền chiếm hữu.
  • D. Quyền tranh chấp.

Câu 40: Trách nhiệm nhà nước bao gồm:

  • A. Ghi nhận trong Hiến pháp và các văn bản quy định pháp luật quyền sở hữu của công dân.
  • B. Quy định các biện pháp và hình thức xử lí đối với các hành vi xâm phạm quyền sở hữu…
  • C. Tuyên truyền, giáo dục công dân cách thức bảo vệ quyền sở hữu của mình và ý thức tôn trọng quyền sở hữu của người khác.
  • D. Tất cả các đáp án trên đúng
Xem đáp án
  • 51 lượt xem
Cập nhật: 07/09/2021