Tìm và viết vào bảng nhóm những từ ngữ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ hạnh phúc
5. Tìm và viết vào bảng nhóm những từ ngữ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ hạnh phúc
| Đồng nghĩa hạnh phúc | Trái nghĩa hạnh phúc |
Bài làm:
| Đồng nghĩa hạnh phúc | Trái nghĩa hạnh phúc |
| sung sướng, vui mừng, phấn khởi, vui vẻ, vui lòng, hài lòng, hân hoan, thỏa mãn, toại nguyện... | cực khổ, buồn đau, cơ cực, bất hạnh, khổ hạnh.... |
Xem thêm bài viết khác
- Viết lại vào vở cho đúng chính tả các tên riêng sau:
- Mỗi em đặt một câu với một trong các từ ngữ ở hoạt động 8
- Chi tiết nào trong bài khiến em nhớ nhất? Vì sao?
- Đặt câu miêu tả sóng nước trong mỗi hình ảnh dưới đây:
- Giải bài 15A: Buôn làng đón cô giáo
- Chọn lời giải nghĩa ở cột B phù hợp với mỗi từ ngữ ở cột A (trang 59)
- Dựa theo ý một khổ thơ trong bài Sắc màu em yêu, hãy viết một đoạn văn miêu tả màu sắc của những sự vật mà em yêu thích. Trong đoạn văn có sử dụng những từ đồng nghĩa.
- Chơi trò chơi: "Giải ô chữ bí mật " Du lịch Việt Nam".
- Viết vào vở những tiếng có uô hoặc ua trong bài văn dưới đây: Anh hùng Núp tại Cu - ba
- Điền vào chỗ trống những từ thích hợp trong bảng nhóm:
- Trong hai bài thơ em đã học ở chủ điểm Vì hạnh phúc con người, em thích những câu thơ nào nhất? Vì sao?
- Xếp 6 từ in đậm trong đoạn sau thành ba cặp từ đồng nghĩa: