Tìm những từ ngữ chỉ hoạt động của mỗi vật, mỗi người trong bài
3. Tìm những từ ngữ chỉ hoạt động của mỗi vật, mỗi người trong bài
| Từ ngữ chỉ người, vật | Từ ngữ chỉ hoạt động |
| Đồng hồ | |
| Gà trống | |
| Tu hú | |
| Chim | |
| Cành đào | |
| Bé |
Bài làm:
| Từ ngữ chỉ người, vật | Từ ngữ chỉ hoạt động |
| Đồng hồ | chạy tích tắc |
| Gà trống | gáy |
| Tu hú | kêu |
| Chim | bay |
| Cành đào | nở hoa |
| Bé | cười khúc khích |
Xem thêm bài viết khác
- Viết một câu theo mẫu Ai làm gì? để nói về một bức tranh trong hoạt động 3
- Tìm những bài thơ, bài hát về ngôi trường, về thầy cô, bạn bè
- Tìm các từ ngữ chỉ những việc mà bạn nhỏ trong bài thơ dưới đây muốn làm giúp ông và nhờ ông làm giúp:
- Giải vnen tiếng việt 2 bài 18A: Ôn tập 1
- Có 6 bạn mang tên 6 loài hoa, củ, quả. Hãy thảo luận và viết vào bảng nhóm tên các bạn đó theo thứ tự bảng chữ cái:
- Bé Hà có sáng kiến gì? Hai bố con Hà chọn ngày nào làm "ngày ông bà"? Vì sao?
- Mắt đen láy là mắt như thế nào?
- Hình ảnh nào trong bài thơ cho biết đêm hè rất oi bức? Mẹ làm gì để con ngủ ngon giấc? Người mẹ được so sánh với gì?
- Tìm trong bài thơ Mẹ: Những tiếng bắt đầu bằng r, gi. Những tiếng có thanh hỏi, thanh ngã.
- Chơi trò thi đố với người thân: Tìm các từ có tiếng bắt đầu bằng tr/ ch và có vần giống nhau
- Điền vần ai hoặc ay:
- Tìm những tiếng bắt đầu bằng ng hoặc ngh Tiếng Việt lớp 2