Unit 1: What's your address? Lesson 1

  • 1 Đánh giá

Dưới đây là phần khởi động của Unit 1: What's your address? (Địa chỉ của bạn là gì?) - Một chủ điểm rất đáng quan tâm trong chương trình Tiếng Anh 5 giới thiệu về chủ đề xuyên suốt toàn bài. Bài viết cung cấp gợi ý giải bài tập và phần dịch nghĩa giúp bạn hiểu và làm bài tập tốt hơn.

  • 4. Listen and complete

  • 6. Let’s sing

1. Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và nhắc lại.)

  • a) Hi, Nam! Nice to see you again. (Chào Nam! Rất vui được gặp lại bạn.)
    Hi, Mai. Nice to see you, too. Mai, this is Trung. He's a new pupil in our class. (Chào Mai. Mình cũng rất vui khi gặp lại bạn. Mai, đây là Trung. Cậu ấy là học sinh mới của lớp chúng tớ.)
  • b) Hello, Trung. Nice to meet you. (Chào Trung. Rất vui được gặp bạn.)
    Nice to meet you, too. (Mình cũng rất vui khi được gặp bạn.)
  • c) Where are you from, Trung? (Bạn đến từ đâu vậy Trung?)
    I'm from Da Nang. But now I live with my grandparents in Ha Noi. (Mình đến từ Đà Nẵng. Nhưng bây giờ mình sống với ông bà ở Hà Nội.)
  • d) What's your address in Ha Noi? (Địa chỉ ở Hà Nội của bạn là gì?)
    It’s 81,Tran Hung Dao Street. Where do you live? (Đó là số nhà 81, đường Trần Hưng Đạo. Bạn sống ở đâu?)
    I live in Flat 18 on the second floor of Ha Noi Tower. (Mình sống ở căn hộ số 18 trên tầng hai của tòa tháp Hà Nội.)

2. Point and say (Chỉ vào và đọc)

  • a) What's your address? (Địa chỉ của bạn là gì?)
    It's 105, Hoa Binh Lane. (Đó là số nhà 105, đường Hòa Bình.)
  • b) What's your address? (Địa chỉ của bạn là gì?)
    It's 97, Village Road. (Đó là số nhà 97, đường Làng.)
  • c) What's your address? (Địa chỉ của bạn là gì?)
    It's 75, Hai Ba Trung Street. (Đó là số nhà 75, đường Hai Bà Trưng).
  • d) What’s your address? (Địa chỉ của bạn là gì?)
    It’s Flat 8, second floor, City Tower. (Đó là căn hộ số 8, tầng 2, tòa tháp thành phố.)

3. Let’s talk (Chúng ta hãy cùng nói)

Ask and answer questions about adresses. (Hỏi và trả lời các câu hỏi về địa chỉ.)

  1. Where are you from? (Bạn đến từ đâu?/ Bạn từ đâu đến?)
    => I'm from...( Tôi đến từ)
  2. What's your address? (Địa chỉ của bạn là gì?)
    => It's... (Đó là…)
  3. Where do you live? (Bạn sống ở đâu?)
    => I live... (Tôi sống ở…)

4. Listen and complete. (Lắng nghe và hoàn thành.)

  • 1. Linda: 208, High street.
  • 2. Tony: 321, Green Lane.
  • 3. Peter: 765, White street
  • 4. Tom: the second floor of City Tower.

TAPESCRIPT – Nội dung bài nghe:

  • 1. Phong: What's your address, Linda?
    Linda: It's 208, High street.
  • 2. Nam: Where do you live, Tony?
    Tony: I live at 321, Green Lane.
  • 3. Mai: What's your address, Peter?
    Peter: It's 765, White street.
  • 4. Quan: Where do you live, Tom?
    Tom: I live on the second floor of City Tower.

5. Read and complete (Đọc và hoàn thành.)

Trung is a new pupil in Class 5B. He is (1) __from__Da Nang. Now he (2) __lives__ with his grandparents in Ha Noi. His (3) __address__ is 81, Tran Hung Dao (4) __Street__, Hoan Kiem District.

Hướng dẫn dịch:

Trung là một học sinh mới trong lớp 5B. Cậu ấy đến từ Đà Nẵng. Bây giờ cậu đang sống cùng với ông bà ở Hà Nội. Địa chỉ của cậu ấy là số nhà 81, đường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm.

6. Let’s sing (Cùng hát nào)

  • The wheels on the bus
  • The wheels on the bus go round and round,
  • Round and round, round and round.
  • The wheels on the bus go round and round all day long.
  • The bells on the bus go ding, ding, ding,
  • Ding, ding, ding, ding, ding, ding.
  • The bells on the bus go ding, ding, ding all day long.
  • The wheels on the bus go round and round,
  • Round and round, round and round.
  • The wheels on the bus go round and round
  • All day long, all day long, all day long.

Hướng dẫn dịch:

  • Những bánh xe trên xe buýt
  • Những bánh xe trên xe buýt đi quanh quanh,
  • Quanh quanh, quanh quanh
  • Những bánh xe trên xe buýt đi quanh quanh suốt cả ngày.
  • Nhửng tiếng chuông trên xe buýt điểm ding, ding, ding,
  • Ding, ding, ding, ding, ding, ding.
  • Những tiếng chuông trên xe buýt điểm ding, ding, ding suốt cả ngày.
  • Những bánh xe trên xe buýt đi quanh quanh,
  • Quanh quanh, quanh quanh
  • Những bánh xe trên xe buýt đi quanh quanh,
  • Suốt cả ngày, suốt cả ngày, suốt cả ngày.

  • 1 lượt xem