Trắc nghiệm Địa lí 7 học kì II (P2)

  • 1 Đánh giá

Bài có đáp án. Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm địa lí 7 học kì II (P2). Học sinh luyện tập bằng cách chọn đáp án của mình trong từng câu hỏi. Dưới cùng của bài trắc nghiệm, có phần xem kết quả để biết bài làm của mình. Kéo xuống dưới để bắt đầu.

Câu 1: Người E-xki-mô sinh sống bằng nghề:

  • A. Săn thú, bắt cá
  • B. Chăn nuôi
  • C. Trồng trọt,
  • D. Khai thác khoáng sản

Câu 2: “Tân thế giới” là tên gọi của châu lục nào?

  • A. Châu Âu.
  • B. Châu Mĩ.
  • C. Châu Đại Dương.
  • D. Châu Phi.

Câu 3: Dòng sông nằm ở Châu Mĩ có diện tích lưu vực rộng nhất thế giới là:

  • A. Sông Mixixipi
  • B. Sông A-ma-dôn
  • C. Sông Parana
  • D. Sông Ô-ri-nô-cô.

Câu 4: Vai trò của các luồng nhập cư đến sự hình thành cộng đồng dân cư châu Mĩ?

  • A. Đa dạng các chủng tộc và xuất hiện thành phần người lai.
  • B. Thúc đẩy sự phát triển kinh tế, xã hội một cách mạnh mẽ.
  • C. Mang lại bức tranh mới trong phân bố dân cư trên thế giới.
  • D. Tàn sát, diệt chủng nhiều bộ tộc bản địa.

Câu 5: Ai là người tìm ra châu Mĩ đầu tiên:

  • A. Cri- xtop Cô-lôm-bô.
  • B. Ma-gien-lăng.
  • C. David.
  • D. Michel Owen.

Câu 6: Khi mới phát hiện ra châu Mĩ thì chủ nhân của châu lục này là người thuộc chủng tộc nào?

  • A. Ơ-rô-pê-ô-ít
  • B. Nê-grô-ít
  • C. Môn-gô-lô-ít
  • D. Ôt-xtra-lo-it

Câu 7: Châu Mĩ nằm hoàn toàn ở nửa cầu nào?

  • A. Nửa cầu Bắc
  • B. Nửa cầu Nam
  • C. Nửa cầu Đông
  • D. Nửa cầu Tây

Câu 8: Người Anh điêng và người E-xki-mô thuộc chủng tộc nào?

  • A. Môn-gô-lô-it
  • B. Nê-grô-it
  • C. ơ-rô-pê-ô-it
  • D.Ô-xta-lô-it.

Câu 9: Chiếm diện tích lớn nhất ở Bắc Mĩ là kiểu khí hậu:

  • A. Cận nhiệt đới.
  • B. Ôn đới.
  • C. Hoang mạc.
  • D. Hàn đới.

Câu 10: Khí hậu Bắc Mĩ chiếm diện tích lớn nhất là khu vực nào?

  • A. Nhiệt đới
  • B. Ôn đới
  • C. Hàn đới
  • D. Cận nhiệt đới ẩm

Câu 11: Đặc điểm không đúng với khí hậu Bắc Mĩ:

  • A. Phân hóa đa dạng
  • B. Phân hoá theo chiều bắc-nam
  • C. Phân hoá theo chiều Tây Đông
  • D. Phần lớn lãnh thổ khô, nóng

Câu 12: Ở Bắc Mỹ, có mấy khu vực địa hình:

  • A. 1
  • B. 2
  • C. 3
  • D. 4

Câu 13: Địa hình Bắc Mĩ theo thứ tự từ Đông sang Tây, lần lượt, có:

  • A. Núi trẻ, núi cổ, đồng bằng lớn.
  • B. Đồng bằng lớn, núi trẻ, núi cổ.
  • C. Núi cổ, đồng bằng lớn, núi trẻ.
  • D. Núi trẻ, đồng bằng lớn, núi cổ.

Câu 14: Khu vực chứa nhiều đồng, vàng và quặng đa kim ở Bắc Mĩ là:

  • A. Vùng núi cổ A-pa-lát.
  • B. Vùng núi trẻ Coóc-đi-e.
  • C. Đồng bằng Trung tâm.
  • D. Khu vực phía Nam Hồ Lớn.

