Thi tìm và viết các từ ngữ ( chọn bảng A hoặc bảng B
B. Hoạt động thực hành
2. Thi tìm và viết các từ ngữ ( chọn bảng A hoặc bảng B

Bài làm:
a | Ong | Ông | ưa | |
r | M: ra (ra lệnh, ra vào, ra mắt) | Rong (rong ruổi) | Rông: nhà Rông | Rưa: không có |
d | M: da (da thịt, da trời, giả da) | Dong: lá dong | Dông: dông cả năm | Dưa: dây dưa, dưa muối |
gi | M: gia (gia đình, tham gia) | Giong: giong ngựa, cành giong | Giông: giông tố, giông bão | Giưa: không có |
b)
a | Ong | Ông | ưa | |
v | M: va (va chạm, va đầu, va vấp) | Vong: vong linh, vong hồn | Vông: viển vông | Vưa: không có |
d | M: da (da thịt, da trời, giả da) | Dong: lá dong | Dông: dông cả năm | Dưa: dây dưa, dưa muối |
gi | M: gia (gia đình, tham gia) | Giong: giong ngựa, cành giong | Giông: giông tố, giông bão | Giưa: không có |
Xem thêm bài viết khác
- Viết đoạn văn 4 - 5 câu kể lại một cuộc nói chuyện của một người thân với em về tình hình học tập của em trong tuần qua, trong đó có dùng dấu gạch ngang để đánh dấu các câu đối thoại và đánh dấu phần chú thích.
- Quan sát các bức ảnh sau và trả lời câu hỏi: Nét mặt của những người trong ảnh như thế nào?
- Quan sát bức tranh trong bài Con sẻ và trả lời câu hỏi: Con chó đang làm gì? Con chim sẻ làm gì?
- Giải bài 25B: Trong đạn bom vẫn yêu đời
- Nói 2-3 câu giới thiệu về một con vật có trong các ảnh sau:
- Những câu văn nào thể hiện tình cảm của tác giả đối với cây sầu riêng?
- Tìm những tiếng thích hợp có thể điền vào mỗi chỗ trống để hoàn chỉnh mẩu chuyện “Trí nhớ tốt” dưới đây
- Giải bài 20A: Chuyện về những người tài giỏi
- Chơi trò chơi: Thi tìm nhanh từ ngữ thuộc chủ đề sức khỏe.
- Tìm những từ ngữ liên quan đến hoạt động tham quan, du lịch.
- Dựa vào tranh em hãy lể lại từng đoạn và toàn bộ câu chuyện
- Ghép những từ ngữ thích hợp ở cột A với cột B để tạo thành câu kể Ai là gì? Viết các câu đó vào vở.