Trắc nghiệm địa lí 10: Kiểm tra học kì 2 (P1)

  • 1 Đánh giá

Bài có đáp án. Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm địa lí 10: Kiểm tra học kì 2 (P1). Học sinh luyện tập bằng cách chọn đáp án của mình trong từng câu hỏi. Dưới cùng của bài trắc nghiệm, có phần xem kết quả để biết bài làm của mình. Kéo xuống dưới để bắt đầu.

Câu 1: Kênh đào Xuy-ê thuộc nước:

  • A. Ai Cập.
  • B. Hoa Kì.
  • C. Pháp.
  • D. Pa-na-ma.

Câu 2: Sản phẩm của ngành giao thông vận tải là:

  • A. Sự chuyên chở người và hàng hóa.
  • B. Cung cấp vật tư, nguyên liệu cho cơ sở sản xuất.
  • C. Đưa sản phẩm đến thị trường tiêu thụ.
  • D. Phục vụ nhu cầu đi lại của nhân dân.

Câu 3: Công nghiệp được chia làm hai nhóm A, B là dựa vào:

  • A. Tính chất và đặc điểm.
  • B. Trình độ phát triển.
  • C. Công dụng kinh tế của sản phẩm.
  • D. Lịch sử phát triển của các ngành.

Câu 4: “Điểm công nghiệp” được hiểu là:

  • A. Một đặc khu kinh tế.
  • B. Một điểm dân cư có vài xí nghiệp công nghiệp.
  • C. Một diện tích nhỏ dùng để xây dựng một số xí nghiệp công nghiệp.
  • D. Một lãnh thổ nhất định có những điều kiện thuận lợi để xây dựng các xí nghiệp công nghiệp.

Câu 5: Các ngành công nghiệp nhẹ thường phát triển mạnh ở các nước đang phát triển vì:

  • A. Đây là những ngành tạo tiền đề để thực hiện công nghiệp hóa.
  • B. Đây là ngành đem lại hiệu quả kinh tế cao.
  • C. Phù hợp với điều kiện của các nước đang phát triển.
  • D. Sự phân công lao động quốc tế.

Câu 6: Đa dạng về sản phẩm, phức tạp về trình độ kỹ thuật, sử dụng ít nhiên liệu, chịu ảnh hưởng lớn của lao động, thị trường và nguyên liệu. Đó là đặc điểm của ngành công nghiệp:

  • A. Cơ khí, hóa chất
  • B. Hóa chất
  • C. Sản xuất hàng tiêu dùng.
  • D. Năng lượng

Câu 7: Nhân tố nào sau đây có tác động tới nhịp độ phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ?

  • A. Quy mô dân số, lao động.
  • B. Phân bố dân cư.
  • C. Truyền thống văn hóa.
  • D. Trình độ phát triển kinh tế.

Câu 8: Các trung tâm lớn nhất thế giới về cung cấp các loại dịch vụ là

  • A. NewYork, Luân Đôn, Tô-ki-ô.
  • B. NewYork, Luân Đôn, Pa-ri.
  • C. Oa - sinh - tơn, Luân Đôn, Tô-ki-ô.
  • D. Xingapo, NewYork, Luân Đôn, Tô-ki-ô.

Câu 9: Điều kiện tự nhiên có ảnh hưởng như thế nào đến giao thông vận tải:

  • A. Quyết định sự có mặt và vai trò của các loại hình giao thông vận tải.
  • B. Ảnh hưởng đến công tác thiết kế và khai thác các công trình giao thông vận tải.
  • C. Ảnh hưởng đến hoạt động của giao thông vận tải.
  • D. Tất cả các yếu tố trên.

Câu 10: Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành giao thông vận tải:

  • A. Sản phẩm là sự chuyên chở người và hàng hóa.
  • B. Chất lượng sản được đo bằng tốc độ chuyên chở, sự tiện nghi, an toàn.
  • C. Tiêu chí đánh giá là khối lượng vận chuyển, khối lượng luân chuyển và cự li vận chuyển trung bình.
  • D. Số lượng hành khách luân chuyển được đo bằng đơn vị: tấn.km.

Câu 11: Vai trò nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ:

  • A. Thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất phát triển mạnh.
  • B. Trực tiếp sản xuất ra máy móc, thiết bị phục vụ sản xuất.
  • C. Cho phép khai thác tốt hơn các nguồn tài nguyên thiên nhiên.
  • D. Tạo thêm nhiều việc làm cho người lao động.

