Những từ ngữ nào dưới đây chỉ đặc điểm?
Luyện tập
1. Những từ ngữ nào dưới đây chỉ đặc điểm?

2. Ghép các từ ngữ ở bài 1 để tạo câu nêu đặc điểm.
3. Đặt một câu nêu đặc điểm ngoại hình của một bạn trong lớp em.
Bài làm:
1. Những từ ngữ chỉ đặc điểm: mượt mà, bầu bĩnh, sáng, cao, đen láy, đen nhánh.
2.
Đôi mắt sáng
Vầng trán cao
Khuôn mặt bầu bĩnh
Mái tóc đen nhánh.
3. Bảo An lớp em có gương mặt bầu bĩnh cùng đôi mắt to tròn.
Xem thêm bài viết khác
- [Kết nối tri thức và cuộc sống] Giải tiếng việt 2 bài 3: Niềm vui của Bi và Bống
- Kết hợp từ ngữ ở cột A với từ ngữ ở cột B để tạo thành câu nêu hoạt động
- [Kết nối tri thức và cuộc sống] Giải tiếng việt 2 bài 30: Thương ông
- [Kết nối tri thức và cuộc sống] Giải tiếng việt 2 bài 7: Cây xấu hổ
- [Kết nối tri thức và cuộc sống] Giải tiếng việt 2 bài 24: Nặn đồ chơi
- [Kết nối tri thức và cuộc sống] Giải tiếng việt 2 bài 4: Làm việc thật là vui
- Nếu là bạn của Gấu trong câu chuyện trên, em sẽ nói lời chúc mừng gấu con như thế nào? Đoán xem gấu con sẽ trả lời em ra sao?
- Sắp xếp tên các bạn dưới đây theo thứ tự bảng chữ cái
- [Kết nối tri thức và cuộc sống] Giải tiếng việt 2 bài 8: Cầu thủ dự bị
- Đóng vai Nhím trắng, Nhím nâu trong lần gặp lại để nói tiếp các câu
- Những từ ngữ nào dưới đây chỉ hoạt động của voi em?
- [Kết nối tri thức và cuộc sống] Giải tiếng việt 2 bài 1: Tôi là học sinh lớp 2