Trắc nghiệm địa lí 10 bài 39: Địa lí ngành thông tin liên lạc (P2)

  • 1 Đánh giá

Bài có đáp án. Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm địa lí 10 bài 39: Địa lí ngành thông tin liên lạc (P1). Học sinh luyện tập bằng cách chọn đáp án của mình trong từng câu hỏi. Dưới cùng của bài trắc nghiệm, có phần xem kết quả để biết bài làm của mình. Kéo xuống dưới để bắt đầu.

Câu 1: Điều nào sau đây không đúng với tiền tệ:

  • A. Là một loại hàng hố đặc biệt
  • B. Có tác đụng là vật ngang giá chung
  • C. Là thước đo giá trị hàng hố, dịch vụ
  • D. Tất cả các ý trên

Câu 2: Giá trị xuất khẩu tính trên đầu người cao nhất trong các quốc gia trên là

  • A. Trung Quốc.
  • B. Ca-na-da.
  • C. Đức.
  • D. Pháp.

Câu 3: Gía trị xuất khẩu tính trên đầu người thấp nhất trong các quốc gia trên là

  • A. Trung quốc.
  • B. Ca-na-da.
  • C. Thái Lan.
  • D. Ấn Độ.

Câu 4: Ngành thương mại có vai trò:

  • A. Là khâu nối giữa sản xuất và tiêu dùng
  • B. Điều tiết sản xuất
  • C. Hướng dẫn tiêu dùng và tạo ra các tập quán tiêu dùng mới
  • D. Tất cả các ý trên

Câu 5: Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành nội thương:

  • A. Thúc đẩy sự phân công lao động theo lãnh thổ
  • B. Tạo ra thị trường thống nhất trong nước
  • C. Phục vụ cho nhu cầu của từng cá nhân trong xã hội
  • D. Gắn thị trường trong nước với quốc tế

Câu 6: Khi chính thức tham gia Tổ chức thương mại thế giới (WTO) Việt Nam là thành viên thứ:

  • A. 148
  • B. 149
  • C. 150
  • D. 151

Câu 7: Việt Nam là thành viên của các tổ chức nào sau đây:

  • A. APEC, ASEAN, WTO, UNESCO, UNICEF
  • B. APEC, ASEAN, WTO, UNESCO, EU
  • C. APEC, ASEAN, WTO, NAFTA, UNICEF
  • D. APEC, ASEAN, ASEM, ANDEAN

Câu 8: Tiền thân của tổ chức WTO(Tổ chức thương mại thế giới là):

  • A. GATT
  • B. EEC
  • C. SEV
  • D. NAFTA

Câu 9: Nội thương phát triển góp phần

  • A. Đẩy mạnh chuyên môn hóa sản xuất và phân công lao động theo vùng và lãnh thổ.
  • B. Gán thị trường trong nước với thị trường quốc tế, đẩy mạnh quan hệ giao lưu kinh tế quốc tế.
  • C. Làm tăng kim ngạch nhập khẩu.
  • D. Làm tăng kim ngạch xuất khẩu.

Câu 10: Khi giá trị hàng nhập khẩu lớn hơn giá trị hàng xuất khẩu thì gọi là

  • A. Xuất siêu.
  • B. Nhập siêu.
  • C. Cán cân xuất nhập dương.
  • D. Cán cân xuất nhập âm.

Cho bảng số liệu:

GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU VÀ SỐ DÂN CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2014

Quốc gia

Gía trị xuất khẩu (tỉ USD )

Gía trị nhập khẩu (tỉ USD )

Số dân (triệu người )

Hoa Kì

1610

2380

234,3

Ca-na - da

465

482

34,8

Trung Quốc

2252

2249

1378

Ấn Độ

464

508

1330

Nhật Bản

710

811

127

Thái Lan

232

219

67,7

Đức

1547

1319

80,9

Pháp

578

634

66,2

Dựa vào bảng số liệu trên, trả lời các câu hỏi từ 10 đến 15

Câu 11: Các quốc gia nhập siêu là:

  • A. Hoa Kì,Ca- na-da, Nhật Bản,Ấn Độ,Pháp.
  • B. Trung Quốc,Ca-na-da, Thái Lan, Ấn Độ, Pháp.
  • C. Trung Quốc ,Thái Lan, Đức.
  • D. Hoa Kì, Ca-na-da, Thái Lan, Đức

Câu 12: Các quốc gia xuất siêu là

  • A. Hoa Kì, Ca- na-da, Nhật Bản, Ấn Độ, Pháp.
  • B. Trung Quốc,Ca-na-da, Thái Lan, Ấn Độ, Pháp.
  • C. Trung Quốc, Thái Lan, Đức.
  • D. Hoa Kì, Ca-na-da, Thái Lan, Đức.

