Nêu đặc điểm thích nghi về cấu tạo và tập tính của động vật ở đới lạnh và hoang mạc đới nóng. Giải thích?
Câu 1: Trang 188 - sgk Sinh học 7
Nêu đặc điểm thích nghi về cấu tạo và tập tính của động vật ở đới lạnh và hoang mạc đới nóng. Giải thích?
Bài làm:
- Ở đới lạnh:
Khí hậu | Đặc điểm của động vật | Vai trò của các đặc điểm thích nghi | |
| Khí hậu cực lạnh Đóng băng quanh năm Mùa hè rất ngắn | Cấu tạo | Bộ lông dày Lông màu trắng (mùa đông) | Giữ nhiệt cho cơ thể Giữ nhiệt, dự trữ năng lượng, chống rét. Lẩn với màu tuyết che mắt kẻ thù. |
Tập tính | Ngủ trong mùa đông Di cư về mùa đông Hoạt động ban ngày trong mùa hè. | Tiết kiệm năng lượng Tránh rét, tìm nơi ấm áp Thời tiết ấm hơn | |
- Ở hoang mạc đới nóng:
Khí hậu | Đặc điểm của động vật | Vai trò của các đặc điểm thích nghi | |
Khí hậu rất nóng và khô Rất ít vực nước và phân bố xa nhau. | Cấu tạo | Chân dài Chân cao, móng rộng, đệm thịt dày. Bướu mỡ lạc đà Màu lông nhạt, giống màu cát | Vị trí cơ thể ở xa so với cát nóng, mỗi bước nhảy xa, hạn chế ảnh hưởng của cát nóng. Không bị lún, đệm thịt chống nóng. Nơi dự trữ mỡ (nước trao đổi) Dễ lẫn trốn kẻ thù. |
Tập tính | Mỗi bước nhảy cao và xa Di chuyển bằng cách quăng thân Hoạt động vào ban đêm Khả năng đi xa Khả năng nhịn khát Chui rúc sâu trong cát. | Hạn chế sự tiếp xúc với cát nóng. Hạn chế sự tiếp xúc với cát nóng Tránh nóng Tìm nguồn nước phân bố rải rác và rất xa nhau Thời gian tìm được nước rất lâu. Chống nóng. | |
Xem thêm bài viết khác
- Nêu môi trường sống của từng đại diện của ba bộ bò sát thường gặp
- Để giúp nhận biết các đại diện ngành Giun đốt ở thiên nhiên cần dựa vào những đặc điểm cơ bản nào?
- So sánh bộ xương thằn lằn với bộ xương ếch?
- Nhện có mấy đôi phần phụ? Trong đó có mấy đôi chân bò?
- Hãy kể tên một số Động vật nguyên sinh gây bệnh ở người và cách truyền bệnh?
- Trình bày đặc điểm sinh sản của chim bồ câu
- Trình bày đặc điểm cấu tạo của cá voi thích nghi với đời sống trong nước?
- Giải bài 8 sinh 7: Thủy tức
- Giải bài 53 sinh 7: Môi trường và sự vận động, di chuyển
- Giải bài 9 sinh 7: Đa dạng của ngành Ruột khoang
- Giải bài 33 sinh 7: Cấu tạo trong của cá chép
- Giải bài 12 sinh 7: Một số giun dẹp khác và đặc điểm chung của ngành Giun dẹp