Tìm các bộ phận của con ngựa được tả trong đoạn văn trên và những từ ngữ tả mỗi bộ phận đó để điền vào Phiếu học tập
B. Hoạt động thực hành
1. Đọc thầm đoạn văn sau: "Con ngựa" sgk trang 141
2. Tìm các bộ phận của con ngựa được tả trong đoạn văn trên và những từ ngữ tả mỗi bộ phận đó để điền vào Phiếu học tập
| Bộ phận của con ngựa | Từ ngữ miêu tả |
| M. Hai hàm răng | M. Trắng muốt |
| ....... | ...... |
Bài làm:
| Bộ phận của con ngựa | Từ ngữ miêu tả |
| M: Hai hàm răng | M: trắng muốt |
| Hai tai | to và dựng đứng |
| Hai lỗ mũi | ươn ướt, động đậy |
| Bờm | được cắt phẳng |
| Ngực | nở |
| Bốn chân | giậm lộp cộp khi đứng |
| Cái đuôi | dài, ve vẩy |
Xem thêm bài viết khác
- Đặt câu cảm cho các tình huống sau:
- Giải bài 25C: Từ ngữ về lòng dũng cảm Tiếng Việt lớp 4
- Giải bài 22B: Thế giới của sắc màu
- Cùng người thân tìm hiểu những tấm gương lao động quanh em
- Thêm chủ ngữ, vị ngữ vào chỗ trống để có các câu hoàn chỉnh. Viết kết quả vào bảng nhóm
- Đặt câu với một trong các từ ở hoạt động 2 và ghi vào vở.
- Nghe thầy cô đọc, viết chính tả: Cô Tấm của mẹ
- Nói 2-3 câu có các nội dung sau:
- Giải bài 28A: Ôn tập 1
- Tìm trong bài đọc "có một lần" và chép vào bảng nhóm: một câu hỏi, một câu kể, một câu cảm, một câu khiến
- Viết vào vở một đoạn văn nói về hoạt động du lịch của em cùng gia đình Tiếng Việt lớp 4
- Chọn lời giải nghĩa ở cột B cho phù hợp với mỗi từ ngữ ở cột A (trang 90)