Trắc nghiệm toán 5 chương 2: Số thập phân, các phép tính với số thập phân (P2)

  • 1 Đánh giá

Bài có đáp án. Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm toán 5 chương 2: Số thập phân, các phép tính với số thập phân (P2). Học sinh luyện tập bằng cách chọn đáp án của mình trong từng câu hỏi. Dưới cùng của bài trắc nghiệm, có phần xem kết quả để biết bài làm của mình. Kéo xuống dưới để bắt đầu.

Câu 1: Giá trị của để $4,8 : y = 10 : 2,5$ là:

  • A.
  • B.
  • C.
  • D.

Câu 2: Dãy số thập phân nào sau đây đã được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn?

  • A. 0,07; 0,5; 0,14; 0,8
  • B. 0,5; 0,07; 0,14; 0,8
  • C. 0,14; 0,5; 0,07; 0,8
  • D. 0,07; 0,14; 0,5; 0,8

Câu 3: 15mm = ... m. Cần điền vào chỗ chấm số:

  • A. 0,015
  • B. 0,15
  • C. 0,0015
  • D. 1,5

Câu 4: Hình chữ nhật P có chiều dài 1,8m và chiều rộng 0,8m. Hãy tính độ dài cạnh của hình vuông có cùng chu vi với hình P

  • A. 0,65m
  • B. 1,3m
  • C. 2,6m
  • D. 5,2m

Câu 5: Hình chữ nhật A ó chiều dài 4hm, chiều rộng 30dam. Diện tích của hình A là:

  • A. 1,2 ha
  • B. 12 ha
  • C. 120 ha
  • D. 0,12 ha

Câu 6: Lớp 5B có 32 học sinh. Số bạn học giỏi chiếm 75% số học sinh cả lớp. Hỏi lớp 5B có bao nhiêu bạn đạt học sinh giỏi?

  • A. 24 học sinh
  • B. 40 học sinh
  • C. 43 học sinh
  • D. 42 học sinh

Câu 7: = .... $mm^{2}$. Số cần điền vào chỗ chấm là:

  • A. 641
  • B. 6410
  • C. 64100
  • D. 641 000

Câu 8: Khối lượng trung bình của 4 túi đậu là 2,5kg. Trong đó có 3 túi cân nặng lần lượt là 2,9kg; 1,3kg; 3,7kg. Hỏi túi thứ tư nặng bao nhiêu kg?

  • A. 3,1kg
  • B. 2,6kg
  • C. 2,1kg
  • D. 7,9kg

Câu 9: Hiệu giữa hai giá trị của hai chữ số 3 trong số 3,23 là:

  • A. 100
  • B. 29,7
  • C. 2,97
  • D. 10

Câu 10: Tổng 28,7 + 79,56 bằng:

  • A. 107,26
  • B. 8243
  • C. 10,826
  • D. 108,26

Câu 11: Giá 1,5kg đường là 18000 đồng. Hỏi giá 2,5kg đường cùng loại là bao nhiều đồng?

  • A. 20 000
  • B. 12 000
  • C. 30 000
  • D. 45 000

Câu 12: = .... ha. Số cần điền vào chỗ chấm là:

  • A. 0,23
  • B. 0,023
  • C. 0,0023
  • D. 0,00023

Câu 13: 40% bằng phân số nào sau đây?

  • A.
  • B.
  • C.
  • D.

Câu 14: Một mảnh đất hình thoi có hai đường chéo dài 8,5dam và 8dam. Tính diện tích mảnh đất đó theo héc-ta?

  • A. 3,4 ha
  • B. 34 ha
  • C. 0,34 ha
  • D. 0,034 ha

Câu 15: Một thửa ruộng hình vuông và một thửa ruộng hình chữ nhật có cùng chu vi là 160m. Chiều rộng hình chữ nhật bằng 0,75 cạnh hình vuông. Diện tích thửa ruộng hình chữ nhật bằng:

  • A.
  • B.
  • C.
  • D.

Câu 16: Giá trị của để $x = 3,8 = 7 - 2,5$ là:

  • A.
  • B.
  • C.
  • D.

Câu 17: Sau khi giảm giá 10% thì bà Tư bán một chiếc áo sơ mi được 54 000 đồng. Hỏi nếu chưa giảm giá thì 10 chiếc áo cùng loại sẽ phải được bán vơi bao nhiêu tiền?

  • A. 500 000 đồng
  • B. 600 000 đồng
  • C. 700 000 đồng
  • D. 450 000 đồng

Câu 18: Xã em rộng và có 3000 dân. Hỏi trung bình mỗi người dân xã em có bao nhiêu mét vuông đất để sinh sống?

  • A.
  • B.
  • C.
  • D.

Câu 19: Lớp 5A có 40 học sinh, trong đó có 17 bạn nam. Hỏi số bạn nam chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh cả lớp?

  • A. 17%
  • B. 40%
  • C. 42,5%
  • D. 57%

Câu 20: Hiệu giữa 6% của 48kg và 4% của 50kg là:

  • A. 2,88kg
  • B. 3,88kg
  • C. 1,88kg
  • D. 0,88kg
Xem đáp án
  • 91 lượt xem
Cập nhật: 07/09/2021