Tìm và viết vào bảng nhóm những từ ngữ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ hạnh phúc
5. Tìm và viết vào bảng nhóm những từ ngữ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ hạnh phúc
| Đồng nghĩa hạnh phúc | Trái nghĩa hạnh phúc |
Bài làm:
| Đồng nghĩa hạnh phúc | Trái nghĩa hạnh phúc |
| sung sướng, vui mừng, phấn khởi, vui vẻ, vui lòng, hài lòng, hân hoan, thỏa mãn, toại nguyện... | cực khổ, buồn đau, cơ cực, bất hạnh, khổ hạnh.... |
Xem thêm bài viết khác
- Tìm tiếng có chứa ưa hoặc ươ thích hợp với mỗi chỗ trống trong các thành ngữ, tục ngữ dưới đây
- Sưu tầm các thành ngữ, tục ngữ chứa hai từ trái nghĩa
- Tìm một số từ đồng âm và ghi lại
- Chơi trò chơi: Thi tìm nhanh tên 7 sắc cầu vồng
- Giải bài 7C: Cảnh sông nước
- Giải bài 16B: Thầy cúng đi bệnh viện
- Tìm cặp quan hệ từ trong mỗi câu sau và cho biết chúng biểu thị quan hệ gì giữa các bộ phận của câu
- Nối các từ có tiếng hợp với nhóm A hoặc B:
- Chơi trò chơi: "Giải ô chữ bí mật " Du lịch Việt Nam".
- Các từ chỉ bộ phận cơ thể người và động vật thường là từ nhiều nghĩa. Hãy tìm một số ví dụ về sự chuyển nghĩa của những từ sau: lưỡi, miệng, cổ, tay, lưng
- Tìm đọc những câu chuyện về các anh hùng, danh nhân của nước ta
- Nêu tên bộ phận được chỉ mũi tên của cái cào và chiếc thuyền dưới đây: