Trắc nghiệm chương VII: Địa lí nông nghiệp

  • 1 Đánh giá

Nhằm củng cố lại kiến thức cho các bạn học sinh một cách hiệu quả nhất. KhoaHoc đã soạn thảo và sưu tập bộ câu hỏi trắc nghiệm chương VII: Địa lí nông nghiệp sgk địa lí 10. Trong bộ câu hỏi trắc nghiệm này, các bạn sẽ được trải nghiệm các dạng câu hỏi trắc nghiệm theo nhiều mức độ khác nhau từ dễ, trung bình và khó. Học sinh luyện tập bằng cách chọn đáp án của mình trong từng câu hỏi. Dưới cùng của bài trắc nghiệm, có phần xem kết quả để biết bài làm của mình. Kéo xuống dưới để bắt đầu.

Câu 1: Vai trò nào sau đây không đúng với ngành sản xuất nông nghiệp:

  • A. Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.
  • B. Đảm bảo nguồn nguyên liệu cho các ngành công nghiệp chế biến.
  • C. Tạo ra máy móc thiết bị cho sản xuất.
  • D. Mặt hàng xuất khẩu thu ngoại tệ.

Câu 2: Số lượng lao động hoạt động trong nông nghiệp trên thế giới hiện nay khoảng:

  • A. 30%
  • B. 40%
  • C. 50%
  • D. 60%

Câu 3: Trong sản xuất nông nghiệp, quỹ đất, tính chất và độ phì của đất có ảnh hưởng lớn đến:

  • A. Năng suất cây trồng.
  • B. Quy mô và cơ cấu cây trồng.
  • C. Sự phân bố cây trồng.
  • D. Tất cả các ý trên.

Câu 4: Trong sản xuất nông nghiệp, đất trồng được coi là:

  • A. Tư liệu sản xuất chủ yếu.
  • B. Đối tượng lao động.
  • C. Công cụ lao động.
  • D. Cơ sở vật chất.

Câu 5: Đặc điểm nào sâu đây không đúng với ngành nông nghiệp:

  • A. Cây trồng, vật nuôi là đối tượng lao động.
  • B. Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu.
  • C. Sản xuất không phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.
  • D. Sản xuất co tinh thời vụ.

Câu 6: Diện tích canh tác trên thế giới hiện nay chủ yếu dùng để:

  • A. Trồng cây lương thực.
  • B. Cây hoa mùa.
  • C. Cây công nghiệp.
  • D. Cây thực phẩm.

Câu 7: Các cây lương thực chính ở các nước châu Phi và Mĩ Latinh là:

  • A. Lúa mì, lúa gạo
  • B. Lúa mì và ngô
  • C. Ngô và kê
  • D. Lúa gạo và ngô

Câu 8: Mục đích sử dụng lương thực ở các nước đang phát triển thường là:

  • A. Làm lương thực cho người
  • B. Hàng xuất khẩu
  • C. Nguyên liệu cho công nghiệp chế biến
  • D. Thức ăn chăn nuôi

Câu 9: Loại cây trồng thích hợp với điều kiện sinh thái của vùng thảo nguyên và ôn đới cận nhiệt là:

  • A. Lúa mì
  • B. Lúa gạo
  • C. Ngô
  • D. Kê và cao lương

Câu 10: Loại cây trông nào thích hợp với điều kiện sinh thái của vùng đồng cỏ và nửa hoang mạc là:

  • A. Lúa mì
  • B. Lúa gạo
  • C. Ngô
  • D. Kê và cao lương

Câu 11: Loại cây trồng thích hợp với điều kiện sinh thái của vung thảo nguyên nhiệt đới, nhiệt và ôn đới nóng là:

  • A. Lúa mì
  • B. Lúa gạo
  • C. Ngô
  • D. Kê và cao lương

Câu 12: Đặc điểm sinh thái phù hợp với cây lúa gạo là:

  • A. Thảo nguyên ôn đới và cận nhiệt.
  • B. Nhiệt đới gió mùa và cận nhiệt.
  • C. Thảo nguyên nhiệt đới cận nhiệt và ôn đới nóng.
  • D. Đồng cỏ nửa hoang mạc.

Câu 13: Vùng trồng lúa gạo chủ yếu trên thế giới là:

  • A. Châu Á gió mùa.
  • B. Quần đảo Caribê.
  • C. Phía đông Nam Mĩ.
  • D. Tây phi gió mùa.

