-
Tất cả
-
Tài liệu hay
-
Toán Học
-
Soạn Văn
-
Soạn đầy đủ
- Tiếng Việt 2 tập 2 KNTT
- Tiếng Việt 2 CTST
- Tiếng Việt 2 sách Cánh Diều
- Tiếng Việt 3 tập 2
- Tiếng Việt 3 tập 1
- Tiếng Việt 4 tập 2
- Tiếng Việt 4 tập 1
- Tiếng Việt 5 tập 2
- Tiếng Việt 5 tập 1
- Soạn văn 6
- Soạn văn 7
- Soạn văn 8 tập 1
- Soạn văn 8 tập 2
- Soạn văn 9 tâp 1
- Soạn văn 9 tập 2
- Soạn văn 10 tập 1
- Soạn văn 10 tập 2
- Soạn văn 11
- Soạn văn 12
-
Soạn ngắn gọn
- Soạn văn 12 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 12 ngắn gọn tập 2
- Soạn văn 11 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 11 ngắn gọn tập 2
- Soạn văn 10 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 10 ngắn gọn tập 2
- Soạn văn 9 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 9 ngắn gọn tập 2
- Soạn văn 8 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 8 ngắn gọn tập 2
- Soạn văn 7 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 7 ngắn gọn tập 2
- Ngữ văn VNEN
- Đề thi THPT QG môn Ngữ Văn
-
Soạn đầy đủ
-
Tiếng Anh
-
Vật Lý
-
Hóa Học
-
Sinh Học
-
Lịch Sử
-
Địa Lý
-
GDCD
-
Khoa Học Tự Nhiên
-
Khoa Học Xã Hội
-
Phiếu bài tập tuần 19 toán 3 tập 2 (đề B)
Phiếu bài tập tuần 19, đề B toán 3 tập 2. Nội dung của phiếu bài tập nằm gọn trong chương trình học của tuần 19. Nhằm giúp các em củng cố lại kiến thức và ôn tập, rèn luyện kỹ năng giải toán. Chúc các em học tốt!
Đề B
Phần I. Trắc nghiệm
1. Đúng ghi Đ, sai ghi S.
a) Số liền trước số 1000 là số:
900 999
909
b) Số liền sau số lớn nhất có 3 chữ số là số:
1000 1001
1002
2. Đúng ghi Đ, sai ghi S
Viết thành tổng:
a) 4075 = 4000 + 0 + 70 + 5
b) 3008 = 3000 + 0 + 0 + 8
c) 9170 = 9000 + 700 + 10 + 0
d) 4615 = 4000 + 600 + 10 + 5
3. Đánh dấu X vào ô trống đặt sau kết quả đúng.
a) 4872 -------> 4873 -------> (........)
Số thích hợp điền vào chỗ trống là:
4871 4870
4874
b) 5674 -------> (........) -------> 5678
Số thích hợp để điền vào chỗ trống là:
5672 5675
5676
c) 7841 -------> 7843 -------> (........)
Số thích hợp điền vào chỗ trống là:
7840 7845
7847
Phần II. Trình bày lời giải các bài toán
1. Viết số có bốn chữ số ( khác 0) tùy ý vào ô trống trong bảng sau ( theo mẫu):
Viết số | Đọc số | Hàng nghìn | Hàng trăm | Hàng chục | Hàng đơn vị |
1485 | Một nghìn bốn trăm tám mươi lăm | 1 | 4 | 8 | 5 |
2. Viết các số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 1071, 1072, ..., ..., 1075, ..., 1077.
b) 4001, 4002, ..., ..., 4005, ..., ..., 4008.
c) 5075, 5076, ..., ..., ..., 5080, ..., 5082.
3. a) Viết bốn số, mỗi số có bốn chữ số lớn hơn số 9915.
b) Viết tất cả các số có bốn chữ số bé hơn số 1006.
Bài giải
.......................................................
.......................................................
4. a) Viết tất cả các số có bốn chữ số, trong đó mỗi số có tổng các chữ số là 2.
b) Xếp các số đó theo thứ tự từ lớn đến bé.
Bài giải:
......................................................
......................................................
B. BÀI TẬP VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI
Kiến thức thú vị
Xem thêm bài viết khác
- Đáp án phiếu bài tập tuần 13 đề B toán 3 tập một
- Đáp án phiếu bài tập tuần 26 đề B toán 3 tập hai
- Phiếu bài tập tuần 31 toán 3 tập 2 (đề A)
- Phiếu bài tập tuần 33 toán 3 tập 2 (đề A)
- Đáp án phiếu bài tập tuần 9 đề A toán 3 tập một
- Đáp án phiếu bài tập tuần 29 đề B toán 3 tập hai
- Phiếu bài tập tuần 33 toán 3 tập 2 (đề B)
- Đáp án phiếu bài tập tuần 15 đề B toán 3 tập một
- Phiếu bài tập tuần 22 toán 3 tập 2 (đề B)
- Phiếu bài tập tuần 14 toán 3 tập 1 (đề B)
- Đáp án phiếu bài tập tuần 28 đề B toán 3 tập hai
- Đáp án phiếu bài tập tuần 9 đề B toán 3 tập một