Những từ ngữ nào dưới đây chỉ đặc điểm?
Luyện tập
1. Những từ ngữ nào dưới đây chỉ đặc điểm?

2. Ghép các từ ngữ ở bài 1 để tạo câu nêu đặc điểm.
3. Đặt một câu nêu đặc điểm ngoại hình của một bạn trong lớp em.
Bài làm:
1. Những từ ngữ chỉ đặc điểm: mượt mà, bầu bĩnh, sáng, cao, đen láy, đen nhánh.
2.
Đôi mắt sáng
Vầng trán cao
Khuôn mặt bầu bĩnh
Mái tóc đen nhánh.
3. Bảo An lớp em có gương mặt bầu bĩnh cùng đôi mắt to tròn.
Xem thêm bài viết khác
- Dựa vào câu hỏi gợi ý, đoán nội dung của từng tranh
- Nói câu thể hiện tình cảm của em đối với thầy cô giáo của mình
- Nói tên những cuốn sách mà em đã đọc. Giới thiệu về một cuốn sách em thích nhất
- Quan sát tranh, nói tên các nhân vật, sự kiện trong tranh
- Nói về việc làm của em được thầy cô khen. Em cảm thấy thế nào khi được thầy cô khen?
- Dựa vào tranh nói tiếng bắt đầu bằng g hoặc gh
- [Kết nối tri thức và cuộc sống] Giải tiếng việt 2 bài 31: Ánh sáng của yêu thương
- Dựa vào thời khóa biểu trên, hỏi-đáp theo mẫu
- Đóng vai Nhím trắng, Nhím nâu trong lần gặp lại để nói tiếp các câu
- [Kết nối tri thức và cuộc sống] Giải tiếng việt 2 bài 25: Sự tích hoa tỉ muội
- [Kết nối tri thức và cuộc sống] Giải tiếng việt 2 bài 7: Cây xấu hổ
- Bức tranh dưới đây vẽ những gì? Đoán xem 2 bạn nhỏ nói gì với nhau