Trắc nghiệm sinh học 11 phần B: Sinh sản ở động vật (P2)

  • 1 Đánh giá

Bài có đáp án. Bộ bài tập trắc nghiệm sinh học 11 phần B: Sinh sản ở động vật (P2). Học sinh luyện tập bằng cách chọn đáp án của mình trong từng câu hỏi. Dưới cùng của bài trắc nghiệm, có phần xem kết quả để biết bài làm của mình. Kéo xuống dưới để bắt đầu.

Câu 1: Sinh sản vô tính ở động vật có các hình thức nào sau đây?

  • A. Phân đôi, nảy chồi, phân mảnh, tái sinh
  • B. Phân đôi, nảy chồi, phân mảnh, trinh sinh
  • C. Phân đôi, tái sinh, bào tử, sinh dưỡng
  • D. Phân đôi, tiếp hợp, phân mảnh, tái sinh

Câu 2: Ở động vật, hình thức sinh sản vô tính sinh ra được nhiều cá thể nhất từ một cá thể mẹ là

  • A. Nảy chồi
  • B. Trinh sinh
  • C. Phân mảnh
  • D. Phân đôi

Câu 3: Trong sinh sản hữu tính có một số loài đẻ con, ví dụ:

  • A. cá chép, ếch đồng, nhái, chim, gà, vịt, thú mỏ vịt
  • B. lợn, chó, mèo, cá mập xanh
  • C. trâu, ngựa, vịt
  • D. tất cả đều sai

Câu 4: Điều không đúng khi nói về thụ tinh ở động vật là

  • A. tự phối (tự thụ tinh) là sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái cùng được phát sinh từ một cơ thể lưỡng tính
  • B. các động vật lưỡng tính chỉ có hình thức tự thụ tinh
  • C. giao phối (thụ tinh chéo) là sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái được phát sinh từ hai cơ thể khác nhau
  • D. một số dạng động vật lưỡng tính vẫn xảy ra thụ tinh chéo

Câu 5: Để xác định phụ nữ có thai hay không, người ta dùng que thử thai để xác định sự có mặt của loại hoocmon nào sau đây?

  • A. Hoocmon LH
  • B. Hoocmon progesteron
  • C. Hoocmon HCG
  • D. Hoocmon estrogen

Câu 6: Xét các yếu tố sau:

  1. căng thẳng thần kinh (stress)
  2. thiếu ăn, suy dinh dưỡng
  3. chế độ ăn không hợp lý gây rối loạn trao đổi chất của cơ thể
  4. sợ hãi, lo âu
  5. buồn phiền kéo dài và nghiện thuốc lá, nghiện rượu, nghiện ma túy
  6. nhiệt độ môi trường tăng giảm đột ngột

Những yếu tố gây rối loạn quá trình sinh trứng và làm giảm khả năng sinh tinh trùng là

  • A. (1), (2), (3), (4) và (5)
  • B. (1), (2), (5) và (6)
  • C. (3), (4) và (5)
  • D. (2), (4) và (5)

Câu 7: Biện pháp hiệu quả nhất để tăng hiệu suất Thụ tinh là

  • A. thay đổi các yếu tố môi trường
  • B. thụ tinh nhân tạo
  • C. nuôi cấy phôi
  • D. sử dụng hoocmôn hoặc chất kích tổng hợp

Câu 8: Xét các phát biểu:

⦁ tạo ra các cá thể mới rất đa dạng về các đặc điểm di truyền

⦁ tạo ra số lượng lớn con cháu trong thời gian ngắn

⦁ bất lợi trong trường hợp mật độ quần thể thấp

⦁ có lợi thế trong môi trường có mật độ thấp

⦁ động vật có thể thích nghi và phát triển trong điều kiện sống thay đổi

Sinh sản hữu tính ở động vật có những ưu điểm là:

  • A. (1), (2) và (4)
  • B. (1), (4) và (5)
  • C. (2), (4) và (5)
  • D. (1) và (5)

Câu 9: Tại sao chưa thể tạo ra được cá thể mới từ 1 tế bào hoặc mô của động vật có tổ chức bậc cao?

  • A. Vì cơ thể có cấu tạo phức tạp
  • B. Vì hệ thần kinh phát triển mạnh
  • C. Vì liên quan đến vấn đề đạo đức
  • D. Tất cả đều sai

Câu 10: Nhược điểm của hình thức đẻ con so với đẻ trứng là:

  • A. Hiệu suất sinh sản thấp hơn
  • B. Con non yếu nên tỉ lệ sống sót thấp hơn
  • C. Luôn cần phải có 2 cá thể bố và mẹ tham gia vào quá trình sinh sản
  • D. Cơ thể cái chi phối nhiều năng lượng cho sự phát triển của con

Câu 11: Muốn tăng sản lượng thịt ở gia cầm, người ta áp dụng biện pháp nào sau đây?

