Mỗi nhóm tìm các tiếng có thể ghép với mỗi tiếng ở cột bên trái để tạo thành từ ngữ.
B. Hoạt động thực hành
1. Thi ghép từ.
Lấy bảng nhóm (a hoặc b) theo hướng dẫn của thầy, cô.
Mỗi nhóm tìm các tiếng có thể ghép với mỗi tiếng ở cột bên trái để tạo thành từ ngữ.
Bảng a
| Tiếng | Từ ngữ |
| xâu | |
| sâu | |
| xẻ | |
| sẻ |
Bảng b
| Tiếng | Từ ngữ |
| bật | |
| bậc | |
| nhất | |
| nhấc |
Bài làm:
Bảng a
| Tiếng | Từ ngữ |
| xâu | xâu kim, xâu xé, xâu chuỗi |
| sâu | sâu sắc, sâu thăm, sâu bọ, sâu xa |
| xẻ | xẻ gỗ, xẻ rãnh, mổ xẻ, cắt xẻ |
| sẻ | chim sẻ, sẻ chia, san sẻ |
Bảng b
| Tiếng | Từ ngữ |
| bật | bật đèn, bật xa, bật dậy, nổi bật, |
| bậc | bậc thang, bậc thềm, cấp bậc, bậc nhất, tuột bậc |
| nhất | duy nhất, nhất quán, đồng nhất, hạng nhất, thống nhất |
| nhấc | nhấc nổi, nhấc chân, nhấc bổng. |
Xem thêm bài viết khác
- Đọc đoạn văn sau, thảo luận để tìm từ ngữ điền vào chỗ trống trong bảng nhóm
- Giải bài 10B: Thương nhớ quê hương
- Em chọn chữ nào trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống:
- Giải bài 19A: Truyền thống anh hùng
- Chép những câu sau vào vở. Nhớ đặt dấu phẩy vào chỗ thích hợp.
- Xem tranh, dựa vào các gợi ý dưới tranh, lần lượt kể từng đoạn câu chuyện Cậu bé thông minh?
- Trong bài, ai là người liên lạc nhỏ? Người đó đã làm việc gì?
- Tìm các từ chứa tiếng bắt đầu bằng l hay n, có nghĩa như sau:
- Viết vào vở các câu dưới đây và gạch dưới bộ phận câu trả lời câu hỏi "khi nào?"
- Đọc 10 dòng thơ đầu, tìm những dòng thơ cho thấy: Vẻ đẹp của cảnh rừng Việt Bắc, vẻ đẹp của những con người Việt Bắc?
- Giải bài 33A: Đất trời có gì lạ?
- Chọn từ ngữ thích hợp với mỗi chỗ trống để tạo thành hình ảnh so sánh: