Những từ ngữ nào dưới đây chỉ đặc điểm?
Luyện tập
1. Những từ ngữ nào dưới đây chỉ đặc điểm?

2. Ghép các từ ngữ ở bài 1 để tạo câu nêu đặc điểm.
3. Đặt một câu nêu đặc điểm ngoại hình của một bạn trong lớp em.
Bài làm:
1. Những từ ngữ chỉ đặc điểm: mượt mà, bầu bĩnh, sáng, cao, đen láy, đen nhánh.
2.
Đôi mắt sáng
Vầng trán cao
Khuôn mặt bầu bĩnh
Mái tóc đen nhánh.
3. Bảo An lớp em có gương mặt bầu bĩnh cùng đôi mắt to tròn.
Xem thêm bài viết khác
- [Kết nối tri thức và cuộc sống] Giải tiếng việt 2 bài 25: Sự tích hoa tỉ muội
- Hãy kể những đức tính tốt của bạn em. Em muốn học tập đức tính nào của bạn?
- Bạn nhỏ vẽ những gì trong bức tranh bầu trời đêm? Bức tranh cảnh biển của bạn nhỏ có gì đẹp?
- Các bạn nhỏ đang chơi môn thể thao gì? Em có thích môn thể thao này không? Vì sao
- [Kết nối tri thức và cuộc sống] Giải tiếng việt 2 bài 14: Em học vẽ
- Xếp các từ ngữ dưới đây vào nhóm thích hợp
- [Kết nối tri thức và cuộc sống] Giải tiếng việt 2 bài 13: Yêu lắm trường ơi
- [Kết nối tri thức và cuộc sống] Giải tiếng việt 2 bài 12: Danh sách học sinh
- [Kết nối tri thức và cuộc sống] Giải tiếng việt 2 bài 21: Thả diều
- [Kết nối tri thức và cuộc sống] Giải tiếng việt 2 bài 19: Chữ A và những người bạn
- [Kết nối tri thức và cuộc sống] Giải tiếng việt 2 bài 15: Cuốn sách của em
- Sắp xếp tên các bạn dưới đây theo thứ tự bảng chữ cái