Trắc nghiệm hóa học 9 bài 8: Một số bazơ quan trọng (T1)

  • 1 Đánh giá

Bài có đáp án. Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm hóa học 9 bài 8: Một số bazơ quan trọng (T1). Khái quát về sự phân loại oxit.. Học sinh luyện tập bằng cách chọn đáp án của mình trong từng câu hỏi. Dưới cùng của bài trắc nghiệm, có phần xem kết quả để biết bài làm của mình. Kéo xuống dưới để bắt đầu.

Câu 1: Nếu rót 200 ml dung dịch NaOH 1M vào ống nghiệm đựng 100 ml dung dịch H2SO4 1M thì dung dịch tạo thành sau phản ứng sẽ:

  • A. Làm quỳ tím chuyển đỏ
  • B. Làm quỳ tím chuyển xanh
  • C. Làm dung dịch phenolphtalein không màu chuyển đỏ.
  • D. Không làm thay đổi màu quỳ tím.

Câu 2: Dung dịch NaOH và dung dịch KOH không có tính chất nào sau đây?

  • A.Làm đổi màu quỳ tím và phenophtalein
  • B. Bị nhiệt phân hủy khi đun nóng tạo thành oxit bazơ và nước.
  • C. Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước
  • D. Tác dụng với axit tạo thành muối và nước

Câu 3: NaOH có tính chất vật lý nào sau đây?

  • A. Natri hiđroxit là chất rắn không màu, ít tan trong nước
  • B. Natri hiđroxit là chất rắn không màu, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước và tỏa nhiệt
  • C. Natri hiđroxit là chất rắn không màu, hút ẩm mạnh và không tỏa nhiệt
  • D. Natri hiđroxit là chất rắn không màu, không tan trong nước, không tỏa nhiệt.

Câu 4: Dung dịch NaOH phản ứng với tất cả các chất trong dãy:

  • A.Fe(OH)3, BaCl2, CuO, HNO3.
  • B. H2SO4, SO2, CO2, FeCl2
  • C. HNO3, HCl, CuSO4, KNO3
  • D. Al, MgO, H3PO4, BaCl2

Câu 5: Ứng dụng nào sau đây không phải của NaOH?

  • A. Sản xuất xà phòng, chất tẩy rửa, bột giặt.
  • B. Sản xuất giấy, tơ nhân tạo, trong chế biến dầu mỏ.
  • C. Sản xuất nhôm (làm sạch quặng nhôm trước khi sản xuất).
  • D. Khử chua đất trồng trọt.

Câu 6: Hòa tan 30 g NaOH vào 170 g nước thì thu được dung dịch NaOH có nồng độ là:

  • A. 18%
  • B. 16%
  • C. 15%
  • D. 17%

Câu 7: Cặp chất khi phản ứng với nhau tạo ra dung dịch NaOH và khí H2:

  • A. Na2O và H2O.
  • B. Na2O và CO2.
  • C. Na và H2O.
  • D. NaOH và HCl

Câu 8: Dẫn 22,4 lít khí CO2 (đktc) vào 200g dung dịch NaOH 20%. Sau phản ứng tạo ra sản phẩm nào trong số các sản phẩm sau:

  • A. Muối natricacbonat và nước.
  • B. Muối natri hidrocacbonat
  • C. Muối natricacbonat.
  • D. Muối natrihiđrocacbonat và natricacbonat

Câu 9: NaOH rắn có khả năng hút nước rất mạnh nên có thể dùng làm khô một số chất. NaOH làm khô khí ẩm nào sau đây?

  • A. H2S.
  • B. H2.
  • C. CO2.
  • D. SO2.

Câu 10: Để phân biệt hai dung dịch NaOH và Ba(OH)2 đựng trong hai lọ mất nhãn ta dùng thuốc thử:

  • A. Quỳ tím
  • B. HCl
  • C. NaCl
  • D. H2SO4

Câu 11: Dẫn 22,4 lít khí CO2 ( đktc) vào 200g dung dịch NaOH 20%. Sau phản ứng tạo ra sản phẩm nào trong số các sản phẩm sau:

  • A. Muối natricacbonat và nước.
  • B. Muối natri hidrocacbonat
  • C. Muối natricacbonat.
  • D.Muối natrihiđrocacbonat và natricacbonat

Câu 12: Muốn điều chế 2 lít dung dịch xút 30%, khối lượng NaOH cần dùng là bao nhiêu? Biết khối lượng riêng của dung dịch là 1,15g/ml

  • A. 700g
  • B. 810g
  • C. 900g
  • D. 1010g

Câu 13: Nếu chỉ dùng dung dịch NaOH thì có thể phân biệt được hai chất trong mỗi cắp chất nào sau đây?

  • A. Dung dịch NaSO$_{4}$ và dung dịch Fe(SO$_{4})_{3}$
  • B. Dung dịch NaSO$_{4}$ và dung dịch NaCO$_{3}$
  • C. Dung dịch NaSO$_{4}$ và dung dịch BaCl
  • D. NaSO$_{4}$ và dung dịch NaCl

Câu 14: Điện phân 200g dung dịch NaCl 29,35% (có màng ngăn). Biết rằng hiệu suất của quá trình điện phân là 90%, khối lượng NaOH thu được là:

  • A. 52g
  • B. 36g
  • C. 60g
  • D. 70g

Câu 15: Cho 35ml dung dịch NaOH 2M trung hòa vừa đủ với 25ml dung dịch chứa HCl CM và H$_{2}$SO$_{4}$ C$_{2}$M. Đem cô can dụng dịch sau phản ứng thu được 4,395 gam chất rắn khan. Giá trị của C và C$_{2}$ lần lượt là:

  • A. 2M và 3M
  • B. 1,2M và 0,8M
  • C. 0,8M và 1,2M
  • D. 1,5M và 1,2M

Câu 16: Cặp oxit phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch bazơ là:

  • A. Al2O3, CuO.
  • B. Na2O, K2O.
  • C. ZnO, MgO.
  • D. K2O, Fe2O3.

Câu 17: Hòa tan 80g NaOH vào nước thì được 2 lit dung dịch. Nồng độ mol của dung dịch thu được là:

  • A. 2,0M
  • B. 1,0M
  • C. 0,1M
  • D. 0,2M

Câu 18: Hòa tan 6,2 g Na2O vào nước được 2 lít dung dịch. Nồng độ mol của dung dịch thu được là:

  • A .0,1M
  • B. 0,2 M
  • C. 0,3M
  • D. 0,4M

Câu 19: Trung hòa 200 ml dung dịch NaOH 1M bằng dung dịch H2SO4 10%. Khối lượng dung dịch H2SO4 cần dùng là:

  • A . 98 g
  • B. 89 g
  • C. 9,8 g
  • D.8,9 g

Câu 20: Dung dịch NaOH không có tính chất hoá học nào sau đây?

  • A. L àm quỳ tím hoá xanh
  • B. Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước
  • C. Tác dụng với axit tạo thành muối và nước
  • D. Bị nhiệt phân huỷ tạo ra oxit bazơ và nước
Xem đáp án

=> Kiến thức Giải bài 8 hóa học 9: Một số bazơ quan trọng (T1)


  • 117 lượt xem