So sánh 4 loại mô theo mẫu ở bảng 4:
Câu 3: So sánh 4 loại mô theo mẫu ở bảng 4:
Bảng 4. So sánh các loại mô
| Mô biểu bì | Mô liên kết | Mô cơ | Mô thần kinh | |
| Đặc điểm cấu tạo | ||||
| Chức năng |
Bài làm:
Câu 3:
| Mô biểu bì | Mô liên kết | Mô cơ | Mô thần kinh | |
| Đặc điểm cấu tạo | các tế bào xếp sít nhau | các tế bào nằm rải rác trogn chất nền | các tế bào xếp thành lớp, thành bó | thân tế bào nằm ở trugn tâm thần kinh, sợi trục và sợi nhánh kéo dài đến các cơ quan |
| Chức năng | bảo vệ, hấp thụ, tiết | nâng đỡ, liên kết các cơ quan | vận động | tiếp nhận kích thích, xử lí thông tin và điều hòa các hoạt động sống. |
Xem thêm bài viết khác
- Trình bày sự giống nhau và khác nhau về mặt cấu trúc và chức năng giữa hai phân hệ giao cảm và đối giao cảm trong hệ thần kinh sinh dưỡng
- Phân biệt bệnh Bazơđô với bệnh bướu cổ do thiếu Iốt
- Giải bài 13 sinh 8: Máu và môi trường trong cơ thể
- Lập bảng so sánh cấu tạo và chức năng trụ não, não trung gian và tiểu não
- Giải bài 51 sinh 8: Cơ quan phân tích thính giác
- Đặc điểm nào của tế bào cơ phù hợp với chức năng co cơ?
- Hãy trình bày phản xạ điều hòa hoạt động của tim và hệ mạch trong các trường hợp sau
- Trong các thói quen sống khoa học để bảo vệ hệ bài tiết nước tiểu, em đã có thói quen nào và chưa có thói quen nào?
- Giải bài 65 sinh 8: Đại dịch AIDS Thảm họa của loài người
- Giải thích mối quan hệ qua lại giữa đồng hóa và dị hóa
- Một người bị triệu chứng thiếu axit trong dạ dày thì sự tiêu hóa ở ruột non có thể thế nào?
- Giải bài 54 sinh 8: Vệ sinh hệ thần kinh