Quan sát hình 13.3 và nêu tên các cấp độ tổ chức của cơ thể cây xanh theo thứ tự từ thấp đến cao
II. TỔ CHỨC CƠ THỂ ĐA BÀO
1/ Quan sát hình 13.3 và nêu tên các cấp độ tổ chức của cơ thể cây xanh theo thứ tự từ thấp đến cao
2/ Quan sát các hình trong hình 13.4 và sắp xếp các hình đó theo cấp độ tổ chức của cơ thể theo thứ tự từ thấp đến cao và gọi tên của các cấp độ đó.
3/ Quan sát các loại mô trong hình 13.5 và nhận xét về hình dạng, kích thước của các tế bào trong từng loại mô.
4/
a. Dựa vào hình 13.3 hãy kể tên một số loại mô cấu tạo nên lá ở cây xanh
b. Quan sát hình 13,.4, kể tên một số cơ quan trong hệ tiêu hóa của người.
5/ Nêu tên cấp độ tổ chức tương ứng với mỗi cấu trúc đã cho trong bảng 13.2 và tên của cấp độ tổ chức liền kề cao hơn nó trong thứ tự tổ chức cơ thể
| Cấu trúc | Lá bạc hà | Tế bào thần kinh ở người | Hệ hô hấp | Cây ngô |
| Tên cấp độ tổ chức | Cơ quan | ? | ? | ? |
| Tên cấp độ tổ chức liền kề cao hơn | Hệ cơ quan | ? | ? | ? |
6/ Lấy ví dụ về tế bào, mô, cơ quan, hệ cơ quan trong cơ thể động vật và thực vật mà em biết theo gợi ý trong bảng 13.3
| Cấu trúc | Động vật | Thực vật |
| Tế bào | ? | ? |
| Mô | ? | ? |
| Cơ quan | ? | ? |
| Hệ cơ quan | ? | ? |
Bài làm:
1/ Tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể
2/ Thứ tự các cấp độ tổ chức:
c. Tế bào biểu mô ruột (cấp độ tế bào) -> d. Biểu mô ruột (cấp độ mô) -> b. Ruột non (cơ quan) -> a. Hệ tiêu hóa (hệ cơ quan)
3/
- Một số loại mô ở lá cây:
Hình dạng: hình cầu
Kích thước: nhỏ
- Mô cơ ở ruột non:
Hình dạng: dạng ống
Kích thước: dài
- Mô thần kinh ở não:
Hình dạng: tủa thành nhiều nhánh nhỏ
Kích thước: dài
4/ Một số loại mô cấu tạo nên lá ở cây xanh: Mô giậu, mô bì, mô xốp, mô dẫn.
Một số cơ quan trong hệ tiêu hóa của ruột người: biểu mô ruột, mô cơ, mô liên kết
5/
| Cấu trúc | Lá bạc hà | Tế bào thần kinh ở người | Hệ hô hấp | Cây ngô |
| Tên cấp độ tổ chức | Cơ quan | tế bào | cơ quan | hệ cơ quan |
| Tên cấp độ tổ chức liền kề cao hơn | Hệ cơ quan | mô | hệ cơ quan | cơ thể |
6/
| Cấu trúc | Động vật | Thực vật |
| Tế bào | tế bào thần kinh | tế bào vảy hành (củ hành) |
| Mô | mô liên kết ( ruột non) | mô giậu (lá cây) |
| Cơ quan | cơ quan tiêu hóa | cơ quan hô hấp |
| Hệ cơ quan | hệ tuần hoàn | hệ hô hấp |
Xem thêm bài viết khác
- Em đã biết những gì về oxygen?
- [Cánh Diều] Giải khoa học tự nhiên 6 bài 24: Đa dạng sinh học
- Khi quan sát hình vẽ một tế bào, thành phần nào giúp em xác định đó là tế bào nhân sơ hay tế bào nhân thực?
- 3/a. Hình 13.9 là sơ đồ mô tả tế bào thực vật hay tế bào động vật? Hãy giairi thích câu trả lời của em. b. Hãy gọi tên các thành phần a, b, c trong hình và nêu chức năng của chúng trong tế bào.
- Câu hỏi: Dùng nhiệt kế y tế để thảo luận về cách đo nhiệt độ cơ thể
- Kể tên một số nguyên liệu được sử dụng trong đời sống hằng ngày mà em biết. Từ những nguyên liệu đó có thể tạo ra những sản phẩm gì?
- Hãy quan sát hình 14.4 và kể tên các sinh vật mà em biết trong mỗi giới theo gợi ý trong bảng 14.1.
- Có mấy tuần giữa ngày trăng tròn này và ngày trăng tròn tiếp theo?
- Quan sát hình 16.1 và cho biết hình dạng của các virus (theo bảng 16.1)
- Kể tên một số lương thực - thực phẩm tươi sống hoặc đã qua chế biến.
- [Cánh Diều] Giải khoa học tự nhiên 6 bài 34: Các hình dạng nhìn thấy của mặt trăng
- Giải vật lí 6 sách cánh diều