A closer look 1 Unit 6: The first university in Viet Nam

  • 1 Đánh giá

Phần A closer look 1 cung cấp từ vựng và cách phát âm theo chủ đề The first university in Viet Nam. Phần này sẽ giới thiệu 2 âm mới đó là /tʃ/ và /dʒ/, cùng với đó là sử dụng các giới từ thích hợp để viết đoạn văn. Bài viết là gợi ý về từ vựng và bài tập trong sách giáo khoa.

  • 2. Read the names in 1 again and listen to the recording

  • 4. Listen and write the words in the correct columns

  • 5. Listen and repeat the chants

Acloser look 1 – Unit 6: The first university in Viet Nam

Vocabulary

1. Match the words with the pictures. (Nối những từ với hình ảnh cho phù hợp.)

  1. d The Temple of Literature (Văn Miếu)
  2. c Thien Quang Tinh well (Giếng Thiên Quang)
  3. e Doctor’s stone tablets (Bài vị tiến sĩ)
  4. b Van Mieu Gate (Cổng Văn Miếu)
  5. a Khue Van Pavilion (Khuê Văn Các)

2. Read the names in 1 again and listen to the recording. Complete the layout of the Temple of Literature - the Imperial Academy. (Đọc các tên trong phần 1 lần nữa và lắng nghe bài nghe. Hoàn thành sơ đồ Văn Miếu - Quốc Tử Giám)

  1. Van Mieu Gate (Cổng Văn Miếu)
  2. Khue Van Pavilion (Khuê Văn Các)
  3. Thien Quang Tinh well (Giếng Thiên Quang)
  4. Doctor’s stone tablets (Bài vị tiến sĩ)
  5. The Temple of Literature (Văn Miếu)

Lời trong băng

The Temple of Literature — The Imperial Academy (Van Mieu — Quoc Tu Giam) includes four main gates and five courtyards. The entrance to the first courtyard is called Van Mieu Gate. The other three gates are Great Middle Gate, Khue Van Pavilion and Gate of Great Success. In the first two courtyards there are old trees, beautiful flowers and lawns. The third courtyard consists of Thien Quang Tinh Well and the Doctors’ stone tablets. The next courtyard is the Temple of Literature. It also contains offices, gift shops and a small museum. The buildings in the last courtyard were newly rebuilt.

3. With a partner, use the prepositions in the box below to describe the layout of the Te of Literature - the Imperial Academy, your descriptions with the class.(Cùng với người bạn, sử dụng giới từ trong khung bên dưới để miêu tả sơ đồ của Văn Miếu - Quốc Tử Gỉám. Chia sẻ những miêu tả của em với lớp.)

  • in
  • behind
  • between
  • in front of/at the badfl
  • in the middle of
  • next to

The Temple of Literature - The Imperial Academy is very big.The entrance is called Van Mieu Gate. Khue Van pavilion is behind the Van Mieu gate. Thien Quang Tinh well is between Doctor’s stone tablets. Van Mieu is at the back of Thien Quang Tinh well.

Dịch:

Vãn Miếu Quốc Tử Giám rất lớn. Cổng vào được gọi là Cổng Văn Miếu. Khuê Văn Các nằm phía sau cổng Văn Miếu. Giếng Thiên Quang nằm giữa Bài vị tiến sĩ. Văn Miếu nằm phía sau Giếng Thiên Quan.

Pronunciation

4. Listen and write the words in the correct columns. (Nghe và viết các từ sau vào cột thích hợp.)

  • Hướng dẫn phát âm /tʃ/
    Đầu lưỡi và mặt lưỡi nâng lên, đầu lưỡi đẩy nhẹ răng trên, tạo thành âm xát tắc, không khí trong khoang miệng thoát ra ngoài qua khe hở giữa lưỡi và ráng. /tʃ/ là phụ âm thanh, dây thanh âm không rung khi phát âm.
  • Hướng dẫn phát âm /dʒ/
    Khi phát âm /dʒ/ hình miệng và vị trí lưỡi giống như khi phát âm /tʃ/, /dʒ/ là phụ âm đục, dây thanh âm rung khi phát âm.

/tʃ/

/dʒ/

children, chair, architectural, question, cultural, watch, teach

job, jeans, engineer, heritage, village

5. Listen and repeat the chants. (Nghe và lặp lại bài thơ)

ORANGE

Orange juice, orange juice
Cherry jam, cherry jam
Which one is cheaper for children?
Orange juice is cheap
Cherry jam is cheaper

CHICKEN

Chicken chop, chicken chop
Chip chop, chip chop
Who likes chicken chop for lunch?
John likes chicken chop Jill likes pork chop.

Dịch:

CAM

Nước cam, nước cam
Mứt anh đào, Mứt anh đào
Cái nào rẻ hơn cho trẻ em
Nước cam rẻ
Nhưng mứt anh đào rẻ hơn

THỊT GÀ

Chicken chop, chicken chop
Chip chop chip chop
Ai thích thịt gà rán vàng cho bữa trưa?
John thích thịt gà rán vàng, John thích thịt lợn rán vàng

6. Write the words from 5 with the sounds /tf/ and /d3/ in the right columns. (Viết các từ ở bài 5 vào cột thích hợp)

/tʃ/

/dʒ/

chicken, chop, cherry, children, chip, cheap, cheaper, which, lunch

orange, jam, juice, Jill, John


  • 3 lượt xem
Cập nhật: 07/09/2021