Hỏi người thân về một số cây thuốc Nam và công dụng của chúng
C. Hoạt động ứng dụng
Hỏi người thân về một số cây thuốc Nam và công dụng của chúng
Bài làm:
| Tên cây thuốc nam | Công dụng |
| Bạc hà | chữa trị cảm cúm và các vết côn trùng cắn, giúp lợi tiêu hóa, chữa chứng đầy hơi, thấp khớp, nấc cục, thông cổ, trị viêm xoang nhẹ… |
| Đinh lăng | thông huyết mạch, bồi bổ khí huyết, lá có vị đắng, tính mát có tác dụng giải độc thức ăn, chống dị ứng, chữa ho ra máu, kiết lỵ… |
| Thì là | bổ thận, mạnh tỳ, tiêu trướng, trị đau bụng, mụn nhọt sưng tấy, mất ngủ và đau răng. |
| Sả | kích thích ra mồ hôi, hạ sốt ở người bệnh cảm, giúp lợi tiểu, trị chứng co thắt cơ, chuột rút, thấp khớp, đau đầu.. |
| Gừng | giảm co thắt đường tiêu hóa, từ đó làm giảm buồn nôn |
| Lá lốt | Chữa đau nhức xương khớp, bệnh phụ khoa, chữa đổ mồ hôi nhiều ở tay chân, bệnh tổ đỉa ở bàn tay, đau răng, viêm xoang... |
Xem thêm bài viết khác
- Nhắc lại các số liệu thống kê trong bài. Các số liệu thống kê nói trên được trình bày dưới hình thức nào?
- Thi tìm từ nhanh: Các từ láy âm đầu i, các từ láy vần có âm cuối ng.
- Xếp các từ trong khổ thơ sau vào nhóm thích hợp:
- Tìm trong sách báo, in-tơ-nét những bài văn tả người hay
- Thi tìm từ nhanh (chọn a hoặc b)
- Giải bài 5B: Đấu tranh vì hoà bình
- Giải bài 13C: Dáng hình những người sống quanh ta
- Tìm tiếng có chứa uô hoặc ua thích hợp với mỗi chỗ trống trong các thành ngữ, tục ngữ dưới đây rồi ghi vào vở
- Nối ô có từ đồng âm được in đậm (ở ô chữ bên trái) với nghĩa thích hợp (ở ô chữ bên phải)
- Dòng nào dưới đây giải thích đúng nghĩa từ thiên nhiên?
- Trong những câu nào dưới đây, các từ mắt, chân, đầu mang nghĩa gốc và trong những câu nào, chúng mang nghĩa chuyển?
- Giải bài 17B: Những bài ca lao động