Xếp vào ô thích hợp trong bảng dưới đây các từ thể hiện vẻ đẹp của người, con vật và cảnh vật. Viết kết quả vào vở hoặc Phiếu học tập.
2. Xếp vào ô thích hợp trong bảng dưới đây các từ thể hiện vẻ đẹp của người, con vật và cảnh vật. Viết kết quả vào vở hoặc Phiếu học tập.

Bài làm:
| a, Các từ thể hiện vẻ đẹp con người | xinh đẹp, đẹp, xinh xắn, xinh tươi, diễm lệ, rực rỡ, lộng lẫy |
| b. Các từ thể hiện vẻ đẹp của con vật | đẹp, xinh xắn, rực rỡ. |
| c. Các từ dùng để thể hiện vẻ đẹp của cảnh vât | đẹp, tươi đẹp, huy hoàng, xinh đẹp, hùng vĩ, lộng lẫy, diễm lệ, xinh xắn, kì vĩ, rực rỡ, tráng lệ. |
Xem thêm bài viết khác
- Đặt câu hỏi có trạng ngữ bắt đầu bằng từ vì (hoặc tại vì, do, nhờ) và viết vào vở
- Giải bài 34B: Ai là người vui tính?
- Dùng các từ ngữ dưới đây để đặt câu kể Ai là gì?
- Thảo luận và viết vào vở câu trả lời: Nội dung chính của bài văn là gì?
- Đọc các câu sau: Mỗi câu trên đây bộc lộ cảm xúc gì? Cuối mỗi câu có dấu gì?
- Dựa vào tranh em hãy lể lại từng đoạn và toàn bộ câu chuyện
- Dựa vào tranh, kể lại từng đoạn, kể lại toàn bộ câu chuyện Những chú vé không chết
- Quan sát các tấm ảnh dưới đây. Nói về vẻ đẹp của mỗi sự vật
- Giải bài 26B: Thiếu nhi dũng cảm
- Đặt câu khiến phù hợp với các tình huống sau và chép vào vở:
- Viết đoạn văn tả một bộ phận loài cây mà em yêu thích
- Quan sát tranh, trả lời câu hỏi: Tranh vẽ những gì? Cảnh trong tranh có vẻ đẹp gì?