Câu 15: Hệ thống núi Cooc-đi-ê nằm ở phía Tây Bắc Mĩ và chạy theo hướng:

  • A. Đông – Tây.
  • B. Bắc – Nam.
  • C. Tây Bắc – Đông Nam.
  • D. Đông Bắc – Tây Nam.

Câu 16: Khí hậu Bắc Mĩ phân hóa theo:

  • A. Theo chiều bắc - nam.
  • B. Theo chiều đông - tây.
  • C. Bắc - nam và đông - tây.
  • D. Theo chiều đông – tây và độ cao.

Câu 17: Kinh tuyến 1000T là ranh giới của:

  • A. Dãy núi Cooc-đi-e với vùng đồng bằng Trung tâm.
  • B. Vùng đồng bằng Trung tâm với dãy núi A-pa-lat.
  • C. Dãy núi Cooc-đi-e với dãy núi A-pa-lat.
  • D. Dãy núi Apalat với đại dương Đại Tây Dương.

Câu 18: Dân cư Bắc Mĩ có đặc điểm phân bố là:

  • A. Rất đều.
  • B. Đều.
  • C. Không đều.
  • D. Rất không đều.

Câu 19: Quá trình đô thị hóa ở Bắc Mỹ gắn liền với quá trình:

  • A. Di dân
  • B. Chiến tranh
  • C. Công nghiệp
  • D. Tác động thiên tai.

Câu 20: Hai khu vực thưa dân nhất Bắc Mĩ là:

  • A. Alaxca và Bắc Canada.
  • B. Bắc Canada và Tây Hoa Kỳ.
  • C. Tây Hoa Kì và Mê-hi-cô.
  • D. Mê-hi-cô và Alaxca.

Câu 21: Quá trình đô thị hóa ở Bắc Mĩ gắng liền với quá trình:

  • A. Di dân.
  • B. Chiến tranh.
  • C. Công nghiệp hóa.
  • D. Tác động thiên tai.

Câu 22: Dân cư đang chuyển từ phía Nam hồ lớn và Đông Bắc ven Đại Tây Dương tới các vùng công nghiệp mới năng động hơn ở:

  • A. Phía Nam và duyên hải ven Thái Bình Dương.
  • B. Phía Nam và duyên hải ven Đại Tây Dương.
  • C. Phía Tây Bắc và duyên hải ven Thái Bình Dương.
  • D. Phía Tây Bắc và duyên hải ven Đại Tây Dương.

Câu 23: Hướng thay đổi cấu trúc công nghiệp của vùng Hồ Lớn và ven Đại Tây Dương hiện nay là tập trung phát triển:

  • A. Các ngành công nghiệp truyền thống.
  • B. Các ngành dịch vụ.
  • C. Các ngành công nghiệp kĩ thuật cao.
  • D. Cân đối giữa nông, công nghiệp và dịch vụ.

Câu 24: Càng vào sâu trong lục địa thì:

  • A. Đô thị càng dày đặc.
  • B. Đô thị càng thưa thớt.
  • C. Đô thị quy mô càng nhỏ.
  • D. Đô thị quy mô càng lớn.

Câu 25: Hai khu vực thưa dân nhất Bắc Mỹ là:

  • A. Bắc Canada – Tây Hoa kỳ
  • B. Alaxca – Bắc Canada
  • C. Tây Hoa kỳ – Mê-hi-cô
  • D. Mê-hi-cô – AlaxcA.

Câu 26: Ý nào không đúng về hạn chế trong sản xuất nông nghiệp ở Bắc Mĩ:

  • A. Nông sản có giá thành cao nên bị cạnh tranh mạnh mẽ trên thị trường
  • B. Sử dụng nhiều phân bón hoá học, thuốc trừ sâu
  • C. Số lượng lao động ít
  • D. Ít sử dụng khoa học kĩ thuật trong sản xuất

Câu 27: Ý nào không dungd khi nói đến nguyên nhân nào làm cho nền nông nghiệp Bắc Mĩ phát triển mạnh mẽ, đạt đến trình độ cao?

