Trắc nghiệm đại số và giải tích 11 Chương 1: Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác (P1)
Bài có đáp án. Bộ bài tập trắc nghiệm Chương 1: Hàm số lượng giác và phường trình lượng giác . Học sinh luyện tập bằng cách chọn đáp án của mình trong từng câu hỏi. Dưới cùng của bài trắc nghiệm, có phần xem kết quả để biết bài làm của mình. Kéo xuống dưới để bắt đầu.
Câu 1: Hàm số
có tập xác định là
- A.

- B.

- C.

- D.

Câu 2: Trong các hàm số sau, hàm số nào có đồ thị đối xứng qua gốc tọa độ?
- A.

- B.

- C.

- D.

Câu 3: Tìm tập xác định D của hàm số ![]()
- A.

- B.

- C.

- D.

Câu 4: Tìm tập xác định của hàm số ![]()
- A.

- B.

- C.

- D.

Câu 5: trong các hàm số sau, hàm cố nào là hàm số lẻ?
- A.

- B.

- C.

- D.

Câu 6: Trong các hàm số sau, hàm số nào không là hàm chẵn và cũng không là hàm lẻ?
- A.

- B.

- C.

- D.

Câu 7: Hàm số
có chu kì là:
- A.

- B.

- C.

- D.

Câu 8: Chu kì của hàm số
là:
- A.

- B.

- C.

- D.

Câu 9: Tìm giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số ![]()
- A. M=1,m=-5
- B. M=3;m=1
- C. M=2,m=-2
- D. M=0;m=-2
Câu 10: Tìm tập giá trị T của hàm số ![]()
- A.
![T=[-1;1]](https://i.khoahoc.com.vn/data/image/holder.png)
- B.
![T=[-1;11]](https://i.khoahoc.com.vn/data/image/holder.png)
- C.
![T=[2;8]](https://i.khoahoc.com.vn/data/image/holder.png)
- D.
![T=[5;8]](https://i.khoahoc.com.vn/data/image/holder.png)
Câu 11: Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
. Tính $P=2M-m^{2}$.
- A. P=1
- B. P=2
- C.P=112
- D.P=130
Câu 12: Cho hàm số
. mệnh đề nào sau đây là đúng?
- A. Hàm số đồng biến trên khoảng
và nghịch biến trên khoảng $\left ( \pi;\frac{3\pi}{2} \right )$ - B. Hàm số đồng biến trên khoảng
và nghịch biến trên khoảng $\left ( \frac{-\pi}{2};\frac{\pi}{2} \right )$ - C. Hàm số đồng biến trên khoảng
và nghịch biến trên khoảng $\left ( \frac{-\pi}{2};0 \right )$ - D.Hàm số đồng biến trên khoảng
và nghịch biến trên khoảng $\left ( \frac{\pi}{2};\frac{3\pi}{2} \right )$
Câu 13: Hai hàm số nào sau đây có chu kì khác nhau?
- A.
và $sin\frac{x}{2}$ - B.
và $tanx$ - C.
và $cot \frac{x}{2}$ - D.
và $cot2x$
Câu 14: Chu kì của hàm số
là:
- A.

- B.

- C.

- D.

Câu 15: Số nghiệm của phương trình
thuộc $\left [ 0; 3\pi \right ]$ là:
- A.1
- B.0
- C.2
- D.3
Câu 16: Tổng các nghiệm của phương trình
trên nửa khoảng $\left [0;\pi \right )$ bằng:
- A.

- B.

- C.

- D.

Câu 17: Trong các phương trình sau, phương trình nào có nghiệm?
- A.

- B.

- C.

- D.

Câu 18:Trong các phương trình sau, phương trình nào vô nghiệm?
- A.

- B.

- C.

- D.

Câu 19: Giải phương trình ![]()
- A.

- B.

- C.

- D. Vô nghiệm
Câu 20: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số M để phương trình
có nghiệm?
- A.1
- B.2
- C.3
- D. Vô số
Xem thêm bài viết khác
- Trắc nghiệm đại số và giải tích 11 chương 2: Tổ hợp- xác xuất (P3)
- Trắc nghiệm Hình học 11: Bài 7: Phép vị tự (P2)
- Trắc nghiệm đại số và giải tích 11 bài 4: Vi phân
- Trắc nghiệm Hình học 11 bài 5: Phép chiếu song song. Hình biểu diễn của một hình không gian
- Trắc nghiệm đại số và giải tích 11 bài 2: Quy tắc tính đạo hàm (P2)
- Trắc nghiệm đại số và giải tích 11 bài 3: Nhị thức Niu tơn (P1)
- Trắc nghiệm Toán 11 học kì I (P4)
- Trắc nghiệm đại số và giải tích 11 chương 4: Giới hạn (P3)
- Trắc nghiệm đại số và giải tích 11 bài Ôn tập chương 4 (P1)
- Trắc nghiệm đại số và giải tích 11 bài 3: Đạo hàm của hàm số lượng giác (P1)
- Trắc nghiệm đại số và giải tích 11 bài Ôn tập cuối năm
- Trắc nghiệm đại số và giải tích 11 bài 2: Phương trình lượng giác cơ bản (P1)