Quan sát ảnh, tìm từ có vần ui hoặc uôi viết vào vở
B. Hoạt động thực hành
1. Quan sát ảnh, tìm từ có vần ui hoặc uôi viết vào vở
Bài làm:
- Những từ có vần "ui" là: núi, lủi, chùi, củi, búi, túi, nui, bụi, đùi, gùi, mũi.
- Những từ có vần "uôi" là: chuối, cuối, đuối, xuôi, buổi, đuôi, muỗi, ruồi, tuổi.
Xem thêm bài viết khác
- Mỗi em nói xem bàn tay của mình đã biết làm những việc gì? Kể những việc làm để giữ đôi tay sạch sẽ?
- Chọn it hay uyt cho mỗi chỗ trống? Viết vào vở từ ngữ đã điền hoàn chỉnh.
- Chơi trò chơi: Tìm nhanh các từ ngữ chỉ hoạt động
- Vì sao anh thanh niên cảm ơn Thuyên và Đồng? Những chi tiết nào nói lên tình cảm tha thiết của các nhân vật đối với quê hương?
- Cùng người thân tìm đọc những câu chuyện hoặc bài báo nói về nhà bác học hoặc về một người tài năng
- Với sự giúp đỡ của người thân, hãy sưu tầm những bài hát, bài thơ về chú bảo vệ.
- Chép đoạn văn sau vào vở và đặt dấu phẩy vào chỗ thích hợp.
- Tìm 5 từ ngữ chỉ sự vật ở nhà và viết các từ ngữ đó vào vở
- Kể cho người thân nghe về một người lao động trí óc
- Chú lính được cấp ngựa để làm gì? Chú sử dụng con ngựa như thế nào? Vì sao chú cho rằng chạy bộ nhanh hơn cưỡi ngựa?
- Tìm những từ chứa tiếng bắt đầu bằng l hoặc n, có nghĩa như sau:
- Giải bài 10C: Gắn bó với quê hương