Tìm những từ ngữ chỉ hoạt động của mỗi vật, mỗi người trong bài
3. Tìm những từ ngữ chỉ hoạt động của mỗi vật, mỗi người trong bài
| Từ ngữ chỉ người, vật | Từ ngữ chỉ hoạt động |
| Đồng hồ | |
| Gà trống | |
| Tu hú | |
| Chim | |
| Cành đào | |
| Bé |
Bài làm:
| Từ ngữ chỉ người, vật | Từ ngữ chỉ hoạt động |
| Đồng hồ | chạy tích tắc |
| Gà trống | gáy |
| Tu hú | kêu |
| Chim | bay |
| Cành đào | nở hoa |
| Bé | cười khúc khích |
Xem thêm bài viết khác
- Nói theo mẫu về đặc điểm của mỗi con vật trong tranh:
- Hãy kể tên các môn em học ở lớp 2
- Nhìn tranh, đọc lời dưới tranh rồi nói tiếp sự việc nêu trong tranh
- Nói về người bạn bên cạnh em (dựa vào các câu trả lời của bạn ở hoạt động 6)
- Giải bài 10C: Nên làm gì để ông bà em vui?
- Thi viết nhanh 2 từ có tiếng chứa vần ai, 2 từ có tiếng chứa vần ay vào vở:
- Giải bài 11B: Thật vui vì có ông bà!
- Điền vào chỗ trống: l hay n? nghỉ hay nghĩ?
- Tìm những từ ngữ chỉ hoạt động của mỗi vật, mỗi người trong bài
- Giải bài 10A: Em yêu mến ông bà như thế nào?
- Giải bài 17A: Những người bạn thông minh, tình nghĩa
- Dựa vào từng tranh dưới đây để nhớ lại câu chuyện Bạn của Nai Nhỏ