Trắc nghiệm sinh học 8 chương 5: Tiêu hóa (P2)

  • 1 Đánh giá

Bài có đáp án. Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm sinh học 8 chương 5: Tiêu hóa (P2). Học sinh luyện tập bằng cách chọn đáp án của mình trong từng câu hỏi. Dưới cùng của bài trắc nghiệm, học sinh có thể xem kết quả để biết bài làm của mình. Kéo xuống dưới để bắt đầu.

Câu 1: Qua tiêu hoá, lipit sẽ được biến đổi thành

  • A. glixêrol và vitamin.
  • B. glixêrol và axit amin.
  • C. nuclêôtit và axit amin.
  • D. glixêrol và axit béo.

Câu 2: Sự kiện nào dưới đây xảy ra khi chúng ta nuốt thức ăn ?

  • A. Tất cả các phương án còn lại
  • B. Khẩu cái mềm hạ xuống
  • C. Nắp thanh quản đóng kín đường tiêu hoá
  • D. Lưỡi nâng lên

Câu 3: Tuyến nước bọt lớn nhất của con người nằm ở đâu ?

  • A. Hai bên mang tai
  • B. Dưới lưỡi
  • C. Dưới hàm
  • D. Vòm họng

Câu 4: Nước bọt có pH khoảng

  • A. 6,5.
  • B. 8,1.
  • C. 7,2.
  • D. 6,8.

Câu 5: Tuyến vị nằm ở bộ phận nào trong ống tiêu hoá ?

  • A. Dạ dày
  • B. Ruột non
  • C. Ruột già
  • D. Thực quản

Câu 6: Trong dịch vị của người, nước chiếm bao nhiêu phần trăm về thể tích ?

  • A. 95%
  • B. 80%
  • C. 98%
  • D. 70%

Câu 7: Thông thường, thức ăn được lưu giữ ở dạ dày trong bao lâu ?

  • A. 1 – 2 giờ
  • B. 3 – 6 giờ
  • C. 6 – 8 giờ
  • D. 10 – 12 giờ

Câu 8: Qua tiêu hoá, lipit sẽ được biến đổi thành

  • A. glixêrol và vitamin.
  • B. glixêrol và axit amin.
  • C. nuclêôtit và axit amin.
  • D. glixêrol và axit béo.

Câu 9: Dịch ruột và dịch mật đổ vào bộ phận nào của ống tiêu hoá ?

  • A. Tá tràng
  • B. Manh tràng
  • C. Hỗng tràng
  • D. Hồi tràng

Câu 10: Loại dịch tiêu hoá nào dưới đây có vai trò nhũ tương hoá lipit ?

  • A. Dịch tuỵ
  • B. Dịch mật
  • C. Dịch vị
  • D. Dịch ruột

Câu 11: Có khoảng bao nhiêu phần trăm lipit được vận chuyển theo con đường máu ?

  • A. 70%
  • B. 40%
  • C. 30%
  • D. 50%

Câu 12: Loại cơ nào dưới đây không tham gia vào quá trình thải phân khi đại tiện ?

  • A. Tất cả các phương án còn lại
  • B. Cơ chéo bụng ngoài
  • C. Cơ vòng hậu môn
  • D. Cơ nhị đầu

Câu 13: Loại thức uống nào dưới đây gây hại cho gan của bạn ?

  • A. Rượu trắng
  • B. Nước lọc
  • C. Nước khoáng
  • D. Nước ép trái cây

Câu 14: Về mặt sinh học, câu thành ngữ: " nhai kĩ no lâu" có ý nghĩa gì?

  • A. Nhai kĩ thì ăn được nhiều hơn
  • B. Nhai kĩ làm thức ăn biến đổi thành những phân tử rất nhỏ, tạo điều kiện cho các enzim phân giải hết thức ăn, do đó có nhiều chất nuôi cơ thể hơn
  • C. Nhai kĩ thời gian tiết nước bọt lâu hơn
  • D. Nhai kĩ tạo cho ta cảm giác ăn được nhiều hơn nên no

Câu 15: Thông thường, thức ăn được lưu giữ ở dạ dày trong bao lâu ?

  • A. 1 – 2 giờ
  • B. 3 – 6 giờ
  • C. 6 – 8 giờ
  • D. 10 – 12 giờ

Câu 16: Độ axit cao của thức ăn khi xuống tá tràng chính là tín hiệu

  • A. đóng tâm vị.
  • B. mở môn vị.
  • C. đóng môn vị.
  • D. mở tâm vị.

Câu 17: Ruột non dài khoảng bao nhiêu mét?

  • A. 2,5-3m
  • B. 28-30m
  • C. 2,8-3m
  • D. 25-30m

Câu 18: Việc làm nào dưới đây có thể gây hại cho men răng của bạn ?

  • A. Uống nước lọc
  • B. Ăn kem
  • C. Uống sinh tố bằng ống hút
  • D. Ăn rau xanh

Câu 19: Với khẩu phần đầy đủ chất dinh dưỡng thì sau khi tiêu hoá ở dạ dày, thành phần nào dưới đây vẫn cần được tiêu hoá tiếp tại ruột non ?

  • A. Prôtêin
  • B. Lipit
  • C. Gluxit
  • D. Tất cả các phương án còn lại

Câu 20: Để răng chắc khoẻ, chúng ta nên sử dụng kem đánh răng có bổ sung

  • A. lưu huỳnh và phôtpho.
  • B. magiê và sắt.
  • C. canxi và fluo.
  • D. canxi và phôtpho.

Câu 21: Lớp cơ của thành ruột non có vai trò nào sau đây ?

1. Dự trữ chất dinh dưỡng, phòng khi cơ thể thiếu hụt dinh dưỡng vì nguyên nhân nào đó

2. Co bóp tạo lực đẩy thức ăn dần xuống các phần tiếp theo của ống tiêu hoá

3. Co bóp giúp thức ăn thấm đều dịch tuỵ, dịch mật và dịch ruột, tăng hiệu quả tiêu hoá thức ăn

  • A. 1, 2, 3
  • B. 1, 3
  • C. 1, 2
  • D. 2, 3

Câu 22: Loại thức uống nào dưới đây gây hại cho gan của bạn ?

  • A. Rượu trắng
  • B. Nước lọc
  • C. Nước khoáng
  • D. Nước ép trái cây
Xem đáp án
  • lượt xem
Cập nhật: 07/09/2021