Đọc từ ngữ trong từng ô và xem tranh các con vật ở dưới
2. Chơi: Tìm tên con vật
Đọc từ ngữ trong từng ô và xem tranh các con vật ở dưới
(chim bồ câu, bò, ngan, vịt, trâu, gà trống, cừu, ngỗng, dê, thỏ)

Bài làm:
1 - gà trống 2 - vịt
3 - ngan 4 - ngỗng
5 - chim bồ câu 6 - dê
7 - cừu 8 - thỏ
9 - bò 10 - trâu
Xem thêm bài viết khác
- Điền vào chỗ trống g hay gh?
- Đọc đoạn 2 và viết vào vở các từ ngữ tả mùi vị, màu sắc của quả xoài cát chín
- Chọn lời giải nghĩa ở cột B phù hợp với mỗi từ ngữ ở cột A (trang 14)
- Giới thiệu về gia đình của em
- Sắp xếp lại các từ ngữ ở mỗi dòng sau để thành câu, rồi viết lại câu đó vào vở.
- Chọn từ trong ngoặc phù hợp với từng chỗ trống để hoàn thành câu
- Giải bài 5B: Một người bạn tốt
- Điền vào chỗ trống: l hay n? nghỉ hay nghĩ?
- Viết vào vở tên 7 người thân trong gia đình, họ hàng của em
- Xem 4 bức ảnh sau, kể cho nhau nghe về mỗi bức tranh ảnh theo gợi ý sau:
- Tìm từ chứa tiếng bắt đầu bằng s hay x? Chứa tiếng có thanh ngã hoặc thanh hỏi?
- Giải bài 15B: Anh em yêu thương nhau là hạnh phúc