Quan sát tranh, tìm các từ ngữ chỉ sự vật, công việc thường thấy ở thành phố, nông thôn và ghi vào phiếu học tập
B. Hoạt động thực hành
2. Quan sát tranh, tìm các từ ngữ chỉ sự vật, công việc thường thấy ở thành phố, nông thôn và ghi vào vở.

Bài làm:
| Thành phố | Nông thôn |
| Sự vật: đường phố, nhà cao tầng, ô tô, hồ hơi, trung tâm thương mại, cầu đúc, công xưởng, xí nghiệp. | Sự vật: đồng ruộng, nhà ngói, cổng làng, cây đa, lũy tre, vườn rau. |
| Công việc: lái ôtô, lắp ráp máy móc, buôn bản, mua sắm, dạo phố. | Công việc: cày bừa, gặt lúa, tưới rau, chăn nuôi. |
Xem thêm bài viết khác
- Chọn lời giải nghĩa ở cột B phù hợp với mỗi từ ngữ ở cột A (trang 120)
- Chọn lời giải nghĩa ở cột B phù hợp với mỗi từ ngữ ở cột A (trang 132)
- Cùng người thân sưu tầm tranh, ảnh về một nước trên thế giới
- Giải bài 5A: Ai là người dũng cảm
- Điền vào chỗ trống: s hay x? o hay ô?
- Kể cho người thân nghe về một người lao động trí óc
- Thuỷ làm những gì để chuẩn bị vào phòng thi? Cử chỉ, nét mặt của Thuỷ khi kéo đàn thể hiện điều gì?
- Cách đi đường của hai bác cháu như thế nào? Tìm chi tiết nói lên sự nhanh trí và dũng cảm của Kim Đồng.
- Tìm bộ phận câu trả lời câu hỏi: Ai (con gì, cái gì) và thế nào?
- Xem tranh, dựa vào các gợi ý dưới tranh, lần lượt kể từng đoạn câu chuyện Chiếc áo len
- Bạn có người thân nào ở xa không? Bạn có những cách nào để trò chuyện với người thân ở xa?
- Xem các tranh dưới đây và chọn tên đoạn truyện phù hợp với mỗi tranh.