Tìm những từ ngữ chỉ hoạt động của mỗi vật, mỗi người trong bài
3. Tìm những từ ngữ chỉ hoạt động của mỗi vật, mỗi người trong bài
| Từ ngữ chỉ người, vật | Từ ngữ chỉ hoạt động |
| Đồng hồ | |
| Gà trống | |
| Tu hú | |
| Chim | |
| Cành đào | |
| Bé |
Bài làm:
| Từ ngữ chỉ người, vật | Từ ngữ chỉ hoạt động |
| Đồng hồ | chạy tích tắc |
| Gà trống | gáy |
| Tu hú | kêu |
| Chim | bay |
| Cành đào | nở hoa |
| Bé | cười khúc khích |
Xem thêm bài viết khác
- Giải bài 4B: Đừng khóc, bạn ơi!
- Viết vào vở 10 chữ cái trong bảng theo đúng thứ tự
- Tìm thẻ chữ ghép vào từng ô trống trong bảng nhóm:
- Giải bài 8C: Thầy cô luôn thông cảm và hiểu em
- Giải bài 5C: Cùng tìm sách để học tốt
- Nhờ người thân giúp đỡ để viết thời gian biểu buổi chiều chủ nhật của em
- Em hãy chọn tên gọi của mỗi người, mỗi vật, mỗi việc dưới đây:
- Chơi: Tìm tiếng có vần ui và tiếng có vần uy Tiếng Việt lớp 2
- Giải bài 11C: Biết ơn ông bà
- Con gì đuôi ngắn tay dài/ Mắt hồng, lông mượt, có tài nhảy nhanh?
- Giải bài 8B: Thầy cô là người mẹ hiền ở trường của em
- Sắp xếp các từ ngữ sau thành câu rồi viết các câu đó vào vở: