Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống: anh dũng, dũng cảm, dũng mãnh.
4. Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống: anh dũng, dũng cảm, dũng mãnh.
a. .......... bênh vực lẽ phải
b. Khí thế ..........
c. Hi sinh ..........
Bài làm:
a. Dũng cảm bênh vực lẽ phải
b. Khí thế dũng mãnh
c. Hi sinh anh dũng.
Xem thêm bài viết khác
- Giải bài 27A: Bảo vệ chân lí
- Giải bài 34A: Tiếng cười là liều thuốc bổ
- Giải bài 26C: Gan vàng dạ sắt
- Chọn từ ngữ thích hợp ở cột A ghép với từ ngữ ở cột B để tạo thành câu kể Ai là gì?
- Trạng ngữ trong mỗi câu sau trả lời câu hỏi gì?
- Trong các thành ngữ sau, những thành ngữ nào nói về lòng dũng cảm?
- Xếp vào ô thích hợp trong bảng dưới đây các từ thể hiện vẻ đẹp của người, con vật và cảnh vật. Viết kết quả vào vở hoặc Phiếu học tập.
- Giải bài 31B: Vẻ đẹp làng quê
- Tìm lời giải nghĩa hoặc hình ảnh thích hợp với mỗi từ ngữ, ghi vào vở:
- Chọn những từ viết đúng chính tả trong ngoặc đơn để hoàn chỉnh đoạn văn sau:
- Điền từ ngừ đã cho thích hợp với mỗi chỗ trông để hoàn thành đoạn văn sau:
- Chọn lời giải nghĩa ở cột B cho phù hợp với mỗi từ ngữ ở cột A (trang 4)