Câu 13: Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện giá trị xuất khẩu của các quốc gia là

  • A. Biểu đồ tròn.
  • B. Biểu đồ cột.
  • C. Biểu đồ đường.
  • D. Biểu đồ miền.

Câu 14: Hoa Kì có cán cân xuất nhập khẩu là

  • A. -770 tỉ USD.
  • B. 760 tỉ USD.
  • C. 770 tỉ USD.
  • D. -760 tỉ USD.

Câu 15: Các nước Canađa, Hoa Kì, Mêhicô là thành viên của tổ chức:

  • A. EU
  • B. APEC
  • C. NAFTA
  • D. MECOSOUR

Câu 16: Thành viên thứ 10 của tổ chức ASEAN là:

  • A. Lào
  • B. Campuchia
  • C. Việt Nam
  • D. Philippin

Câu 17: Hiện nay những đồng tiền nào sau đây trở thành ngoại tệ mạnh trong hệ thông tiền tệ thế giới?

  • A. Đô la Mĩ, đồng ơ rô, đồng Bảng Anh, đồng Mác Đức.
  • B. Đô la Mĩ, đồng ơ rô, đồng Bảng Anh, đồng Yên Nhật.
  • C. Đô la Mĩ, đồng ơrô, đồng Bảng Anh, đồng Frăng Pháp.
  • D Đô la Mĩ, đồng ơrô, đồng Bảng Anh, Đô la Xin-ga-po.

Câu 18: Phát biểu nào sau đây không đúng về thị trường thế giói hiện nay?

  • A. Đồng tiền cùa các cường qụốc về xuất nhập khấu là ngoại tệ mạnh.
  • B Tí trọng xuất khẩu hàng chế biến tăng, các mặt hàng nông sản giảm.
  • C. Tỉ trọng hàng xuất nhập khẩu của các nước tư bản phát triển lớn nhất.
  • D Khối lượng buôn bán toàn thế giới và của các nhóm nước giảm nhiều.

Câu 19: Ti trọng buôn bán nội vùng lớn nhất là ở

  • A. BắcMĩ.
  • B. châu Á.
  • C châu Âu.
  • D. châu Phi.

Câu 20: Tỉ trọng buôn bán so với toàn thế giới lớn nhất là ở

  • A. Bắc Mĩ.
  • B. châu Á.
  • c. châu Ấu.
  • D. châu Phi.

Câu 21: Các nước kiểm soát tình hình thị trường thế giới là những nước

  • A. chiếm ti trọng cao cả về xuất khẩu và nhập khâu của toàn thế giới.
  • B. chiếm tỉ trọng cao trong giá trị sản xuất công nghiệp toàn thế giới,
  • C. có nền kinh tế phát triển mạnh cả về công, nông nghiệp và dịch vụ.
  • D. có nền kinh tế phát triển mạnh và hoạt động xuất khẩu phát triển.

Câu 22: Chi phối mạnh nền kinh tế thế giới là những cường quốc về

  • A. xuất khẩu, nhập khẩu.
  • B. công nghiệp chế biến,
  • C. hàng không, vũ trụ.
  • D. khoa học công nghệ.

Câu 23: Các trung tâm buôn bán lớn nhất trên thế giới hiện nay là

  • A. Hoa Kì,Tây Ẩu, Nhật Bản, Trung Quốc.
  • B. Hoa Kì,Tây Ẩu, Nhật Bản, Pháp,
  • C. Hoa Kì, Tây Ẩu, Nhật Bản, Đức.
  • D. Hoa Kì, Tây Âu, Nhật Bản, Xin-ga-po.
Xem đáp án

=> Kiến thức Bài 39: Địa lí ngành thông tin liên lạc


Trắc nghiệm địa lí 10 bài 39: Địa lí ngành thông tin liên lạc (P1)
  • 20 lượt xem
Cập nhật: 07/09/2021