Ngữ pháp Tiếng anh 4 Unit 4: When's your birthday ?
Ngữ pháp tiếng anh Tiếng anh 4 Unit 4: When's your birthday? Bài sẽ cung cấp đầy đủ các nội dung ngữ pháp cần thiết kèm theo ví dụ cụ thể, dễ hiểu. Chúc các bạn học tốt
GRAMMAR
1. Hỏi xem hôm nay là ngày bao nhiêu của tháng
(?) What is the date today
(+) It's + month + date
Or: It's the + date of + month.
Ex 1: What is the date today ? It's September 5th Ex 2: What is the date today ? It's the sixth of December. | Ví dụ 1: Hôm nay là ngày bao nhiêu? Hôm nay là ngàu mồng 5 thàng 9. Ví dụ 2: Hôm nay là ngày bao nhiêu? Hôm nay là ngày mồng 6 tháng 12 |
2. Hỏi xem khi nào là sinh nhật của bạn
(?) When's your birthday?
(+) It's on + month + date
(+) It's on the + date of + month.
Ex 1: When 's your birthday ? It 's on September 3rd. Ex2: When's your birthday ? It's on the tenth of November. | Ví dụ 1: Khi nào là sinh nhật của bạn ? Nó vào ngày mồn 3 tháng 9. Ví dụ 2: Khi nào là sinh nhật của bạn ? Nó vào ngày mồng 10 tháng 11. |
3. Hỏi xem khi nào là sinh nhật của cậu ấy / cô ấy.
(?) When's his / her birthday?
(+) It's on + month + date.
(+) It's on the + date of + month.
Ex 1: When's his birthday? It's on January 1st. Ex 1: When's her birthday? It's on the third of May | Ví dụ 1: Khi nào là sinh nhật của cậu ấy? Nó vào ngày mồng 1 tháng 1. Ví dụ 2: Khi nào là sinh nhật của cô ấy? Nó vào ngày mồng 3 tháng 5. |
Xem thêm bài viết khác
- Trắc nghiệm tiếng anh 4 unit 11: What time is it? ( Test 2 )
- Trắc nghiệm tiếng anh 4 unit 8: What subjects do you have today? ( Test 2)
- Ngữ pháp Tiếng anh 4 Unit 11: What time is it?
- Trắc nghiệm tiếng anh 4 unit 13: Would you like some milk? ( Test 2 )
- Trắc nghiệm tiếng anh 4 unit 16: Let's go to the bookshop (Test 2 )
- Ngữ pháp tiếng anh 4 unit 18: What's your phone number?
- Trắc nghiệm tiếng anh 4 unit 10: Where were you yesterday? ( Test 2 )
- Trắc nghiệm tiếng anh 4 unit 16: Let's go to the bookshop (Test 1)
- Trắc nghiệm tiếng anh 4 unit 13: Would you like some milk? ( Test 1 )
- Ngữ pháp Tiếng anh 4 Unit 13: Would you like some milk?
- Từ vựng unit 20: What are you to do this summer? (Tiếng anh 4)
- Ngữ pháp Tiếng anh 4 Unit 1: Nice to see you again