Trong truyện Treo biển, nhân vật nào bị chê cười? Nhân vật bị chê cười vì điều gì?
B. Đọc hiểu hình thành kiến thức
1. Đọc văn bản sau: Treo biển sgk tr 79
2. Tìm hiểu văn bản.
a. Thảo luận:
(1) Trong truyện Treo biển, nhân vật nào bị chê cười?
(2) Nhân vật bị chê cười vì điều gì?
(3) Trong truyện, chi tiết nào gây cười rõ nét nhất?
(4) Qua truyện cười treo biển, tác giả dân gian muốn khuyên chúng ta điều gì?
Bài làm:
(1) Trong truyện Treo biển, nhân vậtbị chê cười là chủ cửa hàng bán cá.
(2) Nhân vật bị chê cười vì bản thân mình không có chính kiến, chỉ biết nghe theo người khác mà không có chủ kiến của mình.
(3) Chi tiết gây cười đó là chủ cửa hàng nghe lời người khác xóa tên biển hiệu và rồi cuối cùng bỏ hẳng biển hiệu.
(4) Qua truyện cười treo biển, tác giả dân gian muốn khuyên chúng ta phải có chủ kiến và biết suy xét mọi việc dưới cái nhìn tổng quát chứ không vội vàng tin lời khuyên người khác.
Xem thêm bài viết khác
- Trong các trường hợp sau đây, từ "bụng" có nghĩa gì?
- Chép các cụm động từ ở câu d vào mô hình sau và cho biết những phụ từ/phụ ngữ ở phần trước, phần sau ấy bổ sung ý nghĩa gì cho động từ trung tâm
- Viết đoạn văn (khoảng 5 câu) ghi lại cảm nhận của em về nhân vật Thái y lệnh họ Phạm, trong đó có sử dụng tính từ và cụm tính từ. Gạch dưới các tính từ và cụm tính từ trong đoạn văn.
- Dựa vào định nghĩa dưới đây, em hãy nêu những đặc điểm tiêu biểu của truyền thuyết.
- Đọc thông tin và thực hiện yêu cầu ở dưới: Nối từ ở cột A với lời giải thích hợp với ở cột B trong bảng sau để hiểu nghĩa một số từ mượn tiếng Hán có trong truyện Thánh Gióng:
- Soạn văn 6 VNEN bài 2: Tìm hiểu chung về văn tự sự
- Nhận xét về tác dụng của các yếu tố biểu cảm trong câu [4] của đoạn trích.
- Kể tên các nhân vật trong truyện Sơn Tinh, Thủy Tinh, hãy cho biết: Nhân vật chính là ai? Nhân vật phụ là ai?
- Cho biết các tình huống dưới đây, tình huống nào dựa vào sự thật, những chi tiết nào cần được kể lại theo cách thức kể chuyện tưởng tượng?
- Câu nghi vấn [7] ở cuối đoạn trích dùng để làm gì?
- Đọc các văn bản sau và trả lời câu hỏi:
- Tìm 5-10 danh từ chỉ thời gian; 5-10 danh từ chỉ đơn vị; 5-10 danh từ chỉ khái niệm