Quan sát tranh, tìm các từ ngữ chỉ sự vật, công việc thường thấy ở thành phố, nông thôn và ghi vào phiếu học tập
B. Hoạt động thực hành
2. Quan sát tranh, tìm các từ ngữ chỉ sự vật, công việc thường thấy ở thành phố, nông thôn và ghi vào vở.

Bài làm:
| Thành phố | Nông thôn |
| Sự vật: đường phố, nhà cao tầng, ô tô, hồ hơi, trung tâm thương mại, cầu đúc, công xưởng, xí nghiệp. | Sự vật: đồng ruộng, nhà ngói, cổng làng, cây đa, lũy tre, vườn rau. |
| Công việc: lái ôtô, lắp ráp máy móc, buôn bản, mua sắm, dạo phố. | Công việc: cày bừa, gặt lúa, tưới rau, chăn nuôi. |
Xem thêm bài viết khác
- Hỏi người thân xem ở quê em có cảnh đẹp gì, có đặc sản gì hoặc có lễ hội nào?
- Quan sát tranh, tìm các từ ngữ chỉ sự vật, công việc thường thấy ở thành phố, nông thôn và ghi vào phiếu học tập
- Sắp xếp các tranh cho đúng trình tự câu chuyện Nắng phương Nam
- Anh Đóm lên đèn đi đâu? Anh Đóm thấy những cảnh gì trong đêm?
- Giải bài 26C: Chúng em đi dự hội
- Điền vào chỗ trống ch hoặc tr, điền dấu hỏi hoặc dấu ngã trên các chữ in đậm
- Giải bài 3B: Là người em ngoan
- Viết vào vở một câu theo mẫu Ai là gì?
- Giải bài 25A: Xem hội thật là vui
- Em bị mất thẻ đọc sách. Hãy viết một lá đơn đề nghị thư viện trường cấp lại thẻ cho em
- Hát một bài hát về ông trăng
- Giải bài 2C: Thật là ngoan