Xếp các từ ngữ chứa tiêng vui sau vào bốn nhóm trong bảng: vui chơi,vui lòng, góp vui...
1. Xếp các từ ngữ chứa tiêng vui sau vào bốn nhóm trong bảng:
(vui lòng, góp vui, vui mừng, vui nhộn, vui sướng, vui thích, vui thú, vui tính, mua vui, vui tươi, vui vẻ, vui vui.)
| a. Từ chỉ hoạt động | M. vui chơi,... |
| b. Từ chỉ cảm giác | M. vui thích,..... |
| c. Từ chỉ tính tình | M. vui tính,..... |
| d. Từ vừa chỉ tính tình, vừa chỉ cảm giác | M. vui vẻ,........ |
Bài làm:
| a. Từ chỉ hoạt động | mua vui, góp vui |
| b. Từ chỉ cảm giác | vui lòng, vui mừng, vui sướng, vui thú |
| c. Từ chỉ tính tình | vui nhộn, vui tươi |
| d. Từ vừa chỉ tính tình, vừa chỉ cảm giác | vui vui |
Xem thêm bài viết khác
- Giáo sư Trần Đại Nghĩa đã có những đóng góp gì lớn trong kháng chiến? Nêu đóng góp của Giáo sư Trần Đại Nghĩa cho sự nghiệp xây dựng Tổ quốc
- Tìm đọc hoặc nghe kể một câu chuyện về người có sức khỏe đặc biệt
- Giải bài 27A: Bảo vệ chân lí
- Khu đền chính được xây dựng kì công như thế nào? Phong cảnh khu đền vào lúc hoàng hôn có gì đẹp?
- Em hiểu câu "Đi một ngày đàng, học một sàng khôn" nghĩa là gì?
- Đặt câu khiến phù hợp với tình huống sau:
- Nhà vua đã làm gì để thay đổi tình hình? Kết quả việc nhà vua làm thế nào? Điều gì bất ngờ xảy ra ở cuối đoạn này?
- Nói về vẻ đẹp của những loài hoa, loài cây mà em biết:
- Nhớ viết bài thơ Tiểu đội xe không kính (2 khổ thơ đầu hoặc hai khổ thơ cuối)
- Cùng người thân sưu tầm một truyện cười
- Giải bài 26C: Gan vàng dạ sắt
- Đặt câu với một trong những từ em tạo được ở hoạt động 5 (chọn mục a hoặc mục b).