Câu 14: Quê hương của vùng lúa gạo được xác định là vùng:

  • A. Thái Lan vag Nam Á
  • B. Thái Lan
  • C. Trung Quốc và Đông Nam Á
  • D. Trung Quốc

Câu 15: Nước có sản lượng gạo lớn nhất thế giới (2005) là:

  • A. Hoa Kì
  • B. Thái Lan
  • C. Ấn Độ
  • D. Trung Quốc

Câu 16: Lượng xuất khẩu hằng năm chiếm tỉ trọng nhỏ trong tổng sản lượng lương thực là do:

  • A. Nhu cầu tiêu thụ không cao
  • B. Gía thành sản xuất chưa phù hợp
  • C. Các nước sản xuất lớn thường có dân số đông
  • D. Chất lượng sản phẩm chưa cao

Câu 17: Cây lương thực hiện nay đang nuôi sống hơn 50% dân số thế giới là:

  • A. Lúa mì
  • B. Lúa gạo
  • C. Ngô
  • D. Lúa mạch và ngô

Câu 18: Quê hương cây lúa mì được xác đinh thuộc vùng:

  • A. Tây Âu
  • B. Trung Quốc và Caribê
  • C. Tây Á
  • D. Đông Âu

Câu 19: Loại đất được coi là thich hợp nhất đối với cây lúa mì là:

  • A. Đất phù sa
  • B. Đất feralit
  • C. Đất cát khô
  • D. Đất đen

Câu 20: Ngũ cốc là tên gọi của 5 loại cây lương thực:

  • A. Lúa mì, lúa gạo, lúa mạch, kê, cao lương.
  • B. Lúa mì, lúa gạo, ngô, kê, cao lương.
  • C. Lúa mì, lúa gạo, ngô, lúa mạch, kê.
  • D. Lúa mì, lúa gạo, ngô, kê, cao lương.

Câu 21: Quốc gia có sản lượng chè lớn nhất thế giới:

  • A. Trung Quốc, Ấn Độ
  • B. Trung Quốc, Việt Nam
  • C. Ấn Độ, Việt Nam
  • D. Trung Quốc, Xrilanca

Câu 22: Ưa nhiệt, ẩm, đất tươi xốp, nhất là đất bazan và đất đá vôi lầ cây:

  • A. Đậu tương
  • B. Cà phê
  • C. Cao su
  • D. Hồ tiêu

Câu 23: Quê hương của cà phê thuộc vùng:

  • A. Trung Phi
  • B. Trung Mĩ
  • C. Nam Mĩ
  • D. Đông Nam Á

Câu 24: Đặc điểm sinh thái phù hợp với cây cao su:

  • A. Cần nhiều đất tốt và phân bón.
  • B. Đòi hỏi nhiệt, ẩm cao, chống chịu tốt gió bão.
  • C. Ưa nhiệt, ẩm, không chịu được với gió bão.
  • D. Ưa nhiệt, ẩm, không chịu được với gió bão, đất tơi xốp, có độ pH cao.

Câu 25: Quê hương của cây cao su thuộc vùng:

  • A. Trung Mĩ
  • B. Nam Mĩ
  • C. Đông Nam Á
  • D. Bắc Phi

Câu 26: Khu vực có sản lượng cao su lớn nhất thế giới hiện nay là:

  • A. Trung Mĩ
  • B. Nam Mĩ
  • C. Đông Nam Á
  • D. Bắc Phi

Câu 27: Sự phát triển và phân bố chăn nuôi phụ thuộc chặt chẽ vào:

  • A. Cơ sở thức ăn.
  • B. Con giống.
  • C. Hình thức chăn nuôi.
  • D. Thị trường tiêu thụ sản phẩm.

Câu 28: Loại động vật nuoi của các khu vực đông dân cư là:

  • A. Lợn, bò
  • B. Dê, cừu
  • C. Gia cầm, lợn
  • D. Bò, gia cầm

Câu 29: Vai trò nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi:

  • A. Cung cấp nguồn lương thực bổ dưỡng cho con người.
  • B. Đảm bảo nâng cao dinh dưỡng trong bữa ăn hằng ngày.
  • C. Nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
  • D. Mặt hàng xuất khẩu có giá trị.

Câu 30: Hình thức chăn nuôi phù hợp với nguồn thức ăn được chế biến bằng phương pháp công nghiệp là:

  • A. Chăn thả
  • B. Bán chuồng trại
  • C. Chuồng trại
  • D. Công nghiệp

Câu 31: Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi từu trồng trọt là:

  • A. Đồng cỏ tự nhiên.
  • B. Cây thức ăn cho gia súc.
  • C. Hoa mùa, cây lương thực.
  • D. Tất cả các ý trên.

