Ghép các tiếng đã cho ở dưới để tạo từ cùng nghĩa với từ “ước mơ”. Ai ghép được nhiều từ hơn sẽ thắng cuộc
4. Thi ghép tiếng tạo từ cùng nghĩa với từ “ước mơ”.
- Ghép các tiếng đã cho ở dưới để tạo từ cùng nghĩa với từ “ước mơ”. Ai ghép được nhiều từ hơn sẽ thắng cuộc.
- Viết các từ ghép được vào vở.

Bài làm:
Từ cùng nghĩa với từ "ước mơ" là: mong muốn, mong ước, ao ước, mộng ước, mộng tưởng, mộng mơ, ước muốn, ước mong, ước vọng, ước ao, ước nguyện, ước mơ, nguyện ước, mơ ước, cầu mong..
Xem thêm bài viết khác
- Viết vào vở câu có dùng một danh từ em tìm được ở hoạt động 2
- Tìm trong đoạn văn trên một tiếng có mô hình cấu tạo như sau:
- Giải bài 15C: Quan sát đồ vật
- Đọc văn bản con lật đật và nhận xét: Bài văn trên tả cái gì? Viết tên sự vật được miêu tả trong đoạn văn
- Kể lại câu chuyện Nỗi dằn vặt của An-đrây-ca bằng lời của cậu bé An- đrây-ca.
- Sắp xếp các từ: tự tin, tự ti, tự trọng, tự kiêu, tự hào, tự ái vào hai nhóm, viết vào vở
- Giới thiệu trò chơi hoặc lễ hội quê mình
- Hình ảnh ông lão ăn xin đáng thương như thế nào? Ông lão nhận được tình thương và sự tôn trọng của cậu bé qua những hành động, lời nói nào của cậu?
- Đọc lại gợi ý các sự việc chính ở mỗi đoạn của câu chuyện Lời ước dưới trăng, chọn một ý và viết thành một đoạn văn vào vở của em
- Chọn thành ngữ, tục ngữ phù hỢp với nghĩa đã cho
- Ghép các tiếng đã cho ở dưới để tạo từ cùng nghĩa với từ “ước mơ”. Ai ghép được nhiều từ hơn sẽ thắng cuộc
- Quan sát bức tranh sau: Tranh vẽ những gì? Những người trong tranh là ai, họ đang làm gì?