b, Các loại thân
Phiếu học tập
1. Điền vào chỗ trống trong bảng dựa vào các cụm từ gợi ý sau: thân gỗ, thân bò, thân leo, thân cỏ:
Các loại thân | Đặc điểm | |
Thân đứng | (1)………………. | Cứng, cao và có cành |
Thân cột | (2) cứng, cao và không có cành | |
(2) …………………. | Mềm, yếu, thấp | |
(4) …………….. | Leo bằng nhiều cách như bằng thân quấn, tua cuốn | |
(5) …………………… | Mềm, yếu, bò sát đất | |
Bài làm:
1. thân gỗ
2. thân cỏ
3. thân leo
4. thân bò
Xem thêm bài viết khác
- Đề cương ôn thi giữa kì 2 lớp 6 môn Khoa học tự nhiên năm 2021 - 2022 Đề thi Khoa học tự nhiên lớp 6
- Khoa học tự nhiên 6 bài 32: Máy cơ đơn giản
- Mỗi cặp đếm xem có mấy loại tế bào thực vật (bạn A), mấy loại tế bào động vật (bạn B). Ghi tên các tế bào thực vật, động vật vào vở.
- 2. Vai trò của cây xanh đối với con người và động vật
- Rừng mưa nhiệt đới có đa dạng sinh học thấp hay cao?
- Quan sát hình 24.4 và điền vào chỗ trống: Giới hạn đo của nhiệt kế từ ...
- Kể tên những động vật ở xung quanh mà em biết. Trong đó, những con vật nào không có xương sống? Những con vật nào có xương sống?
- Hãy tìm một số ví dụ về lực và tác dụng của lực đó trong hoạt động sinh hoạt, sản xuất ở nhà bạn.
- Quan sát thằn lằn bóng đuôi dài trong hình 20.4 và ghi chú thích (chi, ngón chân, cổ, mắt, đuôi, đầu, thân)...
- Lan và Nam ngồi ở cùng toa trên tàu hỏa đang chuyển động. Tuấn đang đứng trên đường. Phát biểu nào sau đây là đúng?
- Các chất lỏng khác nhau, có nhiệt độ sôi khác nhau. Khi muốn làm nhừ (mềm) các thực phẩm (ví dụ như khó cá)...
- Quan sát hình 18.4, qua đó giải thích vai trò của Nguyên sinh vật làm thức ăn cho các động vật nhỏ...