Câu 32: Cây lúa gạo chủ yếu phân bố ở

  • A. Vùng nhiệt đới gió mùa, cận nhiệt gió mùa.
  • B. Vùng thảo nguyên ôn đới, cận nhiệt.
  • C. Vùng nhiệt đới, cận nhiệt, ôn đới nóng.
  • D. Vùng đồng cỏ, nửa hoang mạc nhiệt đới.

Câu 33: Thực phẩm thủy sản khác với thực phẩm từ chăn nuôi là

  • A. Giàu chất đạm, dễ tiêu hóa.
  • B. Dễ tiêu hóa, không gây béo phì, có nhiều nguyên tố vi lượng dễ hấp thụ.
  • C. Giàu chất béo, không gây béo phì.
  • D. Giàu chất đạm và chất béo hơn.

Câu 34: Số lượng các vùng nông nghiệp hiện nay ở nước ta là:

  • A. 2
  • B. 4
  • C. 6
  • D. 7

Câu 35: Biểu hiện của nền nông nghiệp sản xuất hàng hóa là

  • A. Sử dụng nhiều công cụ thủ công và sức người.
  • B. Chủ yếu tạo ta sản phẩm để tiêu dùng tại chỗ.
  • C. Hình thành và phát triển các vùng chuyên môn hóa.
  • D. Sản xuất theo lới quảng canh để không ngừng tăng sản xuất.

Câu 36: Tai biến thiên nhiên và điều kiện thời tiết khắc ngiệt sẽ làm

  • A. Tài nguyên thiên nhiên bị suy giảm.
  • B. Trồng trọt, chăn nuôi chỉ có thể phát triển ở một số đối tượng.
  • C. Tinh mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp ngày càng rõ rệt.
  • D. Tăng tinh bấp bênh và không ổn định của sản xuất nông nghiệp.

Câu 37: Ở nước ta, các nông trường quốc doanh được thành lập chủ yếu ở:

  • A. Vùng dân cư thưa thớt.
  • B. Gần các trung tâm công nghiệp chế biến.
  • C. Vùng đông dân, thị trường tiêu thụ lớn.
  • D. Vùng trung du, cao nguyên, các vùng đất mới khai khẩn.

Câu 38: Chất lượng của đất ảnh hưởng tới

  • A. Năng suất cây trồng.
  • B. Sự phân bố cây trồng.
  • C. Quy mô srn xuất nông nghiệp.
  • D. Tất cả các yếu tố trên.

Câu 39: Mục đích chủ yếu của trang trại là sản xuất hàng hóa với cách thức tổ chức và quản lí sản xuất tiến bộ dựa trên

  • A. Tập quán canh tác cổ truyền.
  • B. Chuyên môn hóa và thâm canh.
  • C. Công cụ thủ công và sức người.
  • D. Nhu cầu tiêu thụ sản phẩm tại chỗ.

Câu 40: Trong giai đoạn hiện nay, các hợp tác xã hoạt động phù hợp có hiệu quả thường là:

  • A. Hợp tác xã tín dụng.
  • B. Hợp tác xã chế biến và tiêu thụ nông sản.
  • C. Hợp tác xã dịch vụ, kĩ thuật.
  • D. Tất cả các ý trên.

Câu 41: Qũy đất nhiều hay ít ảnh hưởng tới

  • A. Năng suất cây trồng.
  • B. Sự phân bố cây trồng.
  • C. Quy mô sản xuất nông nghiệp.
  • D. Tất cả yếu tố trên.

Câu 42: Ý nào dưới đây thể hiện vai trò đặc biệt quan trọng của sản xuất cây lương thực ?

  • A. Tạo ra nguồn hàng xuất khẩu có giá trị cao.
  • B. Nguồn chủ yếu cung cấp tinh bột, chất dinh dưỡng cho người và vật nuôi.
  • C. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp sản xuất thực phẩm.
  • D. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp sản xuất thực phẩm.

Câu 43: Ý nào sau đây thể hiện đặc điểm sinh thái của cây lúa mì

  • A. Khí hậu nóng, khô, đất nghèo dinh dưỡng.
  • B. Khí hậu nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, đất phù sa.
  • C. Khí hậu ấm, khô, đất đai màu mỡ.
  • D. Khí hậu lạnh, khô, đất thoát nước.

Câu 44: Cây lúa mì chủ yếu phân bố ở

  • A. Vùng nhiệt đới, dặc biệt là châu Á gió mùa.
  • B. Vùng ôn đới và cận nhiệt.
  • C. Vùng bán hoang mạc nhiệt đới.
  • D. Rải từ miền nhiệt đới đến ôn đới.

Câu 45: Cây lúa gạo thích hợp với điều kiện sinh thai nào sau đây ?

