b, Các loại thân
Phiếu học tập
1. Điền vào chỗ trống trong bảng dựa vào các cụm từ gợi ý sau: thân gỗ, thân bò, thân leo, thân cỏ:
Các loại thân | Đặc điểm | |
Thân đứng | (1)………………. | Cứng, cao và có cành |
Thân cột | (2) cứng, cao và không có cành | |
(2) …………………. | Mềm, yếu, thấp | |
(4) …………….. | Leo bằng nhiều cách như bằng thân quấn, tua cuốn | |
(5) …………………… | Mềm, yếu, bò sát đất | |
Bài làm:
1. thân gỗ
2. thân cỏ
3. thân leo
4. thân bò
Xem thêm bài viết khác
- So sánh một số đặc điểm của mặt phẳng nghiêng, đòn bẩy và ròng rọc bằng cách điền vào bảng 32.6
- Sắp xếp các vật thể theo chiều giảm dần kích thước. Vật thể nhỏ nhất trong 5 vật thể trên đã phải là nhỏ nhất trong tự nhiên chưa?
- 2. Hãy kể tên một số loài cây ở địa phương sinh sản bằng rễ, thân, lá, củ, hạt và điền vào bảng sau:
- Lan và Nam ngồi ở cùng toa trên tàu hỏa đang chuyển động. Tuấn đang đứng trên đường. Phát biểu nào sau đây là đúng?
- Tìm hiểu trong phòng thí nghiệm: những dụng cụ dễ vỡ, những dụng dụ hóa chất dễ cháy, những dụng cụ vật liệu mau hỏng.
- Việc kéo vật chuyển động theo góc nghiêng được ứng dụng làm việc gì và ở đâu tại Việt Nam?
- Khoa học tự nhiên 6 bài 19: Động vật không xương sống
- Hãy điền tên và công thức phân tử của ba chất mà em biết và bảng 6.4 và cho biết chúng là đơn chất hay hợp chất.
- Chọn từ ở cột B điền vào chỗ trống ở cột A (bảng 32.3) sang cho phù hợp
- Khoa học tự nhiên 6 Bài 11: Cơ quan sinh dưỡng của cây xanh
- Nhiệt độ của nước có thay đổi trong thời gian sôi hay không?
- Khoa học tự nhiên 6 Bài 3: Đo độ dài, thể tích, khối lượng