Tìm các bộ phận của con ngựa được tả trong đoạn văn trên và những từ ngữ tả mỗi bộ phận đó để điền vào Phiếu học tập
B. Hoạt động thực hành
1. Đọc thầm đoạn văn sau: "Con ngựa" sgk trang 141
2. Tìm các bộ phận của con ngựa được tả trong đoạn văn trên và những từ ngữ tả mỗi bộ phận đó để điền vào Phiếu học tập
| Bộ phận của con ngựa | Từ ngữ miêu tả |
| M. Hai hàm răng | M. Trắng muốt |
| ....... | ...... |
Bài làm:
| Bộ phận của con ngựa | Từ ngữ miêu tả |
| M: Hai hàm răng | M: trắng muốt |
| Hai tai | to và dựng đứng |
| Hai lỗ mũi | ươn ướt, động đậy |
| Bờm | được cắt phẳng |
| Ngực | nở |
| Bốn chân | giậm lộp cộp khi đứng |
| Cái đuôi | dài, ve vẩy |
Xem thêm bài viết khác
- Quan sát các tấm ảnh dưới dây, trả lời câu hỏi: Em nghĩ gì khi ngắm những bức ảnh trên? Nói 3-4 câu về hình ảnh đẹp trong một tấm ảnh ở trên hoặc trong tranh ảnh em sưu tầm
- Đặt câu với một trong các từ ở hoạt động 2 và ghi vào vở.
- Giải bài 32B: Khát vọng sống
- Điền vào chỗ trống (chọn a hoặc b): ch hay tr?
- Cùng người thân chơi trờ chơi tìm 10 từ có tiếng tài với nghĩa là có năng lực
- Chơi trò chơi: "Thi tìm nhanh từ (chọn a hoặc b)
- Thay nhau hỏi - đáp giải nghĩa một trong số từ ngữ thống kê ở hoạt động 3
- Đọc cặp câu sau và cho biết chúng có gì khác nhau?
- Giải bài 30B: Dòng sông mặc áo
- Cùng bạn xem tranh và nói về các bạn được vẽ trong tranh:
- Trong từng cặp câu khiến dưới đây, câu nào giữ được phép lịch sự, câu nào không giữ được phép lịch sự? Vì sao?
- Quan sát một cây mà em yêu thích và trả lời câu hỏi: