Tìm từ Hán Việt đồng nghĩa với các từ
Câu 1: (Trang 115 - SGK Ngữ văn 7 tập 1) Tìm từ Hán Việt đồng nghĩa với các từ sau:
Gan dạ
Nhà thơ
Mổ xẻ
Của cải
Nước ngoài
Chó biển
Đòi hỏi
Năm học
Loài người
Thay mặt
Bài làm:
Các từ Hán Việt đồng nghĩa với các từ trên gồm:
- gan dạ - dũng cảm
- nhà thơ - thi sĩ
- mổ xẻ - phẫu thuật/phân tích
- đòi hỏi - yêu cầu
- loài người - nhân loại
- của cải - tài sản
- nước ngoài - ngoại quốc
- chó biển - hải cẩu
- năm học - niên khoá
- thay mặt - đại diện.
Xem thêm bài viết khác
- Viết 1 đoạn văn ngắn (7-10 câu) có sử dụng từ đồng nghĩa và từ trái nghĩa (đề tài tự chọn)
- Văn bản là một bức thư của người bố gửi cho con, nhưng tại sao tác giả lại lấy nhan đề “Mẹ tôi”.
- Diễn tả cảm xúc của em về mùa đông bằng một đoạn văn ngắn
- Câu văn nào nói lên tầm quan trọng của nhà trường đối với thế hệ trẻ?
- Viết một đoạn văn ngắn có sử dụng đại từ và quan hệ từ
- Phát hiện các từ dùng sai và thay thế bằng từ khác cho đúng
- Soạn văn bài: Nam quốc sơn hà
- Nội dung chính bài Buổi chiều đứng ở phủ Thiên Trường trông ra
- Nội dung chính bài Bạn đến chơi nhà
- Nội dung chính bài Nam quốc sơn hà
- Soạn văn bài: Đại từ
- Nội dung và nghệ thuật bài thơ Phò giá về kinh