Quan sát tranh, tìm các từ ngữ chỉ sự vật, công việc thường thấy ở thành phố, nông thôn và ghi vào phiếu học tập
B. Hoạt động thực hành
2. Quan sát tranh, tìm các từ ngữ chỉ sự vật, công việc thường thấy ở thành phố, nông thôn và ghi vào vở.

Bài làm:
| Thành phố | Nông thôn |
| Sự vật: đường phố, nhà cao tầng, ô tô, hồ hơi, trung tâm thương mại, cầu đúc, công xưởng, xí nghiệp. | Sự vật: đồng ruộng, nhà ngói, cổng làng, cây đa, lũy tre, vườn rau. |
| Công việc: lái ôtô, lắp ráp máy móc, buôn bản, mua sắm, dạo phố. | Công việc: cày bừa, gặt lúa, tưới rau, chăn nuôi. |
Xem thêm bài viết khác
- Xếp lại thứ tự các tranh cho đúng trình tự câu chuyện.
- Tìm các hình ảnh so sánh trong những câu thơ dưới đây:
- Tìm các từ ngữ: Gồm hai tiếng, trong đó tiếng nào cũng bắt đầu bằng tr hoặc ch, có nghĩa như sau:
- Nhớ lại những ngày Tết ở quê em. Viết đoạn văn khoảng 5-7 câu nói về những việc em và người thân đã làm trong dịp Tết
- Giải bài 21B: Tài trí đất Việt
- Điền vào chỗ trống ch hoặc tr, điền dấu hỏi hoặc dấu ngã trên các chữ in đậm
- Giải bài 35B: Ôn tập 2
- Bác kim giờ nhích về phía trước như thế nào? Anh kim phút đi như thế nào? Bé kim giây chạy lên trước hàng như thế nào?
- Tìm những sự vật được so sánh và các từ chỉ sự so sánh trong các khổ thơ dưới đây. Ghi vào bảng nhóm
- Chọn ch hay tr điền vào chỗ trống? Giải câu đố
- Nghe - viết đoạn văn trong bài Hội vật (Từ tiếng trống dồn đến ngang bụng vậy)
- Đọc 3 câu đã được viết sẵn trên bảng nhóm hoặc giấy khổ to: