Vai trò của động vật sống trong tự nhiên đối với con người
- Điền tên các con vật (gấu, chim cánh cụt, đười ươi, lạc đà, bão, chim gõ kiến) vào mỗi hình sau:

- Ngoài các con vật xuất hiện trong hình trên, hãy kể thêm tên những con vật sống trong môi trường tự nhiên mà em biết.
Hoàn thành bảng 21.2
| Tên động vật sống trong môi trường tự nhiên | Môi trường sống | Vai trò đối với con người (liệt kê cả mặt có ích và có hại của động vật sống trong môi trường tự nhiên đối với con người) |
1. Hổ | ||
2. Voi | ||
| 3. Ngựa | ||
| 4. Cá thu | ||
| 5. Chim bồ câu | ||
| 6. Cá chép |
- Liệt kê môi trường sống của động vật hoang dã.
- Liệt kê những mặt có ích và những mặt có hại của động vật sống trong môi trường tự nhiên đối với con người.
- Hãy đề xuất các biện pháp bảo vệ các động vật hoang dã.
Bài làm:
- A. chim cánh cụt; B. gấu; C. lạc đà; D. đười ươi, E. báo; G. chim gõ kiến
| Tên động vật sống trong môi trường tự nhiên | Môi trường sống | Vai trò đối với con người (liệt kê cả mặt có ích và có hại của động vật sống trong môi trường tự nhiên đối với con người) |
1. Hổ | trên cạn | giải trí |
2. Voi | trên cạn | cung cấp sức kéo, giải trí |
| 3. Ngựa | trên cạn | cung cấp sức kéo, giải trí |
| 4. Cá thu | dưới nước | cung cấp thịt làm thực phẩm |
| 5. Chim bồ câu | trên cạn | cung cấp thịt, trứng làm thực phẩm; làm cảnh |
| 6. Cá chép | dưới nước | cung cấp thịt làm thực phẩm |
- Một số động vật sống trong môi trường tự nhiên: ngựa, hổ, voi, khỉ, sư tử, rắn...
- Môi trường sống của động vật hoang dã: trên cạn, dưới nước, trong đất...
- Các biện pháp bảo vệ các động vật hoang dã:
+ Cấm săn bắt động vật hoang dã
+ Xây dựng các khu bảo tồn thiên nhiên
+ Bảo vệ rừng để bảo vệ môi trường sống cho động vật hoang dã.
...
Xem thêm bài viết khác
- 2. Thí nghiệm: Cây cần ánh sáng để làm gì?
- Hãy trao đổi với bạn, chỉ ra trong các hình ở hình 1.3 hoạt động nào của con người là hoạt động nghiên cứu khoa học.
- b, Ứng dụng của sinh sản sinh dưỡng ở thực vật
- 1. Thí nghiệm tìm hiểu cây có hô hấp không
- Từ lúc đầu tàu bắt đầu đi vào hầm tới lúc đuôi tàu ra khỏi hầm mất thời gian bao lâu?
- Chọn những từ ở cột B, điền vào chỗ trống ở cột A trong bảng 32.5 sao cho thích hợp.
- Khoa học tự nhiên 6 bài 22: Đa dạng sinh học
- Giá trị của Động vật không xương sống đối với môi trường
- 2. Điền vào chỗ chấm
- Khoa học tự nhiên 6 bài 24: Nhiệt độ. Đo nhiệt độ
- Kể tên ba dụng cụ, đồ vật em biểt trong cuộc sống hằng ngày có cấu tạo và mục đích sử dụng tương tự như của mặt phẳng nghiêng, đòn bẩy và ròng rọc.
- Khoa học tự nhiên 6 bài 18: Nguyên sinh vật