Đọc từ ngữ trong từng ô và xem tranh các con vật ở dưới
2. Chơi: Tìm tên con vật
Đọc từ ngữ trong từng ô và xem tranh các con vật ở dưới
(chim bồ câu, bò, ngan, vịt, trâu, gà trống, cừu, ngỗng, dê, thỏ)

Bài làm:
1 - gà trống 2 - vịt
3 - ngan 4 - ngỗng
5 - chim bồ câu 6 - dê
7 - cừu 8 - thỏ
9 - bò 10 - trâu
Xem thêm bài viết khác
- Viết tên 3 con vật, 3 đồ vật, 3 loài cây?
- Giải vnen tiếng việt 2 bài 9A: Ôn tập 1
- Có 6 bạn mang tên 6 loài hoa, củ, quả. Hãy thảo luận và viết vào bảng nhóm tên các bạn đó theo thứ tự bảng chữ cái:
- Điền vào chỗ trống iê hay yê, ya:
- Dựa vào các viết trong bài văn trên, hãy đặt một câu nói về: Một con vật hoặc một đồ vật, một loài cây hay một loài hoa
- Em thích con vật nuôi nào nhất? Con vật ấy có gì đẹp? Con vật ấy có lợi ích gì?
- Có chuyện gì đã xảy ra ở lớp học? Cô giáo yêu cầu cả lớp làm gì?
- Em nụ đáng yêu như thế nào? Hoa đã làm gì để giúp mẹ? Trong thư gửi bố, Hoa kể chuyện gì và nêu mong muốn gì?
- Giải bài 5A: Thế nào là một học sinh ngoan?
- Điền vào chỗ trống ng hay ngh?
- Thảo luận rồi nêu hai đức tính tốt em học tập được ở bạn Chi? Viết từ ngữ chỉ hai đức tính tốt đó vào vở?
- Chọn ia hay ya để điền vào chỗ trống? Viết các từ đã hoàn chỉnh vào vở