  • A. Điều kiện tự nhiên thuận lợi.
  • B. Trình độ khoa học kĩ thuật cao.
  • C. Thị trường tiêu thụ rộng lớn.
  • D. Nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú.

Câu 28: Nền nông nghiệp ở Bắc Mĩ là nền nông nghiệp:

  • A. Rộng lớn.
  • B. Ôn đới.
  • C. Hàng hóa.
  • D. Công nghiệp.

Câu 29: Nền nông nghiệp Bắc Mỹ không có hạn chế:

  • A. Giá thành cao.
  • B. Nhiều phân hóa học, thuốc hóa học.
  • C. Ô nhiễm môi trường.
  • D. Nền nông nghiệp tiến tiến

Câu 30: Trong 3 nước của Bắc Mĩ, nước nào có tỉ lệ lao động trong nông nghiệp cao nhất?

  • A. Ca-na-đa.
  • B. Hoa kì.
  • C. Mê-hi-cô.
  • D. Ba nước như nhau.

Câu 31: Trên các sơn nguyên của Mê-hi-cô, ngoài chăn nuôi gia súc lớn, người ta còn trồng:

  • A. Ngô và các cây công nghiệp nhiệt đới.
  • B. Lúa gạo và các cây công nghiệp cận nhiệt đới.
  • C. Cây hoa màu và các cây công nghiệp nhiệt đới.
  • D. Cây hoa màu và cây công nghiệt ôn đới.

Câu 32: Quốc gia có tỷ lệ dân cư tham gia hoạt động nông nghiệp ít nhất là:

  • A. Canada
  • B. Hoa Kì
  • C. Mê-hi-cô
  • D. Ba nước bằng nhau.

Câu 33: Nền nông nghiệp Bắc Mỹ còn nhiều hạn chế :

  • A. Giá thành cao
  • B. Nhiều phân hóa học, thuốc hóa học
  • C. Ô nhiễm môi trường
  • D. Tất cả các ý trên.

Câu 34: Ngành công nghiệp nào không phát triển mạnh ở phía nam và duyên hải Thái Bình Dương (vành đai Mặt Trời):

  • A. Sản xuất máy móc tự động
  • B. Điện tử, vi điện tử
  • C. Khai thác khoáng sản
  • D. Sản xuất vật liệu tổng hợp, hàng không vũ trụ

Câu 35: Ngành công nghiệp nào sau đây ở Bắc Mỹ chưa phải là công nghiệp hàng đầu thế giới?

  • A. Hàng không.
  • B. Vũ trụ.
  • C. Nguyên tử, hạt nhân.
  • D. Cơ khí.

Câu 36: Ưu thế của công nghiệp Mê-hi-cô hiện nay là:

  • A. Khai khoáng, luyện kim.
  • B. Dệt, thực phẩm,
  • C. Khai khoáng và chế biến lọc dầu.
  • D. Cơ khí và điện tử.

Câu 37: “Vành đai Mặt Trời” là tên gọi của:

  • A. vùng công nghiệp mới của Bắc Mĩ
  • B. vùng công nghiệp lạc hậu của Hoa Kì
  • C. vùng công nghiệp truyền thống ở Đông Bắc Hoa Kì
  • D. vùng công nghiệp mới ở phía Nam và ven Thái Bình Dương của Hoa Kì.

Câu 38: Vùng công nghiệp "Vành đai Mặt Trời" là nơi chiếm ưu thể của ngành:

  • A. Luyện kim và cơ khí.
  • B. Điện tử và hàng không vũ trụ.
  • C. Dệt và thực phẩm.
  • D. Khai thác than, sắt, dầu mỏ.

Câu 39: Ở Bắc Mĩ, nước nào có nền công nghiệp phát triển cao?

  • A. Hoa Kì
  • B. Ca-na-đa
  • C. Mê-hi-cô
  • D. Tất cả đều đúng

Câu 40: Ngành công nghiệp nào ở Bắc Mĩ chiếm 80% sản lượng của toàn ngành công nghiệp?

  • A. Công nghiệp luyện kim, chế tạo máy
  • B. Công nghiệp hoá chất, dệt
  • C. Công nghiệp chế biến
  • D. Công nghiệp thực phẩm
Xem đáp án
  • 46 lượt xem
Cập nhật: 07/09/2021