Chọn chữ hoặc cần phù hợp vào ô trống rồi giải câu đố
BÀI ĐỌC 1
1. Tập chép: Nghe thầy đọc thơ

(2) Chọn chữ hoặc cần phù hợp vào ô trống rồi giải câu đố

(3) Chọn tiếng trong ngoặc đơn phù hợp với ô trống

4. Tập viết:
a) Viết chữ hoa: G
b) Viết ứng dụng: Giữ gìn vệ sinh thật tốt.
Bài làm:
BÀI ĐỌC 1
1. Tập chép: Nghe thầy đọc thơ
(2) Chọn chữ hoặc cần phù hợp vào ô trống rồi giải câu đố

(3) Chọn tiếng trong ngoặc đơn phù hợp với ô trống
a) con dao, giao việc, tiếng rao, giao lưu.
b) buồng chuối, buồn bã, vui buồn, buồng cau.
4. Tập viết:
a) Viết chữ hoa: G
b) Viết ứng dụng: Giữ gìn vệ sinh thật tốt.
Xem thêm bài viết khác
- Tìm thêm những từ ngữ phù hợp để nói về câu chuyện của bà.
- Chọn chữ hoặc vần phù hợp với ô trống rồi giải câu đố:
- [Cánh Diều] Giải tiếng việt 2 bài 7: Thầy cô của em
- Viết lại cho đúng chính tả những tên riêng viết chưa đúng
- Xếp các từ ngữ vào nhóm thích hợp
- Dựa vào nội dung bài thơ, hãy cùng bạn hỏi đáp về đặc điểm của một số sự vật: đôi dép, đôi tất, hai bàn tay
- Hãy sắp xếp các từ chỉ hoạt động, cảm xúc của nhân vật "Trống" vào ô thích hợp.
- Trước khi đi học, bố mẹ nhắc em hôm nay ở lớp cần mạnh dàn phát biểu ý kiến. Em chào và hứa với bố mẹ điều gì?
- Nói lời của Hà chúc mừng ông bà và lời đáp của ông bà nhân ngày của ông bà.
- Đọc tin nhắn và trả lời các câu hỏi: Những ai nhắn tin cho Trang? Nhắn tin bằng cách nào?
- Na là một học sinh như thế nào? Theo em, điều bí mật được các bạn của Na bàn bạc là gì?
- [Cánh Diều] Giải tiếng việt 2 bài 2: Thời gian của em