Quan sát tranh, tìm các từ ngữ chỉ sự vật, công việc thường thấy ở thành phố, nông thôn và ghi vào phiếu học tập
B. Hoạt động thực hành
2. Quan sát tranh, tìm các từ ngữ chỉ sự vật, công việc thường thấy ở thành phố, nông thôn và ghi vào vở.

Bài làm:
| Thành phố | Nông thôn |
| Sự vật: đường phố, nhà cao tầng, ô tô, hồ hơi, trung tâm thương mại, cầu đúc, công xưởng, xí nghiệp. | Sự vật: đồng ruộng, nhà ngói, cổng làng, cây đa, lũy tre, vườn rau. |
| Công việc: lái ôtô, lắp ráp máy móc, buôn bản, mua sắm, dạo phố. | Công việc: cày bừa, gặt lúa, tưới rau, chăn nuôi. |
Xem thêm bài viết khác
- Giải bài 7B: Tôn trọng trật tự nơi công cộng
- Giải bài 20C: Em tự hào về truyền thống cha ông
- Thảo luận nhóm để ghép những tiếng sau thành các từ chỉ gộp những người trong gia đình?
- Giải bài 23C: Chúng ta cùng xem biểu diễn nghệ thuật
- Tìm tiếng có thể ghép với mỗi tiếng sau để tạo từ ngữ. (Chọn một trong hai bài theo hướng dẫn của thầy cô)
- Giải bài 12A: Mọi miền đất nước
- Điền vào chỗ trống: s hay x? uôc hay uôt?
- Chơi Đố vui. Một bạn nêu câu đố, một bạn trả lời.
- Giải bài 29B: Bạn biết gì về các môn thể thao?
- Điền vào chỗ trống và giải thích câu đố
- Xem tranh, đọc tên các nhân vật dưới tranh và nói xem họ là nhân vật trong các bài nào mới học?
- Thảo luận để đặt câu nói về hoạt động của người, con vật trong ảnh theo mẫu Ai? (con gì?) làm gì?