Thi tìm và viết các từ ngữ ( chọn bảng A hoặc bảng B
B. Hoạt động thực hành
2. Thi tìm và viết các từ ngữ ( chọn bảng A hoặc bảng B

Bài làm:
a | Ong | Ông | ưa | |
r | M: ra (ra lệnh, ra vào, ra mắt) | Rong (rong ruổi) | Rông: nhà Rông | Rưa: không có |
d | M: da (da thịt, da trời, giả da) | Dong: lá dong | Dông: dông cả năm | Dưa: dây dưa, dưa muối |
gi | M: gia (gia đình, tham gia) | Giong: giong ngựa, cành giong | Giông: giông tố, giông bão | Giưa: không có |
b)
a | Ong | Ông | ưa | |
v | M: va (va chạm, va đầu, va vấp) | Vong: vong linh, vong hồn | Vông: viển vông | Vưa: không có |
d | M: da (da thịt, da trời, giả da) | Dong: lá dong | Dông: dông cả năm | Dưa: dây dưa, dưa muối |
gi | M: gia (gia đình, tham gia) | Giong: giong ngựa, cành giong | Giông: giông tố, giông bão | Giưa: không có |
Xem thêm bài viết khác
- Viết bài văn tả con vật theo một trong ba đề sau: tả con vật mà em yêu thích, tả con vật nuôi trong nhà em và tả một con vật em nhìn thấy trong rạp xiếc
- Cùng chơi Thi đặt nhanh câu hỏi trạng ngữ.
- Giải bài 22B: Thế giới của sắc màu
- Trong mỗi câu sau, từ lạc quan được dùng với nghĩa a hay b?
- Lập dàn ý chi tiết tả một con vật nuôi trong nhà (gà, chim, chó, lợn, trâu, bò...)
- Chọn từ ngữ để ghép với lời giải nghĩa cho thích hợp
- Chọn một hình ảnh so sánh trong bài mà em thích và chép vào vở.
- Tìm các bộ phận của con ngựa được tả trong đoạn văn trên và những từ ngữ tả mỗi bộ phận đó để điền vào Phiếu học tập
- Tìm trạng ngữ trong mỗi câu sau và viết các từ ngữ tìm được vào bảng nhóm
- Thi tìm và viết các từ ngữ ( chọn bảng A hoặc bảng B
- Vì sao tiếng cười là liều thuốc bổ? Người ta tìm cách tạo ra tiếng cười cho bệnh nhân để làm gì?
- Em hiểu câu "Đi một ngày đàng, học một sàng khôn" nghĩa là gì?