Đọc từ ngữ trong từng ô và xem tranh các con vật ở dưới
2. Chơi: Tìm tên con vật
Đọc từ ngữ trong từng ô và xem tranh các con vật ở dưới
(chim bồ câu, bò, ngan, vịt, trâu, gà trống, cừu, ngỗng, dê, thỏ)

Bài làm:
1 - gà trống 2 - vịt
3 - ngan 4 - ngỗng
5 - chim bồ câu 6 - dê
7 - cừu 8 - thỏ
9 - bò 10 - trâu
Xem thêm bài viết khác
- Chọn lời giải nghĩa ở cột B phù hợp với từ ngữ ở cột A (trang 59)
- Kể chuyện theo tranh
- Cả lớp hát một trong các bài hát về thầy cô
- Chọn ý trả lời cho cột B phù hợp với từng câu hỏi ở cột B. Viết kết quả vào vở theo mẫu:
- Dựa vào các viết trong bài văn trên, hãy đặt một câu nói về: Một con vật hoặc một đồ vật, một loài cây hay một loài hoa
- Giải bài 10A: Em yêu mến ông bà như thế nào?
- Kể nối tiếp đoạn 1, đoạn 2 câu chuyện Bím tóc đuôi sam. Kể nối tiếp đoạn 3, đoạn 4 câu chuyện Bím tóc đuôi sam
- Em đã bao giờ làm gì để bạn giận chưa? Em và bạn em đã làm lành với nhau như thế nào?
- Quan sát tranh, trả lời câu hỏi: Các bạn nhỏ trong tranh đang làm gì? Em thích hoạt động nào trong bức tranh?
- Tìm tiếng có nghĩa để điền vào ô trống trong phiếu học tập sau:
- Chi vào vườn tìm những bông cúc màu xanh để làm gì? Vì sao Chi chần chừ khi hái hoa?
- Chọn lời giải nghĩa ở cột B phù hợp với mỗi từ ngữ ở cột A (trang 14)