  • A. Tăng nhiều con đực trong đàn
  • B. Tăng nhiều con cái trong đàn
  • C. Bố trí số con đực và con cái như nhau trong đàn
  • D. Chọn các con non có các kích thước bé để nuôi

Câu 12: Vì sao sử dụng thuốc tránh thai chỉ có tác dụng tránh thai còn kinh nguyệt vẫn diễn ra bình thường?

  • A. Vì thuốc tránh thai chỉ có tác dụng ngăn cản sụ thụ tinh mà không có tác dụng ngăn cản sự dày lên của niêm mạc tử cung
  • B. Vì thuốc tránh thai chỉ có tác dụng tiêu diệt tinh trùng khi tinh trùng vào tử cung chứ không thể duy trì sự phát triển của niêm mạc tử cung
  • C. Vì thuốc tránh thai chứa hoocmon ostrogen gây ức chế lên vùng dưới đồi và tuyến yên giảm tiết GnRH, LH, FSh có tác dụng ngăn không cho trứng chín và rụng, còn niêm mạc tử cung vẫn dày lên bình thường rồi cuối chu kì bị bong ra
  • D. Vì trong vỉ thuốc tránh thai không phải tất cả các viên thuốc đều chứa hoocmon progesteron

Câu 13: Khi nói về nhau thai, phát biểu nào sau đây là sai?

  • A. Nhau thai giúp phôi thai nhận chát dinh dưỡng và O2 từ máu mẹ
  • B. Nhau thai là hàng rào ngăn cản các tác nhân gây bệnh từ cơ thể mẹ nhưng lại cho các kháng thể từ máu mẹ sang thai nhi
  • C. Nhau thai là một tuyến nội tiết
  • D. Nhau thai chỉ có tác dụng giúp thai bám vào tử cung của người mẹ mà không ảnh hưởng đến các hoocmon progesteron và estrogen

Câu 14: Ở người, các biện pháp ngăn cản tinh trùng gặp trứng là dùng bao cao su;

  • A. thắt ống dẫn tinh, giao hợp vào giai đoạn không rụng trứng, uống viên tránh thai
  • B. thắt ống dẫn trứng, xuất tinh ngoài, giao hợp vào giai đoạn không rụng trứng
  • C. thắt ống dẫn tinh, xuất tinh ngoài, giao hợp vào giai đoạn không rụng trứng
  • D. thắt ống dẫn tinh, đặt vòng tránh thai, giao hợp vào giai đoạn không rụng trứng

Câu 15: Giả sử có một loại thuốc ức chế thụ thể của HCG được sử dụng như một loại thuốc tránh thai khẩn cấp (phá thai). Thuốc sẽ không có tác dụng khi người ta sử dụng thuốc trong thời gian nào của thai kì?

  • A. Tháng đầu
  • B. Tháng thứ 2
  • C. Tháng thứ 3
  • D. Tháng thứ 4

Câu 16: Ở người, cấm xác định giới tính thai nhi về

  • A. sợ ảnh hưởng đến tâm lý của người mẹ
  • B. tâm lý của người thân muốn biết trước con trai hay con gái
  • C. sợ ảnh hưởng đến sự phát triển của thai nhi
  • D. định kiến trọng nam khinh nữ dẫn đến hành vi làm thay đổi tỉ lệ nam nữ

Câu 17: Sinh sản vô tính gặp ở

  • A. nhiều loài động vật có tổ chức thấp
  • B. hầu hết động vật không xương sống
  • C. động vật có xương sống
  • D. động vật đơn bào

Câu 18: thụ tinh trong tiến hóa hơn thụ tinh ngoài là vì

  • A. không nhất thiết phải cần môi trường nước
  • B. không chịu ảnh hưởng của các tác nhân môi trường
  • C. hạn chế tiêu tốn năng lượng
  • D. cho hiệu suất thụ tinh cao

Câu 19: Trong cơ chế điều hòa sinh tinh, LH kích thích

  • A. ống sinh tinh sản sinh ra tinh trùng
  • B. tế bào kẽ sản sinh ra testosteron
  • C. phát triển ống sinh tinh sản sinh ra tinh trùng
  • D. tuyến yên tiết FSH
Xem đáp án

  • 6 lượt xem
Cập nhật: 07/09/2021