Câu 12: Để phát triển kinh tế - xã hội miền núi, giao thông cần đi trước một bước vì:

  • A. Thúc đẩy giao lưu giữa các địa phương miền núi, miền núi với đồng bằng.
  • B. Tạo điều kiện khai thác thế mạnh to lớn của miền núi.
  • C. Thúc đẩy sự phân công lao động theo lãnh thổ, hình thành cơ cấu kinh tế miền núi.
  • D. Tất cả các ý trên.

Câu 13: Ngành công nghiệp nào là cơ sở để phát triển nền công nghiệp hiện đại là:

  • A. Công nghiệp điện lực
  • B. Công nghiệp luyện kim.
  • C. Công nghiệp cơ khí.
  • D. Công nghiệp điện tử tin học.

Câu 14: Có một vài ngành công nghiệp chủ yếu tạo nên lượng chuyên môn hóa. Đó là đặc điểm của:

  • A. điểm công nghiệp.
  • B. Khu công nghiệp tập trung.
  • C. trung tâm công nghiệp.
  • D. Vùng công nghiệp.

Câu 15: ngành công nghiệp không khói chính là ngành dịch vụ:

  • A. Đúng
  • B. Sai

Cau 16: Chất lượng sản phẩm giao thông vận tải được đo bằng:

  • A. tốc độ chuyên chở.
  • B. Sự tiện nghi.
  • C. Sự an toàn.
  • D. Các ý đều đúng.

Câu 17: Điểm công nghiệp có mặt hạn chế:

  • A. Tốn kém nhiều vào đầu tư cơ sở hạ tầng.
  • B. Không tận dụng được các phế liệu, giá thành sản phẩm cao.
  • C. không liên hệ về kĩ thuật, kinh tế với các xí nghiệp khác.
  • D. Tất cả đều đúng.

Câu 18: Môi trường sống của con người bao gồm:

  • A. Môi trường tự nhiên và môi trường nhân tạo.
  • B. Môi trường tự nhiên và môi trường xã hội.
  • C. Môi trường xã hội và môi trường nhân tạo.
  • D. Môi trường tự nhiên, môi trường nhân tạo và môi trường xã hội.

Câu 19: Trong các hoạt động dưới đây, hoạt động nào không thuộc nhóm dịch vụ kinh doanh:

  • A. Kinh doanh bất động sản.
  • B. Thông tin liên lạc.
  • C. Giao thông vận tải.
  • D. Bán buôn, bán lẻ.

Câu 20: Thương mại là:

  • A. Nơi gặp gỡ giữa người bán và người mua.
  • B. Khâu nối liền sản xuất với tiêu dùng.
  • C. Ngành làm nhiệm vụ trao đổi hàng hóa, dịch vụ trong một quốc gia.
  • D. Ngành làm nhiệm vụ trao đổi hàng hóa, dịch vụ giữa các quốc gia.

Câu 21: Sự phát triển của khoa học kĩ thuật làm cho danh mục tài nguyên thiên nhiên có xu hướng:

  • A. Ngày càng cạn kiệt.
  • B. Ổn định, ít thay đổi.
  • C. Mở rộng.
  • D. Thu hẹp.

Câu 22: Năm 2010, khối lượng vận chuyển và khối lượng luân chuyển đường sắt nước ta lần lượt là 7861,5 nghìn tấn và 3960,9 triệu tấn.km. Cự li vận chuyển trung bình:

  • A. 503,8 km.
  • B. 198,5 km.
  • C. 2,0 km
  • D. 0,5 km.

Câu 23: Con đường ngắn nhất nối Thái Bình Dương và Đại Tây Dương là:

  • A. Kênh Xuy-ê.
  • B. Kênh Ki-en.
  • C. Kênh Von-ga.
  • D. Kênh Pa-na-ma.

Câu 24: Điểm công nghiệp có mặt tích cực:

  • A. có tính cơ động, dễ ứng phó với các sự cố.
  • B. Dễ thay đổi thiết bị.
  • C. không ràng buộc, không làm ảnh hưởng đến các xí nghiệp khác.
  • D. Các ý đều đúng.

Câu 25: Có các xí nghiệp nòng cốt (hay hạt nhân) là đặc điểm của trung tâm công nghiệp:

  • A. Đúng
  • B. Sai
Xem đáp án
  • 1 lượt xem