Đọc lại truyện Ông Trạng thả diều và tìm đoạn kết bài của truyện? Thêm vào cuối truyện một lời đánh giá, nhận xét làm đoạn kết bài? So sánh cách kết bài của truyện Ông Trạng thả diều và cách kết bài em viết.
7. Tìm hiểu kết bài trong bài văn kể chuyện:
a. Đọc lại truyện Ông Trạng thả diều và tìm đoạn kết bài của truyện?
b. Thêm vào cuối truyện một lời đánh giá, nhận xét làm đoạn kết bài?
c. So sánh cách kết bài của truyện Ông Trạng thả diều và cách kết bài em viết.
Bài làm:
a. Đoạn kết của truyện ông trạng thả diều là:
Thế rồi vua mở khoa thi. Chú bé thả diều đỗ Trạng nguyên. Ông Trạng khi ấy mới có mười ba tuổi. Đó là Trạng nguyên trẻ nhất của nước Nam ta.
b. Thêm vào cuối truyện một lời đánh giá, nhận xét làm đoạn kết bài:
Qua câu chuyện ông trạng thả diều em học tập được một tấm gương sáng về tinh thần vượt khó, nhẫn nại và giàu nghị lực trên đường học vấn. Đồng thời em cũng rút ra cho mình một bài học: "Ai luôn nỗ lực vươn lên thì người ấy sẽ đạt được điều mà mình mong muốn".
c. Cách kết bài của truyện Ông Trạng thả diều và cách kết bài em viết là hai cách hoàn toàn khác nhau.
- Cách kết bài của truyện chỉ dừng lại ở kết quả của câu chuyện
- Cách kết bài thêm vào cuối truyện là một lời bình luận, suy nghĩ, bài học kinh nghiệm mà bản thân em đã đúc rút được sau khi đọc câu chuyện này.
Xem thêm bài viết khác
- Trao đổi về nội dung sau: thế nào là một người học sinh có chí?...
- Chọn đúng tác dụng của dấu ngoặc kép ở cột B cho mỗi ví dụ ở cột A:
- Giải bài 3C: Nhân hậu - đoàn kết
- Giải bài 14A: Món quà tuổi thơ
- Cùng trao đổi với người thân về việc em cần làm gì để tự bảo vệ mình.
- Nói về bức tranh theo gợi ý: Tranh vẽ cảnh mọi người đang làm gì? Bạn nhỏ đang làm gì?
- Nghe - viết: Thợ rèn
- Tên một vật chứa đầu bằng l hoặc n: Muốn tìm Nam, Bắc, Đông, Tây, nhìn mặt tôi sẽ biết ngay hướng nào?
- Em hiểu thế nào là “Một bậc anh hùng kinh tế” ? Theo bạn, Bạch Thái Bưởi đã thành công nhờ những lí do gì?
- Chơi trò chơi : "Giải ô chữ" (trang 104)
- Thi tìm các tính từ: Chứa tiếng bắt đầu bằng S hoặc X, Chứa tiếng có vần âc hoặc ât Tiếng Việt 4
- Điền vào chỗ trống: l hay n? an hay ang?