Đọc mẩu chuyện vui dưới đây. Chọn dấu chấm hoặc dấu chấm hỏi phù hợp với mỗi ô trống và ghi lại vào vở theo số thứ tự:
B. Hoạt động ứng dụng
2. Đọc mẩu chuyện vui dưới đây. Chọn dấu chấm hoặc dấu chấm hỏi phù hợp với mỗi ô trống và ghi lại vào vở theo số thứ tự:
Bé nói với mẹ:
- Con xin mẹ tờ giấy để viết thư cho bạn hà (...)
Mẹ ngạc nhiên:
- Nhưng con đã biết viết đâu (...)
Bé đáp:
- Không sao, mẹ ạ! Bạn Hà cũng chưa biết đọc (...)
Bài làm:
Bé nói với mẹ:
- Con xin mẹ tờ giấy để viết thư cho bạn Hà (.)
Mẹ ngạc nhiên:
- Nhưng con đã biết viết đâu (?)
Bé đáp:
- Không sao, mẹ ạ! Bạn Hà cũng chưa biết đọc (.)
Xem thêm bài viết khác
- Cả lớp hát một trong các bài hát về thầy cô
- Giải bài 8B: Thầy cô là người mẹ hiền ở trường của em
- Giải bài 11C: Biết ơn ông bà
- Đặt câu để phân biệt các từ trong mỗi cặp:
- Chọn chữ r, d hay gi để điền vào chỗ trống? Viết những từ ngữ đã hoàn chỉnh vào vở
- Giải bài 1A: Em là học sinh chăm chỉ
- Khi cô giáo gọi Lan lên bàn cô lấy bút mực, Mai đã làm gì?
- Bức tranh vẽ cảnh gì? Những người được vẽ trong tranh đang làm gì?
- Tìm tiếng có nghĩa để điền vào ô trống trong phiếu học tập sau:
- Giải bài 15B: Anh em yêu thương nhau là hạnh phúc
- Giải bài 14C: Tin nhắn
- Viết vào vở 2 - 3 câu kể về anh (chị, em) của em