Đề ôn thi trắc nghiệm môn hóa học 9 lên 10 (đề 10)

  • 1 Đánh giá

Bài có đáp án. Đề ôn thi trắc nghiệm môn hóa học 9 lên 10 (đề 10). Học sinh luyện đề bằng cách chọn đáp án của mình trong từng câu hỏi. Dưới cùng của bài trắc nghiệm, các em click vào "xem đáp án" để biết được số lượng đáp án đúng của mình.

Câu 1: CaO để lâu trong không khí bị giảm chất lượng là vì:

  • A. CaO tác dụng với
  • B. CaO tác dụng với
  • C. CaO dụng với nước
  • D. Cả B và C

Câu 2: Hòa tan 12,6 gam natrisunfit vào dung dịch axit clohidric dư. Thể tích khí SO2 thu được ở đktc là:

  • A. 2,24 lít
  • B. 3,36 lit
  • C. 1,12 lít
  • D. 4,48 lít

Câu 3: Tính chất hóa học nào không phải của axit

  • A. Tác dụng với kim loại
  • B. Tác dụng với muối
  • C. Tác dụng với oxit axit
  • D. Tác dụng với oxit bazơ

Câu 4: Để điều chế muối clorua, ta chọn những cặp chất nào sau đây ?

  • A. Na2SO4, KCl.
  • B. HCl, Na2SO4.
  • C. H2SO4, BaCl2.
  • D. AgNO3, HCl.

Câu 5: Phản ứng giữa dung dịch Ba(OH)2 và dung dịch H2SO4 (vừa đủ) thuộc loại:

  • A. Phản ứng trung hoà
  • B. Phản ứng thế
  • C. Phản ứng hoá hợp
  • D. Phản ứng oxi hoá – khử.

Câu 6: Cho 8 g hỗn hợp Fe và Mg tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư sinh ra 4,48 lít khí H2 (đktc). Thành phần phần trăm về khối lượng của Fe và Mg lần lượt là:

  • A. 70% và 30%
  • B. 60% và 40%.
  • C.50% và 50%.
  • D. 80% và 20%.

Câu 7: Để nhận biết dd KOH và dd ta dùng thuốc thử là:

  • A. Phenolphtalein
  • B. Quỳ tím
  • C. dd H2SO4
  • D. dd HCl

Câu 8: Dung dịch có độ bazơ mạnh nhất trong các dung dịch có giá trị pH sau:

  • A. pH = 8
  • B. pH = 12
  • C. pH = 10
  • D. pH = 14

Câu 9: Cho 56kg vôi sống ( thành phần chính là ) chứa 10% tạp chất tác dụng với nước dư thì thu được khối lượng vôi tôi $Ca(OH)_{2}$ là bao nhiêu?

  • A. 64,6kg
  • B. 65,6kg
  • C. 66,6kg
  • D. 67,6kg

Câu 10: NaOH có tính chất vật lý nào sau đây?

  • A. Natri hiđroxit là chất rắn không màu, ít tan trong nước
  • B. Natri hiđroxit là chất rắn không màu, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước và tỏa nhiệt
  • C. Natri hiđroxit là chất rắn không màu, hút ẩm mạnh và không tỏa nhiệt
  • D. Natri hiđroxit là chất rắn không màu, không tan trong nước, không tỏa nhiệt.

Câu 11: Điện phân 200g dung dịch NaCl 29,35% (có màng ngăn). Biết rằng hiệu suất của quá trình điện phân là 90%, khối lượng NaOH thu được là:

  • A. 52g
  • B. 36g
  • C. 60g
  • D. 70g

Câu 12: Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch CuCl2 đển khi kết tủa không tạo thêm nữa thì dừng lại. Lọc kết tủa rồi đem nung đến khối lượng không đổi. Thu được chất rắn nào sau đây:

  • A. Cu
  • B. CuO
  • C. Cu2O
  • D. Cu(OH)2

Câu 13: Biết thành phần phần trăm khối lượng của khan trong tinh thể ngậm nước là 37,07%. Công thức phân tử của muối ngậm nước là:

  • A. .$5H_{2}O$
  • B. . $H_{2}O$
  • C. . $10H_{2}O$
  • D. H_{2}O$

Câu 14: Cho 1g sắt clorua chưa rõ hóa trị của Fe vào một dung dịch dư, người ta thu được một chất kết tủa trắng, sau khi sấy khô có khối lượng 2,65g. Hóa trị của sắt trong muối ban đầu là:

  • A. II

  • B. III
  • C. II và III

  • D. II hoặc III

Câu 15: Phát biểu nào sau đây không đúng?

