Tìm từ (chọn a hoặc b): Tìm từ có chứa tiếng trí hoặc chí.
4. Tìm từ (chọn a hoặc b):
a. Tìm từ có chứa tiếng trí hoặc chí.
| Nghĩa | Từ |
| Ý muốn bền bỉ, theo đuổi đến cùng một mục đích tốt đẹp. (1) | ............ |
| Khả năng suy nghĩ và hiểu biết. (2) | ............ |
b. Tìm từ có tiếng chứa vần ươn hoặc ương
| Nghĩa | Từ |
| Cố gắng tiến lên để đạt tới mức cao hơn, tốt đẹp hơn. (1) | ............ |
| Tạo ra trong trí óc hình ảnh những cái không có ở trước mắt hoặc chưa tới. (2) | ............ |
Bài làm:
a. Tìm từ có chứa tiếng trí hoặc chí.
| Nghĩa | Từ |
| Ý muốn bền bỉ, theo đuổi đến cùng một mục đích tốt đẹp. (1) | Quyết chí |
| Khả năng suy nghĩ và hiểu biết. (2) | Trí tuệ |
b. Tìm từ có tiếng chứa vần ươn hoặc ương
| Nghĩa | Từ |
| Cố gắng tiến lên để đạt tới mức cao hơn, tốt đẹp hơn. (1) | Vươn lên |
| Tạo ra trong trí óc hình ảnh những cái không có ở trước mắt hoặc chưa tới. (2) | Tưởng tượng |
Xem thêm bài viết khác
- Quan sát bức tranh sau: Tranh vẽ những gì? Những người trong tranh là ai, họ đang làm gì?
- Đọc đoạn 1, 2 và trả lời câu hỏi: Cu Chắt có những đồ chơi gì?.....
- Chơi trò chơi: Tìm 10 từ có tiếng nhân với nghĩa là "người" hoặc "lòng thường người"
- Viết những điều cẩn nhớ về các bài tập đọc là văn xuôi, kịch, thơ từ bài 7A đến bài 9C vào bảng mẫu sau:
- Vì sao Thanh cảm thấy chính bà đang che chở cho mình? Ôn tập tiếng Việt lớp 4
- Dựa vào bài học ở Vương quốc Tương Lai và gợi ý dưới đây để kể câu chuyện theo trình tự thời gian.
- Viết đoạn kết bài của truyện Một người chính trực hoặc truyện Nỗi dằn vặt của An-drây-ca theo cách kết bài mở rộng.
- Chuyển lời dẫn gián tiếp trong đoạn văn trên thành lời dẫn trực tiếp
- Tìm những từ ngữ biểu thị mức độ của đặc điểm, tính chất (được in nghiêng) trong đoạn văn sau và ghi vào vở theo mẫu:
- Kể chuyện trong nhóm: Mỗi em kể một câu chuyện về một trong các đề tài sau:
- Tìm từ (chọn a hoặc b): Tìm từ có chứa tiếng trí hoặc chí.
- Quan sát tranh và trả lời câu hỏi: Các bạn trong tranh đang xem những đồ vật gì?