So sánh từng cặp câu khiến dưới đây về tính lịch sự. Hãy cho biết vì sao những câu ấy giữ hoặc không giữ được phép lịch sự.
Bài tập 3: trang 111 sgk tiếng Việt 4 tập hai
So sánh từng cặp câu khiến dưới đây về tính lịch sự. Hãy cho biết vì sao những câu ấy giữ hoặc không giữ được phép lịch sự.
a)
- Lan ơi, cho tớ về với!
- Cho đi nhờ một cái!
b)
- Chiều nay, chị đón em nhé!
- Chiều nay, chị phải đón em đấy!
c)
- Đừng có mà nói như thế!
- Theo tớ, cậu không nên nói như thế!
d)
- Mở hộ cháu cái cửa!
- Bác mở giúp cháu cái cửa này với!
Bài làm:
- Các câu lịch sự trong các ví dụ là: Lan ơi, cho tớ về với! ; Chiều nay, chị đón em nhé! ; Theo tớ, cậu không nên nói như thế! ; Bác mở giúp cháu cái cửa này với!. Vì trong câu, có sử dụng những từ mang tính nhờ vả hoặc góp ý nhẹ nhàng "cho" , "giúp" , "không nên" và có sử dụng cách xưng hô phù hợp, đúng mực thể hiện được sự tôn trọng của người nói với người nghe. Người được yêu cầu, đề nghị có thể từ chối lời đề nghị mà người nói đưa ra
- Còn những câu không lịch sự là Cho đi nhờ một cái! và Chiều nay, chị phải đón em đấy! ; Đừng có mà nói như thế! ; Mở hộ cháu cái cửa! . Vì câu nói này là câu trống không và câu mang tính ra lệnh, không những không tôn trọng người được đề nghị mà còn thể hiện tính bắt buộc người đó phải thực hiện bằng được yêu cầu của mình.
Xem thêm bài viết khác
- Giải bài kể chuyện đã nghe, đã đọc - tiếng việt 4 tập 2 trang 16
- Giải bài Tập làm văn: Luyện tập miêu tả các bộ phận của con vật trang 128 tiếng Việt 4
- Giải bài Tập đọc: Dòng sông mặc áo trang 118 tiếng Việt 4
- Tìm trạng ngữ trong các câu sau
- Giải bài tập đọc: Vẽ về cuộc sống an toàn - tiếng việt 4 tập 2 trang 54
- Giải bài kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia - tiếng việt 4 tập 2 trang 25
- Giải bài Kể chuyện: Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia trang 156 tiếng Việt 4
- Giải bài Chính tả Khuất phục tên cướp biển
- Giải bài Ôn tập cuối học kì II tiết 8 trang 168 tiếng Việt 4
- Giải bài chính tả: Chuyện cổ tích về loài người - tiếng việt 4 tập 2 trang 22
- Giải bài Kể chuyện: Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia
- Giải bài Kể chuyện được tham gia hoặc chứng kiến Trang 89 sgk