  • A. supephotphat kép có độ dinh dưỡng thấp hơn supephotphat đơn
  • B. nito và photpho là hai nguyên tố không thể thiếu cho sự sống
  • C. tất cả các muối nitrat đều bị nhiệt phân hủy
  • D. tất cả các muối đihidrophotphat đều dễ tan trong nước

Câu 16: Phần trăm về khối lượng của nguyên tố N trong $(NH2)2CO là :

  • A. 32,33%
  • B. 31,81%
  • C. 46,67%
  • D. 63,64%

Câu 17: Kim loại M tác dụng với dung dịch loãng sinh ra khí hidro. Dẫn khi hidro thu được qua oxit của kim loại N nung nóng. Oxit này bị khử cho kim loại N. M và N là:

  • A. thủy ngân và kẽm
  • B. kẽm và đồng
  • C. đồng và bạc
  • D. đồng và chì

Câu 18: Nếu hàm lượng của sắt là 70% thì đó là chất nào trong số các chất sau :

  • A. Fe2O3
  • B. FeO
  • C. Fe3O4
  • D. FeS

Câu 19: Nhôm hoạt động hoá học mạnh hơn sắt, vì:

  • A. Al, Fe đều không phản ứng với HNO3 đặc nguội.
  • B. Al có phản ứng với dung dịch kiềm.
  • C. Nhôm đẩy được sắt ra khỏi dung dịch muối sắt.
  • D. Chỉ có sắt bị nam châm hút.

Câu 20: Có 4 kim loại X, Y, Z, T đứng sau Mg trong dãy hoạt động hóa học. Biết Z và T tan trong dung dịch HCl, X và Y không tan trong dung dịch HCl , Z đẩy được T trong dung dịch muối T, X đẩy được Y trong dung dịch muối Y. Thứ tự hoạt động hóa học của kim loại tăng dần như sau:

  • A. T, Z, X, Y
  • B. Z, T, X, Y
  • C. Y, X, T, Z
  • D. Z, T, Y, X

Câu 21: Nhôm bền trong không khí là do

  • A . nhôm nhẹ, có nhiệt độ nóng chảy cao
  • B . nhôm không tác dụng với nước .
  • C . nhôm không tác dụng với oxi .
  • D . có lớp nhôm oxit mỏng bảo vệ .

Câu 22: Một tấm kim loại bằng vàng bị bám một lớp kim loại sắt ở bề mặt, để làm sạch tấm kim loại vàng ta dùng:

  • A. Dung dịch CuSO4
  • B. Dung dịch FeSO4
  • C. Dung dịch ZnSO4
  • D. Dung dịch H2SO4 loãng dư

Câu 23: Phương pháp nào có thể luyện được thép chất lượng cao và tận đụng được sắt phế liệu?

  • A. Phương pháp betxomen ( lò thổi )
  • B. Phương pháp Mactanh (lò bằng)
  • C. Phương pháp lò điện
  • D. Phương pháp Mactanh và lò điện

Câu 24: Cứ 1 tấn quặng hàm lượng 80% đem luyện gang (95% sắt) thì thu được 378 kg thành phẩm. Hiệu suất của quá trình phản ứng là:

  • A. 92,8%
  • B. 93%
  • C. 95%
  • D. 92,98%

Câu 25: Nhôm không bị ăn mòn trong môi trường nào?

  • A. Dung dịch axit
  • B. Dung dịch kiềm
  • C. Dung dịch muối
  • D. Không khí

Câu 26: Mệnh đề nào sau đây đúng ?

  • A. Sự phá hủy kim loại hay hợp kim dưới tác dụng hóa học của môi trường gọi là sự ăn mòn kim loại.
  • B. Sự ăn mòn kim loại là sự phá hủy kim loại bởi chất khí hay hơi nước ở nhiệt độ cao.
  • C. Sự ăn mòn kim loại là sự phá hủy kim loại do kim loại tiếp xúc với dung dịch axit
  • D. Các mệnh đề A, B, C đều đúng

Câu 27: Nhúng một lá sắt có khối lượng 29 gam vào dung dịch đồng (II) sunfat. Sau khi kết thúc phản ứng, lấy lá sắt rửa nhẹ sấy khô và cân nặng 31 gam. Khối lượng sắt tham gia phản ứng và khối lượng đồng tạo thành là

  • A. 13g Fe và 14g Cu
  • B. 14g Fe và 15g Cu
  • C. 14g Fe và 16g Cu
  • D. 13g Fe và 16g Cu

Câu 28: Khi điều chế clo trong phòng thí nghiệm thường có lẫn tạp chất là hơi nước và axit clohidric. Có thể thu được clo tinh khiết bằng cách dẫn hỗn hợp qua:

  • A. Nước, dung dịch xút
  • B. Dung dịch xút, H2SO4 đậm đặc
  • C. Nước vôi, dung dịch axit
  • D. Bazơ, oxit bazơ

Câu 29: Quá trình thổi khí CO2 vào dung dịch NaOH, muối tạo ra theo thứ tự là :

  • A. NaHCO3, Na2CO3
  • B. Na2CO3, NaHCO3
  • C. Na2CO3
  • D. Không đủ dữ liệu xác định.