  • A. Khí hậu ẩm, khô, đất màu mỡ.
  • B. Khí hậu nóng, đất ẩm.
  • C. Khí hậu khô, đất thoát nước.
  • D. Khí hậu nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, đất phù sa.

Câu 46: Ý nào sau đây không phải là vai trò của rừng ?

  • A. Điều hòa lượng nước trên mặt đất.
  • B. Là lá phổi xanh của trái đất.
  • C. Cung cấp lâm sản, dược liệu quý.
  • D. Làm cho trái đất nóng lên do cung cấp lượng CO2 lớn.

Câu 47: Hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp cao nhất là

  • A. Trang trại.
  • B. Hợp tác xã.
  • C. Hộ gia đình.
  • D. Vùng nông nghiệp.

Câu 48: Ý nghĩa của việc phân chia các vùng nông nghiệp là

  • A. Đảm bảo lương thực, thực phẩm cho mỗi gia đình.
  • B. Tự cung, tự cấp các sản phẩm nông nghiệp trong vùng.
  • C. Phân bố cây trồng, vật nuôi phù hợp với các điều kiện sinh thái nông nghiệp, điều kiện kinh tế - xã hội của từng vùng.
  • D. Loại bỏ được tinh bấp bênh, không ổn định trong sản xuất nông nghiệp.

Câu 49: Ngoài các đồng cỏ tự nhiên, phần lớn thức ăn của nghành chăn nuôi hiện nay là do

  • A. Nghành trồng trọt cung cấp.
  • B. Nghành thủy sản cung cấp.
  • C. Công nghiệp chế biến cung cấp.
  • D. Nghành lâm nghiệp cung cấp.

Câu 50: Nghành nuôi trồng thủy sản đang phát triển với tốc độ nhanh hơn nghành khai thác là do

  • A. Đáp ứng tốt hơn nhu cầu của con người và chủ động nguyên liệu cho các nhà máy chế biến.
  • B. Nguồn lợi thủy sản tự nhiên đã cạn kiệt.
  • C. Thiên tai ngày càng nhiều nên không thể đánh bắt được .
  • D. Không phải đầu tư ban đầu.

Câu 51: Sản lượng lương thực của Trung Quốc cao nhất thế giới, nguyên nhân chủ yếu là do

  • A. Số dân đông nhất thế giới.
  • B. Quỹ đất nông nghiệp lớn nhất thé giới.
  • C. Năng suất trồng cây lương thực cao nhất thế giới.
  • D. Các thành tựu trong cải cách nông nghiệp.

Câu 52: Tài nguyên rừng của thế giới bị suy giảm nghiêm trọng, chủ yếu là do

  • A. Chiến tranh.
  • B. Tai biến thiên nhiên.
  • C. Con người khai thác quá mức.
  • D. Thiếu sự chăm sóc và bảo vệ.

Câu 53: Trâu và bò đều có đặc điểm phân bố gắn với các đồng cỏ tươi tốt, nhưng trâu lại khác với bò là

  • A. Phân bố ở những nước có khí hậu nhiệt đới khô hạn.
  • B. Phân bố ở những nước có khí hậu nhiệt đới ẩm.
  • C. Phân bố ở những nước có điều kiện tự nhiên khắc nhiệt.
  • D. Phân bố ở những nước có khí hậu lạnh giá.

Câu 54: Bình quân lương thực theo đầu người của Ấn Độ còn thấp, nguyên nhân chủ yếu là do

  • A. Sản lượng lương thực thấp.
  • B. Số dân quá đông.
  • C. Ít sử dụng lương thực.
  • D. Không có nhiều quỹ đất để sản xuất lương thực.

Câu 55: Nghành nuôi trồng thủy sản đang phát triển theo hướng

  • A. Nuôi quảng canh để đỡ chi phí thức ăn.
  • B. Nuôi thâm canh để đỡ chi phí ban đầu.
  • C. Nuôi những loại quay vòng nhanh để đáp ứng nhu cầu thị trường.
  • D. Nuôi đặc sản và thực phẩm cao cấp có giá trị kinh tế cao.

Câu 56: Phân bố gia cầm khá với phân bố của chăn nuôi châu, bò, dê, cừu là

  • A. Gắn với các vùng sản xuất lương thực thâm canh.
  • B. Gắn với các vùng trồng rau quả.
  • C. Gắn với các vùng nuôi trồng thủy sản.
  • D. Gắn với các đô thị - nơi có thị trường tiêu thụ.

Câu 57: Loài gia súc được nuôi ở các vùng khô hạn , điều kiện tự nhiên khắc nghiệt là

  • A. Trâu.
  • B. Bò.
  • C. Lợn.
  • D. Dê.
Xem đáp án
  • lượt xem