Tìm và viết vào bảng nhóm những từ ngữ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ hạnh phúc
5. Tìm và viết vào bảng nhóm những từ ngữ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ hạnh phúc
| Đồng nghĩa hạnh phúc | Trái nghĩa hạnh phúc |
Bài làm:
| Đồng nghĩa hạnh phúc | Trái nghĩa hạnh phúc |
| sung sướng, vui mừng, phấn khởi, vui vẻ, vui lòng, hài lòng, hân hoan, thỏa mãn, toại nguyện... | cực khổ, buồn đau, cơ cực, bất hạnh, khổ hạnh.... |
Xem thêm bài viết khác
- Chọn lời giải nghĩa ở cột B phù hợp với mỗi từ ngữ ở cột A (trang 59)
- Đặt câu với một từ em vừa tìm được ở hoạt động 3 và viết vào vở.
- Tìm đọc đoạn văn, bài văn miêu tả
- Tìm và viết vào vở những từ đồng nghĩa trong đoạn văn sau:
- Con người cần làm gì để thiên nhiên mãi tươi đẹp?
- Gọi tên và nói về nghề nghiệp của những người trong các bức tranh dưới đây
- Dòng nào dưới đây giải thích đúng nghĩa từ thiên nhiên?
- Lập dàn ý cho bài văn tả một người mà em thường gặp (thầy giáo, cô giáo, chú công an, người hàng xóm,...)
- Viết vào vở những tiếng có uô hoặc ua trong bài văn dưới đây: Anh hùng Núp tại Cu - ba
- Viết vần của các tiếng in đậm trong câu sau vào mô hình cấu tạo vần
- Loại cây nào mọc nhiều nhất hoặc được trồng nhiều nhất? Chúng mọc thế nào hoặc được trồng thế nào? Nhà cửa ở địa phương em được xây dựng thế nào?
- Viết văn tả cảnh lớp 5 Văn tả cảnh lớp 5