Câu 30: Có ba muối dạng bột: , $Na_{2}CO_{3}$ và $CaCO_{3}$

Chọn hóa chất thích hợp để nhận biết mỗi chất.

  • A. Quỳ tím ẩm
  • B. Phenolphtalein
  • C. Nước và quỳ tím ẩm
  • D. Axit HCl và quỳ tím ẩm

Câu 31: Cho 20 g hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại hóa trị II và III vào dung dịch HCl 0,5 M vừa đủ thu được dung dịch A và 1,344 lít khí (đktc). Cô cạn dung dịch A thu được m gam muối khan. Thể tích dung dịch HCl đã dùng và giá trị của m là?

  • A. 0,12 lít và 10,33 gam
  • B. 0,24 lít và 20,66 gam
  • C. 0,24 lít và 25,32 gam
  • D. 0,3 lít và 21,32 gam

Câu 32: Cho 25 gam hỗn hợp gồm silic và than tác dụng với dung dịch NaOH đặc, dư, đun nóng, thu được 11,2 lít khí (đktc). Thành phần % khối lượng của Si trong hỗn hợp ban đầu là bao nhiêu? ( biết H= 100%)

  • A. 56%
  • B. 14%
  • C. 28%
  • D. 42%

Câu 33: Cho các chất sau :

1. Magiê oxit

2. Cacbon

3. Axit flohiđric

4. Natricacbonat

Silicdioxit phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm :

  • A. 1, 3, 4, 5, 7.
  • B. 1, 3, 4, 5, 7.
  • C. 2, 3, 4, 5, 6.
  • D. 2, 3, 4, 6, 7.

Câu 35: Để đốt cháy 1 mol chất X cần 3,5 mol , công thức phân tử của chất X có thể là:

  • A.
  • B.
  • C.
  • D.

Câu 36: Dẫn 8,96 lít hỗn hợp khí X gồm metan và etilen vào dung dịch nước brom dư, thấy dung dịch nhạt màu và còn lại 2,24 lít khí thoát ra (đktc). Tính %metan trong X( theo thể tích)?

  • A. 25%
  • B. 50%
  • C. 60%
  • D. 37,5%

Câu 37: A và B là hai hidrocacbon ở thể khí, khi phân hủy đều tạo thành cacbon và hidro với thể tích khí hidro gấp 4 lần thể tích khí hidrocacbon ban đầu ( trong cùng điều kiện). Hai hidrocacbon A và B có thể:

  • A. Số nguyên tử cacbon lớn hơn 4
  • B. Đều chứa ba nguyên tử cacbon trong phân tử
  • C. Đều chứa tám nguyên tử hidro trong phân tử
  • D. Đều chứa bốn nguyên tử hidro trong phân tử

Câu 38: Ancol etylic có khả năng tan tốt trong nước là do:

  • A. Ancol etylic tạo được liên kết hidro với nước
  • B. Ancol etylic uống được
  • C. Ancol etylic là chất lỏng
  • D. Ancol etylic chứa cacbon và hidro

Câu 39: Hiđro hoá hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm glucozơ và fructozơ cần phải dùng 4,48lít khí H2 ở đktc. Mặt khác, cũng m gam hỗn hợp này tác dụng vừa hết với 8 gam Br2 trong dung dịch. Số mol của glucozơ và fructozơ trong m gam hỗn hợp này lần lượt là:

  • A. 0,05mol và 0,15mol
  • B. 0,05mol và 0,35mol
  • C. 0,1mol và 0,15mol
  • D. 0,2mol và 0,2mol

Câu 40: Cho 4,48 lít khí CO (ở đktc) từ từ đi qua ống sứ nung nóng đựng 8 gam một oxit sắt đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khí thu được sau phản ứng có tỉ khối so với hiđro bằng 20. Công thức của oxit sắt và phần trăm thể tích của khí CO2 trong hỗn hợp khí sau phản ứng.

  • A. Fe2O3; 65%.
  • B. Fe3O4; 75%.
  • C. FeO; 75%.
  • D. Fe2O3; 75%.
Xem đáp án
  • 31 lượt xem
Cập nhật: 07/09/2021