Đọc từ ngữ trong từng ô và xem tranh các con vật ở dưới
2. Chơi: Tìm tên con vật
Đọc từ ngữ trong từng ô và xem tranh các con vật ở dưới
(chim bồ câu, bò, ngan, vịt, trâu, gà trống, cừu, ngỗng, dê, thỏ)

Bài làm:
1 - gà trống 2 - vịt
3 - ngan 4 - ngỗng
5 - chim bồ câu 6 - dê
7 - cừu 8 - thỏ
9 - bò 10 - trâu
Xem thêm bài viết khác
- Giải bài 10A: Em yêu mến ông bà như thế nào?
- Kể tên các đồ dùng trong gia đình và lợi ích của chúng
- Kể với bạn về một món quà bố cho mà em thích nhất theo gợi ý sau:
- Đọc mẩu chuyện vui dưới đây. Chọn dấu chấm hoặc dấu chấm hỏi phù hợp với mỗi ô trống và ghi lại vào vở theo số thứ tự:
- Chọn lời giải nghĩa ở cột B phù hợp với từ ngữ ở cột A (trang 92)
- Con gì đuôi ngắn tay dài/ Mắt hồng, lông mượt, có tài nhảy nhanh?
- Nêu tên công việc nhà ở mỗi tranh sau:
- Đọc từ ngữ trong từng ô và xem tranh các con vật ở dưới
- Giải bài 4A: Đừng giận nhau bạn nhé!
- Chọn từ trong ngoặc phù hợp với từng chỗ trống để hoàn thành câu
- Buổi sáng, bạn Phương Thảo đi học lúc mấy giờ? Buổi chiều, bạn Phương Thảo học bài từ mấy giờ đến mấy giờ?
- Giải bài 5A: Thế nào là một học sinh ngoan?