Quan sát ảnh, tìm từ có vần ui hoặc uôi viết vào vở
B. Hoạt động thực hành
1. Quan sát ảnh, tìm từ có vần ui hoặc uôi viết vào vở
Bài làm:
- Những từ có vần "ui" là: núi, lủi, chùi, củi, búi, túi, nui, bụi, đùi, gùi, mũi.
- Những từ có vần "uôi" là: chuối, cuối, đuối, xuôi, buổi, đuôi, muỗi, ruồi, tuổi.
Xem thêm bài viết khác
- Dựa theo truyện Gà Mái và Cá Sấu, đặt 3 câu theo mẫu Ai làm gì?
- Cách đi đường của hai bác cháu như thế nào? Tìm chi tiết nói lên sự nhanh trí và dũng cảm của Kim Đồng.
- Giải bài 34B: Kể chuyện về chú Cuội
- Dựa vào câu chuyện Bác sĩ Y-éc-xanh đã đọc, hãy chọn lời phù hợp với mỗi tranh dưới đây.
- Dựa vào tranh, kể từng đoạn của câu chuyện Nắng phương Nam theo gợi ý sau:
- Giải bài 17C: Nét đẹp ở làng quê
- Câu chuyện Giọng quê hương nói về điều gì?
- Giải bài 20C: Em tự hào về truyền thống cha ông
- Nghe - viết đoạn 1 trong bài Ông tổ nghề thêu (từ đầu đến triều đình nhà Lê)
- Vào buổi trưa hè, lên rừng cọ có thứ gì thú vị? Vì sao tác giả thấy lá cọ giống như mặt trời?
- Thảo luận và trả lời câu hỏi: Người cha mong muốn con trai trở thành người như thế nào?
- Em chọn từ r, d hoặc gi vào chỗ trống? Viết từ ngữ điền đúng vào vở.