Tìm và viết vào bảng nhóm những từ ngữ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ hạnh phúc
5. Tìm và viết vào bảng nhóm những từ ngữ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ hạnh phúc
| Đồng nghĩa hạnh phúc | Trái nghĩa hạnh phúc |
Bài làm:
| Đồng nghĩa hạnh phúc | Trái nghĩa hạnh phúc |
| sung sướng, vui mừng, phấn khởi, vui vẻ, vui lòng, hài lòng, hân hoan, thỏa mãn, toại nguyện... | cực khổ, buồn đau, cơ cực, bất hạnh, khổ hạnh.... |
Xem thêm bài viết khác
- Nhắc lại các số liệu thống kê trong bài. Các số liệu thống kê nói trên được trình bày dưới hình thức nào?
- Lập dàn ý cho bài văn tả hoạt động của một bạn nhỏ hoặc một em bé
- Giải bài 6A: Tự do và công lí
- Trao đổi với người thân và bạn bè những việc cần tránh để không gây ô nhiễm môi trường
- Trò chơi: Thi tìm nhanh từ có tiếng quốc (với nghĩa là nước)
- Nối từ ngữ ở cột A với nghĩa thích hợp cột B
- Hỏi người thân về một số cây thuốc Nam và công dụng của chúng
- Nghe thầy cô đọc và viết vào vở đoạn văn trong bài Buôn Chư Leeng đón cô giáo (từ Y Hoa lấy trong gùi ra .... đến hết)
- Bài đọc có những nhân vật nào? Anh Thuỷ gặp anh A - lếch - xây ở đâu? Cảnh vật hôm đó có gì đẹp?
- Em hãy viết đoạn văn tả cảnh một buổi sáng (hoặc trưa, chiều) trong vườn cây (hay trong công viên, trên đường phố, trên cánh đồng, nương rẫy,...) Văn tả cảnh lớp 5
- Tìm tiếng có chứa ia hoặc iê thích hợp với mỗi chỗ trống trong các thành ngữ dưới đây
- Thi tìm từ đồng nghĩa với từ "hoà bình"