-
Tất cả
-
Tài liệu hay
-
Toán Học
-
Soạn Văn
-
Soạn đầy đủ
- Tiếng Việt 2 tập 2 KNTT
- Tiếng Việt 2 CTST
- Tiếng Việt 2 sách Cánh Diều
- Tiếng Việt 3 tập 2
- Tiếng Việt 3 tập 1
- Tiếng Việt 4 tập 2
- Tiếng Việt 4 tập 1
- Tiếng Việt 5 tập 2
- Tiếng Việt 5 tập 1
- Soạn văn 6
- Soạn văn 7
- Soạn văn 8 tập 1
- Soạn văn 8 tập 2
- Soạn văn 9 tâp 1
- Soạn văn 9 tập 2
- Soạn văn 10 tập 1
- Soạn văn 10 tập 2
- Soạn văn 11
- Soạn văn 12
-
Soạn ngắn gọn
- Soạn văn 12 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 12 ngắn gọn tập 2
- Soạn văn 11 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 11 ngắn gọn tập 2
- Soạn văn 10 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 10 ngắn gọn tập 2
- Soạn văn 9 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 9 ngắn gọn tập 2
- Soạn văn 8 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 8 ngắn gọn tập 2
- Soạn văn 7 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 7 ngắn gọn tập 2
- Ngữ văn VNEN
- Đề thi THPT QG môn Ngữ Văn
-
Soạn đầy đủ
-
Tiếng Anh
-
Vật Lý
-
Hóa Học
-
Sinh Học
-
Lịch Sử
-
Địa Lý
-
GDCD
-
Khoa Học Tự Nhiên
-
Khoa Học Xã Hội
-
Trắc nghiệm ngữ văn 7: bài Ôn tập phần tiếng việt (tiếp theo)
Bài có đáp án. Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm ngữ văn 7 bài Ôn tập phần tiếng việt (tiếp theo). Học sinh luyện tập bằng cách chọn đáp án của mình trong từng câu hỏi. Dưới cùng của bài trắc nghiệm, có phần xem kết quả để biết bài làm của mình. Kéo xuống dưới để bắt đầu
Câu 1: Quan hệ từ "mà" trong câu thơ "Mà em vẫn giữ tấm lòng son" biểu thị ý nghĩa quan hệ gì?
- A. Đối lập.
- B. Điều kiện.
- C. Sở hữu.
- D. So sánh.
Câu 2: Trong các dòng dưới đây, dòng nào chỉ gồm từ láy?
- A. Bát ngát, đòng đòng, non nước.
- B. Mênh mông, bát ngát, phất phơ.
- C. Phất phơ, xanh xanh, sâu sát.
- D. Non nước, phất phơ, quanh quanh.
Câu 3: Chữ “cổ” nào không đồng nghĩa với chữ “cổ” trong những từ còn lại?
- A. Cổ tích
- B. Cổ tay
- C. Cổ thụ
- D. Cổ kính
Câu 4: Các từ: ấy, kia, đó, đấy, đây, này, bây, bấy,… là đại từ loại nào?
- A. Đại từ để hỏi
- B. Đại từ chỉ định
- C. Đại từ chỉ thời gian
- D. Đại từ chỉ số lượng
Câu 5: Từ nào sau đây có yếu tố "hữu" cùng nghĩa với "hữu" trong "bằng hữu"?
- A. hữu ngạn. (3)
- B. hữu hạn. (2)
- C. Cả (1), (2), (3) đều đúng.
- D. hiền hữu. (1)
Câu 6: Các từ ngữ: "Vội vàng, không cẩn thận, không quan sát kĩ càng" trong câu “đi đâu mà vội mà vàng, không cẩn thận, không quan sát kĩ càng để xô cả vào người khác” có thể thay thế bởi cụm nào dưới đây?
- A. Chân ướt chân ráo
- B. Mắt nhắm mắt mở
- C. Bước thấp bước cao
- D. Có đi có lại
Câu 7: Trong các dòng sau, dòng nào có sử dụng quan hệ từ?
- A. vừa trắng lại vừa tròn.
- B. tay kẻ nặn.
- C. giữ tấm lòng son.
- D. bảy nổi ba chìm.
Câu 8: Dân ta…nói là làm, …đi là đến,…bàn là thông ….quyết là quyết một lòng …phát là động,…vùng là lên.
- A. Nếu
- B. Dù
- C. Phải
- D. Đã
Câu 9: Nghĩa của từ ghép chính phụ so với nghĩa của từng thành tố tạo nên nó ?
- A. Nghĩa của từ ghép chính phụ bằng tiếng chính
- B. Nghĩa của từ ghép chính phụ hẹp hơn tiếng chính
- C. Nghĩa của từ ghép chính phụ rộng hơn tiếng chính
- D. Không xác định được
Câu 10: Câu ca dao nào dưới đây có chứa đại từ chỉ số lượng?
- A. "Ai đi đâu đấy hỡi ai".
- B. "Cô kia cắt cỏ bên sông"
- C. "Ai làm cho bể kia đầy".
- D. "Đình bao nhiêu ngói thương mình bấy nhiêu".
Xem thêm bài viết khác
- Trắc nghiệm ngữ văn 7: bài Mẹ tôi
- Trắc nghiệm ngữ văn 7: bài Cách làm văn lập luận chứng minh
- Trắc nghiệm ngữ văn 7: bài Ôn tập văn nghị luận
- Trắc nghiệm ngữ văn 7: bài Ôn tập phần tiếng việt (tiếp theo)
- Trắc nghiệm ngữ văn 7: bài Sài Gòn tôi yêu
- Trắc nghiệm ngữ văn 7: bài Luyện tập làm văn bản đề nghị và báo cáo
- Trắc nghiệm ngữ văn 7: bài Các yếu tố tự sự, miêu tả trong văn bản biểu cảm
- Trắc nghiệm ngữ văn 7: bài Bài ca nhà tranh bị gió thu phá
- Trắc nghiệm ngữ văn 7: bài Sau phút chia li
- Trắc nghiệm ngữ văn 7: bài Một thứ quà của lúa non: Cốm
- Trắc nghiệm ngữ văn 7: bài Dấu gạch ngang
- Trắc nghiệm ngữ văn 7: bài Quan Âm Thị Kính