Đọc từ ngữ trong từng ô và xem tranh các con vật ở dưới
2. Chơi: Tìm tên con vật
Đọc từ ngữ trong từng ô và xem tranh các con vật ở dưới
(chim bồ câu, bò, ngan, vịt, trâu, gà trống, cừu, ngỗng, dê, thỏ)

Bài làm:
1 - gà trống 2 - vịt
3 - ngan 4 - ngỗng
5 - chim bồ câu 6 - dê
7 - cừu 8 - thỏ
9 - bò 10 - trâu
Xem thêm bài viết khác
- Giải bài 15B: Anh em yêu thương nhau là hạnh phúc
- Giải bài 12B: Con sẽ luôn ở bên mẹ
- Chọn lời giải nghĩa ở cột B phù hợp với từ ngữ ở cột A (trang 92)
- Cùng người thân tìm những câu thơ, bài thơ, bài hát hoặc câu chuyện nói về công ơn của cha mẹ
- Thảo luận, tìm các từ chỉ hoạt động, trạng thái của loài vật và sự vật trong những câu sau. Viết các từ tìm được vào vở?
- Xem tranh, trả lời câu hỏi: Bức tranh vẽ gì? Các bạn học sinh đang làm gì?
- Giới thiệu về gia đình của em
- Hãy kể tên các môn em học ở lớp 2
- Viết từ có tiếng chứa vần ui hoặc uy vào vở theo thứ tự tranh
- Thảo luận, trả lời câu hỏi: Câu chuyện này nói về điều gì?
- Em hãy chọn tên gọi của mỗi người, mỗi vật, mỗi việc dưới đây:
- Nói về một việc làm tốt của em cho bạn (hoặc của bạn cho em) Giải bài 3B: Hãy đối xử tốt với bạn