Qúa trình bóc mòn là gì ? Kể tên một số dạng địa hình do quá trình bóc mòn tạo thành?
Câu 2: Qúa trình bóc mòn là gì ? Kể tên một số dạng địa hình do quá trình bóc mòn tạo thành?
Bài làm:
Qúa trình bóc mòn là quá trình các tác nhân ngoại lực (nước chảy, sóng biển, băng hà, gió….) làm các sản phẩm phong hóa dời khỏi vị trí ban đầu của nó.
Một số dạng địa hình do quá trình bóc mòn tạo thành:
Tùy theo nhân tố tác động mà quá trình bóc mòn có các tên gọi khác nhau như: xâm thực, mài mòn, thổi mòn….
Địa hình xâm thực do nước chảy trên bề mặt bao gồm nhiều loại khác nhau như các rãnh sông ( do nước tràn khe), khe rãnh xói mòn (do dòng chảy tạm thời), các thung lũng sông, suối (do dòng chảy thường xuyên), bề mặt đá rỗ tổ ong, những ngọn đá sót hình nấm (do gió tạo thành), vịnh hẹp băng hà, cao nguyên băng hà (do băng hà)…
Xem thêm bài viết khác
- Dựa vào sơ đồ trên (trang 154 SGK Địa lý 10), em hãy trình bày các khái niệm về hàng hóa, dịch vụ, vật ngang giá?
- Quan sát hình 11.4, hãy phân tích mối quan hệ : giữa hướng phơi của sườn núi...
- Phân biệt gia tăng dân số tự nhiên và gia tăng dân số cơ học?
- Hãy nêu những ưu điểm và nhược điểm của các ngành giao thông vận tải đường biển và đường hàng không?
- Dựa vào sơ đồ trên, em hãy phân biệt các bộ phận của cơ cấu nền kinh tế?
- Bài 29: Địa lí ngành chăn nuôi
- Em hãy kể tên một số loại phương tiện vận tải đặc trưng của vùng hoang mạc của vùng băng giá gần Cực Bắc?
- Vì sao trong tổng sản lượng lương thực xuất khẩu trên thế giới, lúa mì lại chiếm tỉ trọng lớn hơn lúa gạo?
- Tại sao tỉ trọng của ngành công nghiệp trong cơ cấu GDP là một trong những tiêu chí quan trọng để đánh giá trình độ phát triển kinh tế?
- Em hãy chứng minh rằng sự tiến hộ của khoa học công nghệ có thể giúp con người giải quyết tình trạng bị đe dọa khan hiếm tài nguyên khoáng sản.
- Bài 36. Vai trò, đặc điểm và các nhân tố ảnh hưởng đến phát triển và phân bố ngành giao thông vận tải
- Tác động của con người trong hoạt động sản xuất nông, làm nghiệp có thể làm biến đổi tính chất đất không? Hãy cho ví dụ chứng minh.