Sắp xếp các từ: tự tin, tự ti, tự trọng, tự kiêu, tự hào, tự ái vào hai nhóm, viết vào vở
3. Sắp xếp các từ: tự tin, tự ti, tự trọng, tự kiêu, tự hào, tự ái vào hai nhóm, viết vào vở
a. Các từ chỉ tính tốt
b. Các từ chỉ tính xấu
Bài làm:
a. Các từ chỉ tính tốt: tự tin, tự trọng, tự hào.
b. Các từ chỉ tính xấu: tự ti, tự kiêu, tự ái.
Xem thêm bài viết khác
- Giải bài 16B: Trò chơi, lễ hội ở quê hương
- Nối từng ô ở cột A với ô nêu nội dung thích hợp ở cột B
- Em hiểu nghĩa của các thành ngữ, tục ngữ dưới đây như thế nào?
- Tác giả đã chọn những chi tiết nào để miếu tả cánh diều? Trò chơi thả diều đem lại cho trẻ em những niềm vui lớn như thế nào?
- Cùng người thân tìm hiểu nghĩa các thành ngữ, tục ngữ về chủ đề Trung thực
- Thi giải nhanh câu đố sau: Bớt đầu thì bé nhất nhà/ Đầu đuôi bo hết hóa ra béo tròn /Để nguyên, mình lại thon thon/ Cùng cậu trò nhỏ lon ton tới trường.
- Đọc đoạn văn sau: Xác định các đoạn văn trong bài, nêu nội dung chính của mỗi đoạn.
- Quan sát và tả một người bạn hoặc một người hàng xóm.
- Em thích câu tục ngữ nào trong bài? Vì sao?
- Nghe - viết đoạn văn: Người tìm đường lên các vì sao
- Chơi trò chơi: Nói về một hành động nhân ái.
- Giải bài 11B: Bền gan vững chí